Cú sút của Christ Afalna bị chặn lại.
![]() Alexandru Dinu 11 | |
![]() Cristian Barbut 19 | |
![]() Andrea Padula 25 | |
![]() (Pen) Valentin Costache 36 | |
![]() Radu Negru (Thay: Florinel Ibrian) 46 | |
![]() Din Alomerovic (Thay: Andrea Padula) 66 | |
![]() Denis Hrezdac (Thay: Ovidiu Popescu) 66 | |
![]() Ionut Coada (Thay: Valon Hamdiu) 69 | |
![]() Raul Rotund (Thay: Patrick Dulcea) 69 | |
![]() Said Ahmed Said (Thay: Florin Purece) 75 | |
![]() Sota Mino (Thay: Alin Roman) 75 | |
![]() Eduard Florescu (Thay: Cristian Barbut) 77 | |
![]() Christ Afalna 80 | |
![]() Daniel Zsori (Thay: Marinos Tzionis) 86 | |
![]() Alexandru Benga (Thay: Valentin Costache) 86 | |
![]() Daniel Serbanica 90+2' |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia


Diễn biến UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Din Alomerovic thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Alexandru Dinu từ FC Unirea Slobozia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Daniel Zsori thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Nỗ lực tốt của Hakim Abdallah khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Alexandru Dinu từ FC Unirea Slobozia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Dmytro Pospelov từ UTA Arad sút bóng ra ngoài khung thành.
Đường chuyền của Din Alomerovic từ UTA Arad thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Ionut Coada từ FC Unirea Slobozia phạm lỗi với Din Alomerovic.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 56%, FC Unirea Slobozia: 44%.
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

V À A A O O O! - Daniel Serbanica từ FC Unirea Slobozia ghi bàn sau cú sút bằng chân phải bị đổi hướng qua thủ môn.
Daniel Zsori từ UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

V À A A O O O! - Daniel Serbanica từ FC Unirea Slobozia ghi bàn sau khi cú sút bằng chân phải của anh bị chệch hướng qua thủ môn.
Daniel Zsori từ UTA Arad cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16 mét 50.
Eduard Florescu thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Mark Tutu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mark Tutu của UTA Arad chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát UTA Arad vs FC Unirea 2004 Slobozia
UTA Arad (4-2-3-1): Dejan Iliev (1), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Andrea Padula (72), Ovidiu Marian Popescu (23), Benjamin van Durmen (30), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Hakim Abdallah (11)
FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Denis Rusu (12), Florinel Ibrian (21), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Valon Hamdiu (5), Vlad Pop (24), Florin Purece (30), Cristian Barbut (23), Christ Afalna (98), Patrick Dulcea (18)


Thay người | |||
66’ | Andrea Padula Sabahudin Alomerovic | 46’ | Florinel Ibrian Radu Negru |
66’ | Ovidiu Popescu Denis Lucian Hrezdac | 69’ | Valon Hamdiu Ionut Coada |
75’ | Alin Roman Sota Mino | 69’ | Patrick Dulcea Raul Rotund |
86’ | Valentin Costache Alexandru Constantin Benga | 75’ | Florin Purece Said Ahmed Said |
86’ | Marinos Tzionis Daniel Zsori | 77’ | Cristian Barbut Eduard Florescu |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Constantin Benga | Ion Gurau | ||
Andrei Cristian Gorcea | Ionut Coada | ||
Sabahudin Alomerovic | Octavian Deaconu | ||
Daniel Zsori | Andrei Dragu | ||
Denis Taroi | Eduard Florescu | ||
Sota Mino | Raul Iancu | ||
Denis Lucian Hrezdac | Mihaita Lemnaru | ||
Alexandru Matei | Radu Negru | ||
Luca Mihai | Raul Rotund | ||
Flavius Iacob | Oleksandr Safronov | ||
Said Ahmed Said | |||
Constantin Toma |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 6 | 1 | 0 | 8 | 19 | T T T T T |
2 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 8 | 18 | T H H T T |
3 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | T T H T T |
4 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 1 | 13 | T T H H B |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 7 | 12 | T B T H T |
6 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | H H T B T |
7 | ![]() | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T T B T T |
8 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | H T T H B |
9 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | T T B B B |
10 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | T H H B T |
11 | ![]() | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | H B H T B |
12 | ![]() | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | T B H H B |
13 | ![]() | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B B B H B |
14 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | H B B H B |
15 | ![]() | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | B B B B B |
16 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -12 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại