Valencia có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Sergi Cardona (Thay: Daley Sinkgraven) 23 | |
Julian Araujo (Thay: Alvaro Lemos) 46 | |
Javier Guerra (Thay: Andre Almeida) 56 | |
Pejino (Thay: Munir El Haddadi) 64 | |
Pablo Gozalbez (Thay: Diego Lopez) 70 | |
Jesus Vazquez (Thay: Mouctar Diakhaby) 70 | |
(Pen) Pepelu 74 | |
Hugo Gonzalez (Thay: Hugo Duro) 82 | |
Dimitri Foulquier (Thay: Fran Perez) 82 | |
Marc Cardona (Thay: Kirian Rodriguez) 82 | |
Benito (Thay: Mika Marmol) 82 |
Thống kê trận đấu Valencia vs Las Palmas


Diễn biến Valencia vs Las Palmas
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Benito thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Valencia đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Las Palmas thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Kiểm soát bóng: Valencia: 39%, Las Palmas: 61%.
Tay an toàn từ Giorgi Mamardashvili khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Las Palmas đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Javier Guerra từ Valencia đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Marc Cardona
Pablo Gozalbez chiến thắng thử thách trên không trước Julian Araujo
Thử thách nguy hiểm của Enzo Loiodice từ Las Palmas. Pepelu khi nhận được kết thúc đó.
Jonathan Viera của Las Palmas thực hiện quả đá phạt góc ngắn từ cánh phải.
Gabriel Paulista của Valencia chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Las Palmas đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Las Palmas thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Alex Suarez bị phạt vì đẩy Jesus Vazquez.
Quả phát bóng lên cho Valencia.
Las Palmas thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Dimitri Foulquier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Las Palmas đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergi Cardona thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Đội hình xuất phát Valencia vs Las Palmas
Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Thierry Correia (12), Gabriel Paulista (5), Cenk Ozkacar (15), Jose Luis Gaya (14), Fran Perez (23), Mouctar Diakhaby (4), Pepelu (18), Diego Lopez Noguerol (16), Hugo Duro (9), Andre Almeida (10)
Las Palmas (4-2-3-1): Alvaro Valles (13), Alvaro Lemos (14), Alex Suarez (4), Mika Mármol (15), Daley Sinkgraven (18), Kirian Rodriguez (20), Jonathan Viera (21), Javi Munoz (5), Enzo Loiodice (12), Sandro Ramirez (9), Munir El Haddadi (17)


| Thay người | |||
| 70’ | Mouctar Diakhaby Jesus Vazquez | 23’ | Daley Sinkgraven Sergi Cardona |
| 82’ | Fran Perez Dimitri Foulquier | 46’ | Alvaro Lemos Julian Araujo |
| 64’ | Munir El Haddadi Pejino | ||
| 82’ | Mika Marmol Benito Ramirez | ||
| 82’ | Kirian Rodriguez Marc Cardona | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jaume Domenech | Aaron Escandell | ||
Cristian Rivero | Eric Curbelo | ||
Cristhian Mosquera | Julian Araujo | ||
Hugo Guillamon | Juan Herzog | ||
Dimitri Foulquier | Benito Ramirez | ||
Jesus Vazquez | Omenuke Mfulu | ||
Cesar Tarrega | Inaki | ||
Javier Guerra Moreno | Cristian Herrera | ||
Martin Tejon Fauli | Marc Cardona | ||
Pablo Gozalbez | Pejino | ||
Hugo Gonzalez | Sergi Cardona | ||
Saul Basilio Coco Bassey Oubina | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Las Palmas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Las Palmas
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 20 | 3 | 4 | 33 | 63 | T T B B T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B B T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T T B T T | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -11 | 32 | B T B T T | |
| 14 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 15 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 17 | 27 | 5 | 11 | 11 | -6 | 26 | B H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 27 | 3 | 9 | 15 | -27 | 18 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
