Số lượng khán giả hôm nay là 10347.
Alin Roman 8 | |
Mihai Lixandru (Kiến tạo: Valentin Cretu) 11 | |
Hakim Abdallah (Kiến tạo: Marius Coman) 17 | |
Juri Cisotti (Kiến tạo: Darius Olaru) 25 | |
Sota Mino 27 | |
Mihai Lixandru (Kiến tạo: Darius Olaru) 33 | |
Richard Odada 45 | |
Risto Radunovic (Thay: Darius Olaru) 46 | |
Flavius Iacob (Thay: Alin Roman) 58 | |
Denis Hrezdac (Thay: Marinos Tzionis) 58 | |
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu) 58 | |
David Popa (Thay: David Miculescu) 60 | |
Ofri Arad (Thay: Joao Paulo) 60 | |
Daniel Birligea (Kiến tạo: Florin Tanase) 62 | |
Alexandru Stoian (Thay: Juri Cisotti) 67 | |
Ime Ndon (Thay: Marius Coman) 72 | |
Baba Alhassan (Thay: Florin Tanase) 77 | |
Luca Mihai (Thay: Sota Mino) 79 | |
Din Alomerovic 87 |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs FCSB


Diễn biến UTA Arad vs FCSB
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 32%, FC FCSB: 68%.
Denis Taroi từ UTA Arad sút bóng ra ngoài mục tiêu
UTA Arad đang kiểm soát bóng.
Daniel Birligea từ FC FCSB bị bắt việt vị.
Quả phát bóng lên cho UTA Arad.
Daniel Birligea từ FC FCSB sút bóng ra ngoài mục tiêu
Quả tạt của Alexandru Stoian từ FC FCSB đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
FC FCSB đang kiểm soát bóng.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 31%, FC FCSB: 69%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Mihai Lixandru từ FC FCSB chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Luca Mihai thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Ofri Arad đã chặn thành công cú sút
Cú sút của Luca Mihai bị chặn lại.
Daniel Graovac từ FC FCSB chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
UTA Arad đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Baba Alhassan từ FC FCSB làm ngã Hakim Abdallah
Đội hình xuất phát UTA Arad vs FCSB
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)
FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Andre Duarte (3), Daniel Graovac (4), João Paulo (18), Florin Tănase (10), Mihai Lixandru (16), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Juri Cisotti (31), Daniel Bîrligea (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Marinos Tzionis Denis Lucian Hrezdac | 46’ | Darius Olaru Risto Radunović |
| 58’ | Mark Tutu Denis Taroi | 60’ | David Miculescu David Popa |
| 58’ | Alin Roman Flavius Iacob | 60’ | Joao Paulo Ofri Arad |
| 72’ | Marius Coman Ime Ndon | 67’ | Juri Cisotti Alexandru Stoian |
| 79’ | Sota Mino Luca Mihai | 77’ | Florin Tanase Baba Alhassan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Constantin Benga | Grigoras Pantea | ||
Marko Stolnik | Lukas Zima | ||
Andrea Padula | David Popa | ||
Denis Lucian Hrezdac | Ştefan Târnovanu | ||
Benjamin van Durmen | Mamadou Thiam | ||
Denis Taroi | Alexandru Stoian | ||
Luca Mihai | Baba Alhassan | ||
Ovidiu Marian Popescu | Octavian Popescu | ||
David Bogdan Ciubăncan | Mihai Toma | ||
Ime Ndon | Ofri Arad | ||
Arpad Tordai | Joyskim Dawa | ||
Flavius Iacob | Risto Radunović | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây FCSB
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 26 | 59 | T H T T T | |
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 14 | 10 | 5 | 16 | 52 | T H T B B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 19 | 51 | T B T T T | |
| 5 | 29 | 14 | 8 | 7 | 7 | 50 | T T T T T | |
| 6 | 29 | 15 | 4 | 10 | 9 | 49 | B T B T T | |
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 10 | 46 | T T B T T | |
| 8 | 29 | 11 | 9 | 9 | 9 | 42 | B T B B B | |
| 9 | 29 | 11 | 9 | 9 | -5 | 42 | B B T H B | |
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | B B T H B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 13 | 29 | 6 | 11 | 12 | -8 | 29 | T H T B H | |
| 14 | 29 | 7 | 3 | 19 | -19 | 24 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 4 | 8 | 17 | -23 | 20 | B B B B T | |
| 16 | 29 | 2 | 5 | 22 | -41 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch