Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả UTA Arad vs Universitatea Cluj hôm nay 22-11-2025

Giải VĐQG Romania - Th 7, 22/11

Kết thúc

UTA Arad

UTA Arad

0 : 2

Universitatea Cluj

Universitatea Cluj

Hiệp một: 0-0
T7, 20:00 22/11/2025
Vòng 17 - VĐQG Romania
Arena Francisc Neuman
 
Marius Coman (Thay: Marinos Tzionis)
10
Marius Coman (VAR check)
24
Flavius Iacob
31
Jovo Lukic
49
Din Alomerovic (Thay: Andrea Padula)
66
David Barbu (Thay: Mark Tutu)
66
Flavius Iacob (Thay: Hakim Abdallah)
66
Alex Orban (Thay: Omar El Sawy)
66
Dan Nistor (Thay: Gabriel Simion)
75
Iulian Cristea (Kiến tạo: Issouf Macalou)
83
Sota Mino (Thay: Benjamin van Durmen)
86
Jonathan Cisse (Thay: Dorin Codrea)
87
Alexandru Chipciu
90
Edvinas Gertmonas
90+1'

Thống kê trận đấu UTA Arad vs Universitatea Cluj

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
51 Kiểm soát bóng 49
4 Phạm lỗi 9
13 Ném biên 8
5 Việt vị 0
14 Chuyền dài 10
9 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến UTA Arad vs Universitatea Cluj

Tất cả (305)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 51%, Universitatea Cluj: 49%.

90+5'

Dmytro Pospelov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

David Barbu bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+2'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

UTA Arad đang kiểm soát bóng.

90+1' Thẻ vàng cho Edvinas Gertmonas.

Thẻ vàng cho Edvinas Gertmonas.

90+1'

Alexandru Benga của UTA Arad bị thổi việt vị.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90' Alexandru Chipciu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.

Alexandru Chipciu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.

90'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Alexandru Chipciu của Universitatea Cluj phạm lỗi với Luca Mihai.

90'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 51%, Universitatea Cluj: 49%.

89'

Quả phát bóng lên cho Universitatea Cluj.

89'

Flavius Iacob không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

89'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

88'

Luca Mihai bị phạt vì đẩy Ovidiu Bic.

87'

Dorin Codrea rời sân để nhường chỗ cho Jonathan Cisse trong một sự thay đổi chiến thuật.

87'

David Barbu đánh đầu về phía khung thành, nhưng Edvinas Gertmonas đã dễ dàng cản phá.

Đội hình xuất phát UTA Arad vs Universitatea Cluj

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Dmytro Pospelov (60), Alexandru Constantin Benga (4), Andrea Padula (72), Benjamin van Durmen (30), Luca Mihai (17), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Hakim Abdallah (11)

Universitatea Cluj (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Iulian Lucian Cristea (6), Elio Capradossi (23), Alexandru Chipciu (27), Gabriel Simion (98), Dorin Codrea (8), Issouf Macalou (19), Ovidiu Bic (94), Omar El Sawy (88), Jovo Lukic (17)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
33
Andrei Cristian Gorcea
2
Mark Tutu
60
Dmytro Pospelov
4
Alexandru Constantin Benga
72
Andrea Padula
30
Benjamin van Durmen
17
Luca Mihai
19
Valentin Costache
8
Roman Alin
10
Marinos Tzionis
11
Hakim Abdallah
17
Jovo Lukic
88
Omar El Sawy
94
Ovidiu Bic
19
Issouf Macalou
8
Dorin Codrea
98
Gabriel Simion
27
Alexandru Chipciu
23
Elio Capradossi
6
Iulian Lucian Cristea
24
Dino Mikanovic
30
Edvinas Gertmonas
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
4-2-3-1
Thay người
10’
Marinos Tzionis
Marius Coman
66’
Omar El Sawy
Alex Orban
66’
Hakim Abdallah
Flavius Iacob
75’
Gabriel Simion
Dan Nistor
66’
Andrea Padula
Sabahudin Alomerovic
87’
Dorin Codrea
Jonathan Cisse
66’
Mark Tutu
Barbu
86’
Benjamin van Durmen
Sota Mino
Cầu thủ dự bị
Ovidiu Marian Popescu
Ștefan Lefter
Dejan Iliev
Alin Marian Chintes
Flavius Iacob
Jonathan Cisse
Marko Stolnik
Alin Tosca
Sabahudin Alomerovic
Miguel Silva
Sota Mino
Alex Orban
Laurentiu Vlasceanu
Andrej Fabry
Barbu
Dan Nistor
Marius Coman
Andrei Gheorghita
Denis Taroi
Virgiliu Postolachi
Atanas Trica
Alexandru Bota

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
13/08 - 2022
11/12 - 2022
15/09 - 2023
04/02 - 2024
02/12 - 2024
19/07 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
30/10 - 2025
VĐQG Romania
27/10 - 2025
H1: 2-0
19/10 - 2025
07/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Universitatea Cluj

VĐQG Romania
22/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
29/10 - 2025
VĐQG Romania
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
30/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231811521738T H T B T
2BotosaniBotosani179621533T T H B H
3CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova179531032T H H B T
4Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti178721131B H T T H
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges17836227H H T B B
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta17755426H T T T H
7Otelul GalatiOtelul Galati17665924T B T H H
8Universitatea ClujUniversitatea Cluj17656223B T B T T
9UTA AradUTA Arad17575-722B B T T B
10FCSBFCSB17566121B T T H H
11CFR ClujCFR Cluj17476-419B B B T T
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia17539-518B B B B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti17377-516T H H H H
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc18378-1816H B B T B
15HermannstadtHermannstadt17269-1212B B B H H
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti171511-208T H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow