Chủ Nhật, 25/01/2026
Ramon Martinez
34
Javi Moreno
57
S. Biuk (Thay: Sergi Canós)
57
M. Lachuer (Thay: Víctor Meseguer)
57
Mathis Lachuer (Thay: Victor Meseguer)
57
Stipe Biuk (Thay: Sergi Canos)
57
Jonathan Gomez
64
Jefte Betancor (Thay: Samuel Obeng)
66
Ivan Garriel (Thay: Peter Gonzalez)
71
Marcos de Sousa (Thay: Juanmi Latasa)
71
Mario Maroto (Thay: Stanko Juric)
76
Antonio Puertas (Thay: Agus Medina)
77
Jose Carlos Lazo (Thay: Victor Valverde)
77
Ivan Alejo
79
Ivan Alejo
83
Antonio Puertas
85
Mario Maroto (Thay: Stanko Juric)
88
Javi Villar (Thay: Pepe Sanchez)
88
Fran Gamez (Thay: Lorenzo Aguado)
88
Hugo San Modesto
90+2'

Thống kê trận đấu Valladolid vs Albacete

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Albacete
Albacete
66 Kiểm soát bóng 34
4 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valladolid vs Albacete

Tất cả (22)
90+4'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Hugo San Modesto.

Thẻ vàng cho Hugo San Modesto.

88'

Lorenzo Aguado rời sân và được thay thế bởi Fran Gamez.

88'

Pepe Sanchez rời sân và được thay thế bởi Javi Villar.

88'

Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.

85' V À A A O O O - Antonio Puertas ghi bàn!

V À A A O O O - Antonio Puertas ghi bàn!

83' THẺ ĐỎ! - Ivan Alejo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ivan Alejo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

79' Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

77'

Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.

77'

Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Antonio Puertas.

76'

Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.

71'

Juanmi Latasa rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.

71'

Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ivan Garriel.

66'

Samuel Obeng rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.

64' Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.

Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.

57'

Sergi Canos rời sân và được thay thế bởi Stipe Biuk.

57'

Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Mathis Lachuer.

57' Thẻ vàng cho Javi Moreno.

Thẻ vàng cho Javi Moreno.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Ramon Martinez.

Thẻ vàng cho Ramon Martinez.

Đội hình xuất phát Valladolid vs Albacete

Valladolid (4-2-3-1): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Ramon Martinez Gil (5), David Torres (4), Hugo San Modesto (30), Stanko Juric (24), Victor Meseguer (8), Peter Gonzalez (22), Chuki (20), Sergi Canós (7), Juanmi Latasa (9)

Albacete (5-3-2): Diego Mariño (1), Lorenzo Aguado (2), Javi Moreno (5), Pepe Sanchez (23), Carlos Neva (21), Jonathan Gomez (3), Alejandro Melendez (17), Pacheco Ruiz (6), Victor Valverde da Silva (11), Agustin Medina (4), Samuel Obeng (20)

Valladolid
Valladolid
4-2-3-1
13
Guilherme Fernandes
14
Iván Alejo
5
Ramon Martinez Gil
4
David Torres
30
Hugo San Modesto
24
Stanko Juric
8
Victor Meseguer
22
Peter Gonzalez
20
Chuki
7
Sergi Canós
9
Juanmi Latasa
20
Samuel Obeng
4
Agustin Medina
11
Victor Valverde da Silva
6
Pacheco Ruiz
17
Alejandro Melendez
3
Jonathan Gomez
21
Carlos Neva
23
Pepe Sanchez
5
Javi Moreno
2
Lorenzo Aguado
1
Diego Mariño
Albacete
Albacete
5-3-2
Thay người
57’
Sergi Canos
Stipe Biuk
66’
Samuel Obeng
Jefte Betancor
57’
Victor Meseguer
Mathis Lachuer
77’
Victor Valverde
Jose Carlos Lazo
71’
Peter Gonzalez
Ivan Garriel
77’
Agus Medina
Antonio Puertas
71’
Juanmi Latasa
Marcos Andre
88’
Lorenzo Aguado
Fran Gamez
76’
Stanko Juric
Mario Maroto
88’
Pepe Sanchez
Javier Villar del Fraile
Cầu thủ dự bị
Alvaro Aceves
Raul Lizoain
Ivan Garriel
Fran Gamez
Pablo Tomeo
Dani Bernabeu
Mohamed Jaouab
Vicente Vidal
Mario Maroto
Javier Villar del Fraile
Julien Ponceau
Jose Carlos Lazo
Ibrahim Alani
Capi
Stipe Biuk
Antonio Puertas
Mathis Lachuer
Dani Escriche
Vegard Erlien
Jefte Betancor
Marcos Andre
Mathis Lachuer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/10 - 2014
29/03 - 2015
02/09 - 2023
13/02 - 2024
21/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
25/11 - 2025
Giao hữu
20/11 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
H1: 1-0
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2212551741
2CastellonCastellon2211561138
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2210751237
6AlmeriaAlmeria221066936
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10CadizCadiz23977034
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC22958-432
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14ValladolidValladolid23779028
15FC AndorraFC Andorra22778-528
16GranadaGranada235117-326
17EibarEibar22679-325
18LeonesaLeonesa227411-1025
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca226511-1123
21Real ZaragozaReal Zaragoza225611-1421
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow