Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() (Pen) Ajdin Zeljkovic 8 | |
![]() Rufai Mohammed 13 | |
![]() Sebastian Ohlsson 29 | |
![]() Johan Rapp 43 | |
![]() Sebastian Ohlsson (Thay: Nahom Girmai Netabay) 45 | |
![]() Victor Larsson (Thay: Johan Rapp) 46 | |
![]() Marcus Antonsson (Thay: Carl Johansson) 46 | |
![]() Maill Lundgren (Thay: Elias Barsoum) 46 | |
![]() Rufai Mohammed (Kiến tạo: Emin Grozdanic) 57 | |
![]() Mohammad Alsalkhadi (Thay: Noah Shamoun) 62 | |
![]() Nasiru Moro 69 | |
![]() Daniel Sundgren 71 | |
![]() Marcus Antonsson (Kiến tạo: Axel Bjoernstroem) 77 | |
![]() Ziyad Salifu (Thay: Marcus Rafferty) 78 | |
![]() Hugo Andersson (Thay: Ajdin Zeljkovic) 80 | |
![]() Souleymane Coulibaly (Thay: Axel Bjoernstroem) 80 | |
![]() Adi Fisic (Thay: Sebastian Ohlsson) 83 | |
![]() Mamadouba Diaby 90+2' |
Thống kê trận đấu Vaernamo vs Degerfors


Diễn biến Vaernamo vs Degerfors

Thẻ vàng cho Mamadouba Diaby.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Sebastian Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Adi Fisic.
Axel Bjoernstroem rời sân và được thay thế bởi Souleymane Coulibaly.
Ajdin Zeljkovic rời sân và được thay thế bởi Hugo Andersson.
Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Ziyad Salifu.
Axel Bjoernstroem đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Marcus Antonsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Sundgren đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Nasiru Moro.
Noah Shamoun rời sân và anh được thay thế bởi Mohammad Alsalkhadi.
Emin Grozdanic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Rufai Mohammed đã ghi bàn!
Elias Barsoum rời sân và được thay thế bởi Maill Lundgren.
Carl Johansson rời sân và được thay thế bởi Marcus Antonsson.
Johan Rapp rời sân và được thay thế bởi Victor Larsson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Nahom Girmai Netabay rời sân và được thay thế bởi Sebastian Ohlsson.

Thẻ vàng cho Johan Rapp.
Đội hình xuất phát Vaernamo vs Degerfors
Vaernamo (4-3-3): Hugo Keto (1), Johan Rapp (2), Rufai Mohammed (4), Emin Grozdanic (24), Axel Björnström (3), Carl Johansson (7), Antonio Kujundzic (16), Otso Liimatta (8), Noah Shamoun (25), Kai Meriluoto (9), Ajdin Zeljkovic (10)
Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (26), Sebastian Ohlsson (16), Leon Hien (4), Nasiru Moro (15), Mamadouba Diaby (2), Daniel Sundgren (6), Christos Gravius (11), Elias Barsoum (20), Nahom Girmai Netabay (8), Arman Taranis (17), Marcus Rafferty (10)


Thay người | |||
46’ | Johan Rapp Victor Larsson | 45’ | Nahom Girmai Netabay Sebastian Olsson |
46’ | Carl Johansson Marcus Antonsson | 46’ | Elias Barsoum Maill Lundgren |
62’ | Noah Shamoun Mohammad Alsalkhadi | 78’ | Marcus Rafferty Ziyad Salifu |
80’ | Ajdin Zeljkovic Hugo Andersson | 83’ | Sebastian Ohlsson Adi Fisi |
80’ | Axel Bjoernstroem Souleymane Coulibaly |
Cầu thủ dự bị | |||
Victor Larsson | Wille Jakobsson | ||
Hugo Andersson | Sebastian Olsson | ||
Marcus Antonsson | Adi Fisi | ||
Pawel Cibicki | Maill Lundgren | ||
Mohammad Alsalkhadi | Hjalmar Smedberg | ||
Freddy Winsth | Ziyad Salifu | ||
Ishaq Abdulrazak | Bernardo Morgado | ||
Souleymane Coulibaly | Philippe Ossibadjouo | ||
Adin Tihic |
Nhận định Vaernamo vs Degerfors
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vaernamo
Thành tích gần đây Degerfors
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 25 | 50 | T T T H T |
2 | ![]() | 21 | 13 | 3 | 5 | 17 | 42 | T T T B B |
3 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 16 | 37 | T T B T H |
4 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 8 | 37 | B H H B T |
5 | ![]() | 21 | 11 | 3 | 7 | 8 | 36 | T T H B B |
6 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 12 | 35 | T H B T B |
7 | ![]() | 21 | 11 | 2 | 8 | 3 | 35 | B T T T H |
8 | ![]() | 21 | 8 | 7 | 6 | 4 | 31 | T H H H T |
9 | ![]() | 21 | 7 | 5 | 9 | -5 | 26 | B B H B T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 4 | 10 | -6 | 25 | H B B T T |
11 | ![]() | 21 | 7 | 2 | 12 | -3 | 23 | B T H B B |
12 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -3 | 23 | B H T T T |
13 | ![]() | 21 | 6 | 3 | 12 | -24 | 21 | B H B B T |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | H H H T B |
15 | ![]() | 21 | 4 | 3 | 14 | -23 | 15 | H B H B B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 6 | 13 | -19 | 12 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại