Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ramon Martinez
34 - S. Biuk (Thay: Sergi Canós)
57 - M. Lachuer (Thay: Víctor Meseguer)
57 - Mathis Lachuer (Thay: Victor Meseguer)
57 - Stipe Biuk (Thay: Sergi Canos)
57 - Ivan Garriel (Thay: Peter Gonzalez)
71 - Marcos de Sousa (Thay: Juanmi Latasa)
71 - Mario Maroto (Thay: Stanko Juric)
76 - Ivan Alejo
79 - Ivan Alejo
83 - Mario Maroto (Thay: Stanko Juric)
88 - Hugo San Modesto
90+2'
- Javi Moreno
57 - Jonathan Gomez
64 - Jefte Betancor (Thay: Samuel Obeng)
66 - Antonio Puertas (Thay: Agus Medina)
77 - Jose Carlos Lazo (Thay: Victor Valverde)
77 - Antonio Puertas
85 - Javi Villar (Thay: Pepe Sanchez)
88 - Fran Gamez (Thay: Lorenzo Aguado)
88
Thống kê trận đấu Valladolid vs Albacete
Diễn biến Valladolid vs Albacete
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Hugo San Modesto.
Lorenzo Aguado rời sân và được thay thế bởi Fran Gamez.
Pepe Sanchez rời sân và được thay thế bởi Javi Villar.
Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.
V À A A O O O - Antonio Puertas ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Ivan Alejo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Ivan Alejo.
Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.
Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Antonio Puertas.
Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.
Juanmi Latasa rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.
Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ivan Garriel.
Samuel Obeng rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.
Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.
Sergi Canos rời sân và được thay thế bởi Stipe Biuk.
Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Mathis Lachuer.
Thẻ vàng cho Javi Moreno.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ramon Martinez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Valladolid vs Albacete
Valladolid (4-2-3-1): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Ramon Martinez Gil (5), David Torres (4), Hugo San Modesto (30), Stanko Juric (24), Victor Meseguer (8), Peter Gonzalez (22), Chuki (20), Sergi Canós (7), Juanmi Latasa (9)
Albacete (5-3-2): Diego Mariño (1), Lorenzo Aguado (2), Javi Moreno (5), Pepe Sanchez (23), Carlos Neva (21), Jonathan Gomez (3), Alejandro Melendez (17), Pacheco Ruiz (6), Victor Valverde da Silva (11), Agustin Medina (4), Samuel Obeng (20)
| Thay người | |||
| 57’ | Sergi Canos Stipe Biuk | 66’ | Samuel Obeng Jefte Betancor |
| 57’ | Victor Meseguer Mathis Lachuer | 77’ | Victor Valverde Jose Carlos Lazo |
| 71’ | Peter Gonzalez Ivan Garriel | 77’ | Agus Medina Antonio Puertas |
| 71’ | Juanmi Latasa Marcos Andre | 88’ | Lorenzo Aguado Fran Gamez |
| 76’ | Stanko Juric Mario Maroto | 88’ | Pepe Sanchez Javier Villar del Fraile |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alvaro Aceves | Raul Lizoain | ||
Ivan Garriel | Fran Gamez | ||
Pablo Tomeo | Dani Bernabeu | ||
Mohamed Jaouab | Vicente Vidal | ||
Mario Maroto | Javier Villar del Fraile | ||
Julien Ponceau | Jose Carlos Lazo | ||
Ibrahim Alani | Capi | ||
Stipe Biuk | Antonio Puertas | ||
Mathis Lachuer | Dani Escriche | ||
Vegard Erlien | Jefte Betancor | ||
Marcos Andre | |||
Mathis Lachuer | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valladolid
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | |
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | |
| 4 | | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | |
| 7 | | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | |
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | |
| 10 | | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | |
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -4 | 32 | ||
| 12 | | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | |
| 13 | | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | |
| 14 | | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | |
| 15 | | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | |
| 16 | | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | |
| 17 | | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | |
| 18 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | |
| 21 | | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | |
| 22 | | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại