Quả phát bóng lên cho Valerenga tại Intility Arena.
![]() Peter Reinhardsen (Thay: Eirik Wichne) 13 | |
![]() Elias Soerensen (Kiến tạo: Henrik Roervik Bjoerdal) 18 | |
![]() Elias Soerensen (Kiến tạo: Mohamed Ofkir) 42 | |
![]() Peter Reinhardsen (Thay: Eirik Wichne) 45 | |
![]() Menno Koch 46 | |
![]() Heine Gikling Bruseth (Thay: Harald Tangen) 46 | |
![]() Michael Opoku (Thay: Daniel Job) 46 | |
![]() Fidel Brice Ambina 50 | |
![]() Haakon Sjaatil (Thay: Vegar Eggen Hedenstad) 71 | |
![]() Petter Strand (Thay: Elias Soerensen) 71 | |
![]() Jo Inge Berget (Thay: Victor Halvorsen) 72 | |
![]() Vinicius Nogueira 75 | |
![]() Mohamed Ofkir (Kiến tạo: Henrik Roervik Bjoerdal) 77 | |
![]() Noah Pallas (Thay: Vinicius Nogueira) 78 | |
![]() Filip Thorvaldsen (Thay: Mathias Grundetjern) 78 | |
![]() Nikolai Skuseth (Thay: Anders Hiim) 78 | |
![]() Elias Hagen (Thay: Carl Lange) 78 |
Thống kê trận đấu Vaalerenga vs Sarpsborg 08


Diễn biến Vaalerenga vs Sarpsborg 08
Filip Erik Thorvaldsen của Valerenga tung cú sút nhưng không trúng đích.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Oslo.
Sarpsborg nhanh chóng tiến lên phía trên nhưng Mathias Stofringshaug thổi còi báo việt vị.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Oslo.
Valerenga thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Sarpsborg.
Phát bóng lên cho Sarpsborg tại Intility Arena.
Tại Oslo, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Henrik Bjordal có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Valerenga.
Magnar Odegaard có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Sarpsborg.
Elias Kristoffersen Hagen của Valerenga sút trúng đích nhưng không thành công.
Đội chủ nhà có một quả ném biên ở phần sân đối diện.
Valerenga có một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Sarpsborg.
Nikolai Skuseth thay thế Anders Hiim cho đội khách.
Filip Erik Thorvaldsen vào sân thay cho Mathias Grunderjern cho Valerenga.
Valerenga thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Noah Pallas thay thế Vinicius Nogueira.
Geir Bakke (Valerenga) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Elias Kristoffersen Hagen thay thế Carl Lange.

Bây giờ là 4-0 ở Oslo khi Mohamed Ofkir ghi bàn cho Valerenga.

Vinicius Nogueira đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà nâng tỷ số lên. Tỷ số bây giờ là 3-0.

Magnar Odegaard của Sarpsborg đã bị phạt thẻ vàng ở Oslo.
Đội hình xuất phát Vaalerenga vs Sarpsborg 08
Vaalerenga (4-3-3): Oscar Hedvall (16), Vegar Hedenstad (6), Aaron Kiil Olsen (4), Sebastian Jarl (55), Vinicius Nogueira (27), Henrik Bjørdal (8), Fidele Brice Ambina (29), Carl Lange (10), Mohamed Ofkir (7), Mathias Grunderjern (17), Elias Sørensen (11)
Sarpsborg 08 (4-3-3): Havar Grontvedt Jensen (31), Eirik Wichne (32), Menno Koch (2), Magnar Odegaard (5), Anders Hiim (21), Victor Emanuel Halvorsen (22), Sander Johan Christiansen (8), Harald Tangen (10), Sondre Sorli (28), Daniel Karlsbakk (11), Daniel Job (26)


Thay người | |||
71’ | Vegar Eggen Hedenstad Haakon Sjaatil | 13’ | Eirik Wichne Peter Reinhardsen |
71’ | Elias Soerensen Petter Strand | 46’ | Harald Tangen Heine Gikling Bruseth |
78’ | Vinicius Nogueira Noah Pallas | 46’ | Daniel Job Michael Opoku |
78’ | Mathias Grundetjern Filip Thorvaldsen | 72’ | Victor Halvorsen Jo Inge Berget |
78’ | Carl Lange Elias Kristoffersen Hagen | 78’ | Anders Hiim Nikolai Skuseth |
Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Storevik | Heine Gikling Bruseth | ||
Haakon Sjaatil | Tord Rokkones Flolid | ||
Onyebuchi Obasi | Jo Inge Berget | ||
Lorents Apold-Aasen | Michael Opoku | ||
Stian Sjovold Thorstensen | Sveinn Aron Gudjohnsen | ||
Noah Pallas | Peter Reinhardsen | ||
Filip Thorvaldsen | Mathias Svenningsen-Gronn | ||
Petter Strand | Alagie Sanyang | ||
Elias Kristoffersen Hagen | Nikolai Skuseth |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vaalerenga
Thành tích gần đây Sarpsborg 08
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại