V À A A O O O - Shinya Nakano thực hiện thành công quả phạt đền!
Ryoya Yamashita (Thay: Welton) 13 | |
Takashi Usami (Thay: Issam Jebali) 38 | |
Takato Yamamoto (Thay: Shuto Abe) 46 | |
Tenmu Matsumoto (Thay: Norman Campbell) 63 | |
Matheus Jesus (Thay: Thiago Santana) 63 | |
(Pen) Matheus Jesus 78 | |
Deniz Hummet (Kiến tạo: Ryoya Yamashita) 80 | |
Harumi Minamino (Thay: Ryotaro Meshino) 80 | |
Shinya Nakano (Thay: Ryo Hatsuse) 80 | |
Eduardo 85 | |
Ryogo Yamasaki (Thay: Motoki Hasegawa) 87 | |
Yuto Iwasaki (Thay: Riku Yamada) 87 | |
(Pen) Matheus Jesus | |
(Pen) Harumi Minamino | |
(Pen) Eduardo | |
(Pen) Takato Yamamoto | |
(Pen) Masahiro Sekiguchi | |
(Pen) Ryoya Yamashita | |
(Pen) Ryogo Yamasaki | |
(Pen) Takashi Usami | |
(Pen) Ikki Arai | |
(Pen) Deniz Hummet | |
(Pen) Shunya Yoneda | |
(Pen) Shinya Nakano |
Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Gamba Osaka


Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Gamba Osaka
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Shunya Yoneda sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Deniz Hummet thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ikki Arai thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Takashi Usami thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ryogo Yamasaki thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ryoya Yamashita thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Masahiro Sekiguchi thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Takato Yamamoto thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Eduardo thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Harumi Minamino thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Matheus Jesus thực hiện thành công quả phạt đền!
Riku Yamada rời sân và được thay thế bởi Yuto Iwasaki.
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.
Thẻ vàng cho Eduardo.
Ryo Hatsuse rời sân và được thay thế bởi Shinya Nakano.
Ryotaro Meshino rời sân và được thay thế bởi Harumi Minamino.
Ryoya Yamashita đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Deniz Hummet đã ghi bàn!
V À A A O O O - Gamba Osaka ghi bàn.
V À A A O O O - Matheus Jesus từ V-Varen Nagasaki đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Gamba Osaka
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Shunya Yoneda (23), Eduardo (4), Ikki Arai (29), Hijiri Onaga (22), Hotaru Yamaguchi (5), Riku Yamada (24), Masahiro Sekiguchi (3), Norman Campbell (11), Motoki Hasegawa (41), Thiago Santana (9)
Gamba Osaka (4-2-3-1): Rui Araki (18), Takeru Kishimoto (15), Ginjiro Ikegaya (19), Shinnosuke Nakatani (4), Ryo Hatsuse (21), Shuto Abe (13), Rin Mito (27), Ryotaro Meshino (8), Issam Jebali (11), Welton (97), Deniz Hummet (23)


| Thay người | |||
| 63’ | Thiago Santana Matheus Jesus | 13’ | Welton Ryoya Yamashita |
| 63’ | Norman Campbell Tenmu Matsumoto | 38’ | Issam Jebali Takashi Usami |
| 87’ | Riku Yamada Yuto Iwasaki | 46’ | Shuto Abe Takato Yamamoto |
| 87’ | Motoki Hasegawa Ryogo Yamasaki | 80’ | Ryo Hatsuse Shinya Nakano |
| 80’ | Ryotaro Meshino Harumi Minamino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Go Hatano | Masaaki Higashiguchi | ||
Keita Takahata | Genta Miura | ||
Naru Sasaki | Shinya Nakano | ||
Nozomu Kidachi | Tokuma Suzuki | ||
Yuto Iwasaki | Takato Yamamoto | ||
Matheus Jesus | Kanji Okunuki | ||
Takashi Sawada | Takashi Usami | ||
Tenmu Matsumoto | Ryoya Yamashita | ||
Ryogo Yamasaki | Harumi Minamino | ||
Nhận định V-Varen Nagasaki vs Gamba Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 14 | 32 | H T T T B | |
| 2 | 13 | 7 | 5 | 1 | 13 | 29 | T H T T T | |
| 3 | 12 | 5 | 5 | 2 | -1 | 24 | H B H T H | |
| 4 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 21 | H B H T T | |
| 5 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 20 | T B T T B | |
| 6 | 13 | 2 | 7 | 4 | -7 | 16 | H H T B H | |
| 7 | 13 | 4 | 3 | 6 | 2 | 15 | B H B B T | |
| 8 | 13 | 5 | 0 | 8 | -4 | 15 | B B B T T | |
| 9 | 13 | 3 | 1 | 9 | -5 | 11 | T B B B B | |
| 10 | 13 | 2 | 3 | 8 | -8 | 9 | T H B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 12 | 26 | T T T T H | |
| 2 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 22 | T B H T H | |
| 3 | 14 | 3 | 8 | 3 | 0 | 22 | B H B H H | |
| 4 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 20 | B H T T H | |
| 5 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 19 | H B T B H | |
| 6 | 13 | 4 | 4 | 5 | 0 | 19 | B T T B H | |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 17 | B T H B B | |
| 8 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 17 | B B H T H | |
| 9 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 17 | T H T B H | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -6 | 16 | B B B H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
