Otelul Galati giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Joao Paulo (Thay: Joao Lameira) 22 | |
Pedro Nuno (Kiến tạo: Joao Paulo) 31 | |
Ovidiu Popescu 38 | |
Pedro Nuno 44 | |
Ovidiu Popescu 45 | |
Denis Hrezdac (Thay: Andrea Padula) 46 | |
Milen Zhelev 54 | |
Marko Stolnik (Thay: Din Alomerovic) 55 | |
David Barbu (Thay: Mark Tutu) 55 | |
Denis Bordun (Thay: Daniel Sandu) 57 | |
Andrezinho (Kiến tạo: Denis Bordun) 63 | |
Flavius Iacob (Thay: Marius Coman) 65 | |
Paul Iacob 73 | |
(Pen) Conrado 76 | |
Vadik Murria (Thay: Milen Zhelev) 80 | |
Cristian Chira (Thay: Pedro Nuno) 81 | |
Paulinho (Thay: Patrick) 81 | |
Luca Mihai (Thay: Benjamin van Durmen) 81 | |
Paulinho (Kiến tạo: Cristian Chira) 87 | |
Cristian Chira 90 |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs Otelul Galati


Diễn biến UTA Arad vs Otelul Galati
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 49%, Otelul Galati: 51%.
Dejan Iliev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Thẻ vàng cho Cristian Chira.
Cristian Chira của Otelul Galati đã đi quá xa khi kéo ngã Luca Mihai.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Andrei Ciobanu của Otelul Galati phạm lỗi với David Barbu.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 48%, Otelul Galati: 52%.
Phát bóng lên cho UTA Arad.
Paulinho của Otelul Galati sút bóng ra ngoài khung thành.
UTA Arad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dejan Iliev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Florent Poulolo của UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cristian Chira đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Paulinho vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
Otelul Galati bắt đầu một pha phản công.
Dejan Iliev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát UTA Arad vs Otelul Galati
UTA Arad (4-2-3-1): Dejan Iliev (1), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Benjamin van Durmen (30), Ovidiu Marian Popescu (23), Andrea Padula (72), Valentin Costache (19), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)
Otelul Galati (4-3-3): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Paul Iacob (6), Conrado (97), Pedro Nuno (27), Joao Lameira (8), Andrei Ciobanu (17), Daniel Sandu (20), Patrick (9), Andrezinho (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrea Padula Denis Lucian Hrezdac | 22’ | Joao Lameira João Paulo |
| 55’ | Mark Tutu Barbu | 57’ | Daniel Sandu Denis Bordun |
| 55’ | Din Alomerovic Marko Stolnik | 80’ | Milen Zhelev Vadik Murria |
| 65’ | Marius Coman Flavius Iacob | 81’ | Pedro Nuno Cristian Chira |
| 81’ | Benjamin van Durmen Luca Mihai | 81’ | Patrick Paulo Rafael Pereira Araujo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrei Cristian Gorcea | Iustin Popescu | ||
Alexandru Constantin Benga | Gabriel Ursu | ||
Flavius Iacob | Vadik Murria | ||
Luca Mihai | Dan Neicu | ||
Laurentiu Vlasceanu | Julian Bonilla | ||
Barbu | Cristian Chira | ||
Denis Lucian Hrezdac | João Paulo | ||
Adrian Cristian Dragos | Denis Bordun | ||
Marko Stolnik | Radu Postelnicu | ||
Matei Frunza | |||
Paulo Rafael Pereira Araujo | |||
Dan-Cristian Neicu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây Otelul Galati
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 5 | 2 | 17 | 38 | T H T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 15 | 33 | T T H B H | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 10 | 32 | T H H B T | |
| 4 | 17 | 8 | 7 | 2 | 11 | 31 | B H T T H | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 2 | 27 | H H T B B | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 4 | 26 | H T T T H | |
| 7 | 17 | 6 | 6 | 5 | 9 | 24 | T B T H H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B T B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -7 | 22 | B B T T B | |
| 10 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | B T T H H | |
| 11 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | B B B T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -5 | 18 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 3 | 7 | 7 | -5 | 16 | T H H H H | |
| 14 | 18 | 3 | 7 | 8 | -18 | 16 | H B B T B | |
| 15 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B B B H H | |
| 16 | 17 | 1 | 5 | 11 | -20 | 8 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch