- Thierry Correia (Thay: Unai Nunez)
72 - Guido Rodriguez (Thay: Pepelu)
72 - Largie Ramazani (Thay: Luis Rioja)
81 - Javier Guerra (Thay: Filip Ugrinic)
81 - Umar Sadiq (Thay: Lucas Beltran)
82 - Jose Copete
88
- Alvaro Carreras (Kiến tạo: Dean Huijsen)
65 - Alvaro Carreras
69 - Trent Alexander-Arnold (Thay: David Jimenez)
76 - Brahim Diaz (Thay: Gonzalo Garcia)
76 - Franco Mastantuono (Thay: Arda Guler)
82 - Jorge Cestero (Thay: Federico Valverde)
90 - Kylian Mbappe (Kiến tạo: Brahim Diaz)
90+1'
Thống kê trận đấu Valencia vs Real Madrid
Đội hình xuất phát Valencia vs Real Madrid
Valencia (4-5-1): Stole Dimitrievski (1), Unai Núñez (4), Eray Comert (24), Copete (3), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Lucas Beltrán (15), Pepelu (18), Filip Ugrinic (23), Arnaut Danjuma (7), Hugo Duro (9)
Real Madrid (4-3-1-2): Thibaut Courtois (1), David Jimenez (35), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Federico Valverde (8), Aurélien Tchouaméni (14), Eduardo Camavinga (6), Arda Güler (15), Gonzalo García (16), Kylian Mbappé (10)
| Thay người | |||
| 72’ | Unai Nunez Thierry Correia | 76’ | Gonzalo Garcia Brahim Díaz |
| 72’ | Pepelu Guido Rodríguez | 76’ | David Jimenez Trent Alexander-Arnold |
| 81’ | Filip Ugrinic Javi Guerra | 82’ | Arda Guler Franco Mastantuono |
| 81’ | Luis Rioja Largie Ramazani | ||
| 82’ | Lucas Beltran Umar Sadiq | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cesar Tarrega | Brahim Díaz | ||
Jesús Vázquez | Franco Mastantuono | ||
Thierry Correia | Trent Alexander-Arnold | ||
Cristian Rivero | Antonio Rüdiger | ||
Guido Rodríguez | David Alaba | ||
Javi Guerra | Andriy Lunin | ||
André Almeida | Sergio Mestre | ||
Baptiste Santamaria | Dani Carvajal | ||
Umar Sadiq | Fran García | ||
Diego López | Dani Ceballos | ||
Largie Ramazani | Jorge Cestero | ||
Daniel Raba | |||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Julen Agirrezabala Chấn thương gân kheo | Éder Militão Chấn thương đùi | ||
Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | Ferland Mendy Chấn thương bắp chân | ||
Ruben Iranzo Chấn thương đầu gối | Jude Bellingham Chấn thương đùi | ||
Dimitri Foulquier Va chạm | Vinicius Junior Kỷ luật | ||
Rodrygo Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 20 | 1 | 4 | 42 | 61 | T T T B T |
| 2 | | 25 | 19 | 3 | 3 | 33 | 60 | T T T T B |
| 3 | | 25 | 16 | 3 | 6 | 20 | 51 | H T B T T |
| 4 | | 25 | 14 | 6 | 5 | 19 | 48 | T H B B T |
| 5 | | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | B T T T H |
| 6 | | 25 | 9 | 10 | 6 | 7 | 37 | B H B H T |
| 7 | | 25 | 10 | 5 | 10 | -6 | 35 | B B B H B |
| 8 | | 25 | 10 | 4 | 11 | -6 | 34 | B H T T T |
| 9 | | 25 | 9 | 6 | 10 | 1 | 33 | T H T H T |
| 10 | | 25 | 8 | 8 | 9 | -1 | 32 | T H T B H |
| 11 | | 25 | 7 | 9 | 9 | -14 | 30 | H B H T H |
| 12 | | 25 | 8 | 5 | 12 | -7 | 29 | T B H H T |
| 13 | | 25 | 8 | 5 | 12 | -9 | 29 | H H T T B |
| 14 | | 25 | 7 | 6 | 12 | -9 | 27 | T T B H H |
| 15 | | 24 | 6 | 8 | 10 | -9 | 26 | B B B T H |
| 16 | | 25 | 6 | 8 | 11 | -13 | 26 | T B B T B |
| 17 | | 25 | 5 | 10 | 10 | -5 | 25 | B B B H B |
| 18 | | 25 | 6 | 6 | 13 | -12 | 24 | B T B B B |
| 19 | | 25 | 4 | 6 | 15 | -18 | 18 | H B B B B |
| 20 | | 24 | 3 | 8 | 13 | -23 | 17 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại