Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Marius Coman (Thay: Marinos Tzionis) 10 | |
Marius Coman (VAR check) 24 | |
Flavius Iacob 31 | |
Jovo Lukic 49 | |
Din Alomerovic (Thay: Andrea Padula) 66 | |
David Barbu (Thay: Mark Tutu) 66 | |
Flavius Iacob (Thay: Hakim Abdallah) 66 | |
Alex Orban (Thay: Omar El Sawy) 66 | |
Dan Nistor (Thay: Gabriel Simion) 75 | |
Iulian Cristea (Kiến tạo: Issouf Macalou) 83 | |
Sota Mino (Thay: Benjamin van Durmen) 86 | |
Jonathan Cisse (Thay: Dorin Codrea) 87 | |
Alexandru Chipciu 90 | |
Edvinas Gertmonas 90+1' |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs Universitatea Cluj


Diễn biến UTA Arad vs Universitatea Cluj
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 51%, Universitatea Cluj: 49%.
Dmytro Pospelov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trận đấu được tiếp tục.
David Barbu bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
UTA Arad đang kiểm soát bóng.
Thẻ vàng cho Edvinas Gertmonas.
Alexandru Benga của UTA Arad bị thổi việt vị.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Alexandru Chipciu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Alexandru Chipciu của Universitatea Cluj phạm lỗi với Luca Mihai.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 51%, Universitatea Cluj: 49%.
Quả phát bóng lên cho Universitatea Cluj.
Flavius Iacob không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Luca Mihai bị phạt vì đẩy Ovidiu Bic.
Dorin Codrea rời sân để nhường chỗ cho Jonathan Cisse trong một sự thay đổi chiến thuật.
David Barbu đánh đầu về phía khung thành, nhưng Edvinas Gertmonas đã dễ dàng cản phá.
Đội hình xuất phát UTA Arad vs Universitatea Cluj
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Dmytro Pospelov (60), Alexandru Constantin Benga (4), Andrea Padula (72), Benjamin van Durmen (30), Luca Mihai (17), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Hakim Abdallah (11)
Universitatea Cluj (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Iulian Lucian Cristea (6), Elio Capradossi (23), Alexandru Chipciu (27), Gabriel Simion (98), Dorin Codrea (8), Issouf Macalou (19), Ovidiu Bic (94), Omar El Sawy (88), Jovo Lukic (17)


| Thay người | |||
| 10’ | Marinos Tzionis Marius Coman | 66’ | Omar El Sawy Alex Orban |
| 66’ | Hakim Abdallah Flavius Iacob | 75’ | Gabriel Simion Dan Nistor |
| 66’ | Andrea Padula Sabahudin Alomerovic | 87’ | Dorin Codrea Jonathan Cisse |
| 66’ | Mark Tutu Barbu | ||
| 86’ | Benjamin van Durmen Sota Mino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ovidiu Marian Popescu | Ștefan Lefter | ||
Dejan Iliev | Alin Marian Chintes | ||
Flavius Iacob | Jonathan Cisse | ||
Marko Stolnik | Alin Tosca | ||
Sabahudin Alomerovic | Miguel Silva | ||
Sota Mino | Alex Orban | ||
Laurentiu Vlasceanu | Andrej Fabry | ||
Barbu | Dan Nistor | ||
Marius Coman | Andrei Gheorghita | ||
Denis Taroi | Virgiliu Postolachi | ||
Atanas Trica | |||
Alexandru Bota | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 5 | 2 | 17 | 38 | T H T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 15 | 33 | T T H B H | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 10 | 32 | T H H B T | |
| 4 | 17 | 8 | 7 | 2 | 11 | 31 | B H T T H | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 2 | 27 | H H T B B | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 4 | 26 | H T T T H | |
| 7 | 17 | 6 | 6 | 5 | 9 | 24 | T B T H H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B T B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -7 | 22 | B B T T B | |
| 10 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | B T T H H | |
| 11 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | B B B T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -5 | 18 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 3 | 7 | 7 | -5 | 16 | T H H H H | |
| 14 | 18 | 3 | 7 | 8 | -18 | 16 | H B B T B | |
| 15 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B B B H H | |
| 16 | 17 | 1 | 5 | 11 | -20 | 8 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch