Thứ Bảy, 14/03/2026

Trực tiếp kết quả UTA Arad vs Hermannstadt hôm nay 13-03-2026

Giải VĐQG Romania - Th 6, 13/3

Kết thúc

UTA Arad

UTA Arad

3 : 2

Hermannstadt

Hermannstadt

Hiệp một: 2-0
T6, 22:30 13/03/2026
Vòng 1 - VĐQG Romania
Arena Francisc Neuman
 
(og) Tiberiu Capusa
2
Alexandru Benga (Kiến tạo: Alin Roman)
6
Eduard Florescu
12
Christ Afalna (Thay: Dennis Politic)
19
Christ Afalna
31
Sota Mino
38
Moonga Simba (Thay: Jair)
46
(Pen) Cristian Negut
48
Alin Roman (Kiến tạo: Benjamin van Durmen)
53
Aurelian Chitu (Kiến tạo: Eduard Florescu)
59
Sergiu Bus (Thay: Eduard Florescu)
64
Luca Stancu (Thay: Kevin Ciubotaru)
65
Flavius Iacob (Thay: Marinos Tzionis)
76
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu)
76
Denis Hrezdac (Thay: Sota Mino)
76
Bozhidar Chorbadzhiyski
78
Bozhidar Chorbadzhiyski
80
Andrea Padula (Thay: Marius Coman)
82
Marko Gjorgjievski (Thay: Ionut Stoica)
88
Marko Stolnik (Thay: Alin Roman)
88
Sergiu Bus (Kiến tạo: Cristian Negut)
90+2'

Thống kê trận đấu UTA Arad vs Hermannstadt

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
Hermannstadt
Hermannstadt
40 Kiểm soát bóng 60
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
30 Ném biên 24
6 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 7
3 Phản công 0
7 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến UTA Arad vs Hermannstadt

Tất cả (260)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 40%, Hermannstadt: 60%.

90+4'

Andrea Padula của UTA Arad thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+4'

Bozhidar Chorbadzhiyski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

UTA Arad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Aviel Zargary của Hermannstadt vì đã phạm lỗi với Hakim Abdallah.

90+2'

Cristian Negut đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Sergiu Bus của Hermannstadt đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Sergiu Bus của Hermannstadt đánh đầu ghi bàn!

90+2'

Quả tạt của Cristian Negut từ Hermannstadt đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

David Lazar của Hermannstadt cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Christ Afalna từ Hermannstadt vì đã phạm lỗi với Andrea Padula.

90'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Alexandru Benga từ UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 41%, Hermannstadt: 59%.

89'

Phát bóng lên cho UTA Arad.

89'

Denis Hrezdac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Phát bóng lên cho UTA Arad.

Đội hình xuất phát UTA Arad vs Hermannstadt

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Benjamin van Durmen (30), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)

Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Ionut Stoica (4), Kevin Ciubotaru (98), Jair (7), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Cristian Daniel Negut (10), Aurelian Ionut Chitu (9), Dennis Politic (17)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
33
Andrei Cristian Gorcea
2
Mark Tutu
6
Florent Poulolo
4
Alexandru Constantin Benga
3
Sabahudin Alomerovic
5
Sota Mino
30
Benjamin van Durmen
11
Hakim Abdallah
8
Roman Alin
10
Marinos Tzionis
9
Marius Coman
17
Dennis Politic
9
Aurelian Ionut Chitu
10
Cristian Daniel Negut
23
Eduard Florescu
36
Aviel Yosef Zargary
7
Jair
98
Kevin Ciubotaru
4
Ionut Stoica
2
Bozhidar Chorbadzhiyski
66
Tiberiu Capusa
1
David Lazar
Hermannstadt
Hermannstadt
4-3-3
Thay người
76’
Marinos Tzionis
Flavius Iacob
19’
Dennis Politic
Christ Afalna
76’
Sota Mino
Denis Lucian Hrezdac
46’
Jair
Monga Aluta Simba
76’
Mark Tutu
Denis Taroi
64’
Eduard Florescu
Sergiu Florin Bus
82’
Marius Coman
Andrea Padula
65’
Kevin Ciubotaru
Luca Stancu
88’
Alin Roman
Marko Stolnik
88’
Ionut Stoica
Marko Gjorgjievski
Cầu thủ dự bị
Arpad Tordai
Luca Stancu
Flavius Iacob
Vlad Mutiu
Marko Stolnik
Seydou Saeed Issah
Andrea Padula
Ioan Barstan
Luca Mihai
Silviu Balaure
Denis Lucian Hrezdac
Dragos Albu
Denis Taroi
Monga Aluta Simba
Ime Ndon
Sebastian Ritivoi
David Bogdan Ciubăncan
Christ Afalna
Sergiu Florin Bus
Marko Gjorgjievski
Andreas Karo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
17/09 - 2022
18/02 - 2023
29/07 - 2023
02/12 - 2023
16/09 - 2024
31/01 - 2025
26/07 - 2025
30/11 - 2025
13/03 - 2026
13/03 - 2026

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
13/03 - 2026
13/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
20/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Hermannstadt

VĐQG Romania
13/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
27/02 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
04/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB0000023T B T T B
3BotosaniBotosani0000021T B B B B
4Otelul GalatiOtelul Galati0000021B T H B B
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta0000019B T B B B
6Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti0000016H T B H T
7Miercurea CiucMiercurea Ciuc0000016T B T H T
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti000006B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova0000030H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19230000028H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti0000026H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges0000025T B T T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow