Chủ Nhật, 31/08/2025

Trực tiếp kết quả UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia hôm nay 22-08-2025

Giải VĐQG Romania - Th 6, 22/8

Kết thúc

UTA Arad

UTA Arad

1 : 1

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

Hiệp một: 1-0
T6, 23:00 22/08/2025
Vòng 7 - VĐQG Romania
Arena Francisc Neuman
 
Alexandru Dinu
11
Cristian Barbut
19
Andrea Padula
25
(Pen) Valentin Costache
36
Radu Negru (Thay: Florinel Ibrian)
46
Din Alomerovic (Thay: Andrea Padula)
66
Denis Hrezdac (Thay: Ovidiu Popescu)
66
Ionut Coada (Thay: Valon Hamdiu)
69
Raul Rotund (Thay: Patrick Dulcea)
69
Said Ahmed Said (Thay: Florin Purece)
75
Sota Mino (Thay: Alin Roman)
75
Eduard Florescu (Thay: Cristian Barbut)
77
Christ Afalna
80
Daniel Zsori (Thay: Marinos Tzionis)
86
Alexandru Benga (Thay: Valentin Costache)
86
Daniel Serbanica
90+2'

Thống kê trận đấu UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
56 Kiểm soát bóng 44
6 Phạm lỗi 9
11 Ném biên 11
3 Việt vị 1
20 Chuyền dài 14
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia

Tất cả (292)
90+7'

Cú sút của Christ Afalna bị chặn lại.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Din Alomerovic thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+7'

Alexandru Dinu từ FC Unirea Slobozia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Daniel Zsori thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+6'

Nỗ lực tốt của Hakim Abdallah khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

Alexandru Dinu từ FC Unirea Slobozia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.

90+5'

Dmytro Pospelov từ UTA Arad sút bóng ra ngoài khung thành.

90+5'

Đường chuyền của Din Alomerovic từ UTA Arad thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Ionut Coada từ FC Unirea Slobozia phạm lỗi với Din Alomerovic.

90+4'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 56%, FC Unirea Slobozia: 44%.

90+4'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3' V À A A O O O! - Daniel Serbanica từ FC Unirea Slobozia ghi bàn sau cú sút bằng chân phải bị đổi hướng qua thủ môn.

V À A A O O O! - Daniel Serbanica từ FC Unirea Slobozia ghi bàn sau cú sút bằng chân phải bị đổi hướng qua thủ môn.

90+3'

Daniel Zsori từ UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2' V À A A O O O! - Daniel Serbanica từ FC Unirea Slobozia ghi bàn sau khi cú sút bằng chân phải của anh bị chệch hướng qua thủ môn.

V À A A O O O! - Daniel Serbanica từ FC Unirea Slobozia ghi bàn sau khi cú sút bằng chân phải của anh bị chệch hướng qua thủ môn.

90+2'

Daniel Zsori từ UTA Arad cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16 mét 50.

90+2'

Eduard Florescu thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+2'

Mark Tutu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Mark Tutu của UTA Arad chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia

UTA Arad (4-2-3-1): Dejan Iliev (1), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Andrea Padula (72), Ovidiu Marian Popescu (23), Benjamin van Durmen (30), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Hakim Abdallah (11)

FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Denis Rusu (12), Florinel Ibrian (21), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Valon Hamdiu (5), Vlad Pop (24), Florin Purece (30), Cristian Barbut (23), Christ Afalna (98), Patrick Dulcea (18)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
1
Dejan Iliev
2
Mark Tutu
6
Florent Poulolo
60
Dmytro Pospelov
72
Andrea Padula
23
Ovidiu Marian Popescu
30
Benjamin van Durmen
19
Valentin Costache
8
Roman Alin
10
Marinos Tzionis
11
Hakim Abdallah
18
Patrick Dulcea
98
Christ Afalna
23
Cristian Barbut
30
Florin Purece
24
Vlad Pop
5
Valon Hamdiu
29
Daniel Marius Serbanica
6
Marius Antoche
4
Alexandru Dinu
21
Florinel Ibrian
12
Denis Rusu
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-3-3
Thay người
66’
Andrea Padula
Sabahudin Alomerovic
46’
Florinel Ibrian
Radu Negru
66’
Ovidiu Popescu
Denis Lucian Hrezdac
69’
Valon Hamdiu
Ionut Coada
75’
Alin Roman
Sota Mino
69’
Patrick Dulcea
Raul Rotund
86’
Valentin Costache
Alexandru Constantin Benga
75’
Florin Purece
Said Ahmed Said
86’
Marinos Tzionis
Daniel Zsori
77’
Cristian Barbut
Eduard Florescu
Cầu thủ dự bị
Alexandru Constantin Benga
Ion Gurau
Andrei Cristian Gorcea
Ionut Coada
Sabahudin Alomerovic
Octavian Deaconu
Daniel Zsori
Andrei Dragu
Denis Taroi
Eduard Florescu
Sota Mino
Raul Iancu
Denis Lucian Hrezdac
Mihaita Lemnaru
Alexandru Matei
Radu Negru
Luca Mihai
Raul Rotund
Flavius Iacob
Oleksandr Safronov
Said Ahmed Said
Constantin Toma

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
05/08 - 2024
08/12 - 2024
22/08 - 2025

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Romania
26/08 - 2025
VĐQG Romania
22/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
11/03 - 2025

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
27/08 - 2025
VĐQG Romania
22/08 - 2025
11/08 - 2025
28/07 - 2025
14/07 - 2025
10/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7610819T T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti8431415T T H T T
4UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
5BotosaniBotosani7331712T B T H T
6Universitatea ClujUniversitatea Cluj8332312H H T B T
7ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7403212T T B T T
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia8323111H T T H B
9FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt8143-37H B H T B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB7124-45B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj6123-55H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7016-101B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow