Thẻ vàng cho Danilo Boza.
Trực tiếp kết quả Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight hôm nay 16-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 16/8
Kết thúc



![]() Hiiro Komori (Kiến tạo: Matheus Savio) 7 | |
![]() Taishi Matsumoto (Thay: Hiiro Komori) 28 | |
![]() Kasper Junker 31 | |
![]() Matheus Savio (Kiến tạo: Takuro Kaneko) 32 | |
![]() Yudai Kimura (Thay: Yuya Yamagishi) 63 | |
![]() Teruki Hara (Kiến tạo: Katsuhiro Nakayama) 66 | |
![]() Yuya Asano (Thay: Kasper Junker) 75 | |
![]() Akinari Kawazura (Thay: Yota Sato) 75 | |
![]() Kensuke Nagai (Thay: Ryuji Izumi) 75 | |
![]() Thiago Santana (Thay: Yusuke Matsuo) 75 | |
![]() Takahiro Sekine (Thay: Matheus Savio) 75 | |
![]() Shuhei Tokumoto (Thay: Katsuhiro Nakayama) 81 | |
![]() Shoya Nakajima (Thay: Samuel Gustafson) 89 | |
![]() Genki Haraguchi (Thay: Takuro Kaneko) 89 | |
![]() Danilo Boza 90+7' |
Thẻ vàng cho Danilo Boza.
Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.
Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Shuhei Tokumoto.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.
Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Thiago Santana.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
Yota Sato rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.
Kasper Junker rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.
Katsuhiro Nakayama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teruki Hara ghi bàn!
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Takuro Kaneko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kasper Junker.
Hiiro Komori rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Matheus Savio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!
Urawa được hưởng quả ném biên trong phần sân của Nagoya.
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24), Hiiro Komori (17)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yuya Yamagishi (11), Kasper Junker (77)
Thay người | |||
28’ | Hiiro Komori Taishi Matsumoto | 63’ | Yuya Yamagishi Yudai Kimura |
75’ | Matheus Savio Takahiro Sekine | 75’ | Yota Sato Akinari Kawazura |
75’ | Yusuke Matsuo Thiago Santana | 75’ | Kasper Junker Yuya Asano |
89’ | Takuro Kaneko Genki Haraguchi | 75’ | Ryuji Izumi Kensuke Nagai |
89’ | Samuel Gustafson Shoya Nakajima | 81’ | Katsuhiro Nakayama Shuhei Tokumoto |
Cầu thủ dự bị | |||
Ayumi Niekawa | Yohei Takeda | ||
Takuya Ogiwara | Yuki Nogami | ||
Kenta Nemoto | Akinari Kawazura | ||
Taishi Matsumoto | Shuhei Tokumoto | ||
Genki Haraguchi | Yuya Asano | ||
Shoya Nakajima | Takuya Uchida | ||
Takahiro Sekine | Masahito Ono | ||
Tomoaki Okubo | Kensuke Nagai | ||
Thiago Santana | Yudai Kimura |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |