Thứ Sáu, 29/08/2025
Hiiro Komori (Kiến tạo: Matheus Savio)
7
Taishi Matsumoto (Thay: Hiiro Komori)
28
Kasper Junker
31
Matheus Savio (Kiến tạo: Takuro Kaneko)
32
Yudai Kimura (Thay: Yuya Yamagishi)
63
Teruki Hara (Kiến tạo: Katsuhiro Nakayama)
66
Yuya Asano (Thay: Kasper Junker)
75
Akinari Kawazura (Thay: Yota Sato)
75
Kensuke Nagai (Thay: Ryuji Izumi)
75
Thiago Santana (Thay: Yusuke Matsuo)
75
Takahiro Sekine (Thay: Matheus Savio)
75
Shuhei Tokumoto (Thay: Katsuhiro Nakayama)
81
Shoya Nakajima (Thay: Samuel Gustafson)
89
Genki Haraguchi (Thay: Takuro Kaneko)
89
Danilo Boza
90+7'

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 8
23 Ném biên 26
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
11 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (32)
90+7' Thẻ vàng cho Danilo Boza.

Thẻ vàng cho Danilo Boza.

89'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.

89'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.

81'

Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Shuhei Tokumoto.

75'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

75'

Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Thiago Santana.

75'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.

75'

Yota Sato rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.

75'

Kasper Junker rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.

66'

Katsuhiro Nakayama đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Teruki Hara ghi bàn!

V À A A O O O - Teruki Hara ghi bàn!

63'

Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Takuro Kaneko đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Kasper Junker.

Thẻ vàng cho Kasper Junker.

28'

Hiiro Komori rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

7'

Matheus Savio đã kiến tạo cho bàn thắng.

7' V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!

7'

Urawa được hưởng quả ném biên trong phần sân của Nagoya.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24), Hiiro Komori (17)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yuya Yamagishi (11), Kasper Junker (77)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
88
Yoichi Naganuma
25
Kaito Yasui
11
Samuel Gustafson
77
Takuro Kaneko
8
Matheus Savio
24
Yusuke Matsuo
17
Hiiro Komori
77
Kasper Junker
11
Yuya Yamagishi
7
Ryuji Izumi
27
Katsuhiro Nakayama
8
Keiya Shiihashi
15
Sho Inagaki
44
Soichiro Mori
3
Yota Sato
20
Kennedy Egbus Mikuni
70
Teruki Hara
35
Alexandre Pisano
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
28’
Hiiro Komori
Taishi Matsumoto
63’
Yuya Yamagishi
Yudai Kimura
75’
Matheus Savio
Takahiro Sekine
75’
Yota Sato
Akinari Kawazura
75’
Yusuke Matsuo
Thiago Santana
75’
Kasper Junker
Yuya Asano
89’
Takuro Kaneko
Genki Haraguchi
75’
Ryuji Izumi
Kensuke Nagai
89’
Samuel Gustafson
Shoya Nakajima
81’
Katsuhiro Nakayama
Shuhei Tokumoto
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Yohei Takeda
Takuya Ogiwara
Yuki Nogami
Kenta Nemoto
Akinari Kawazura
Taishi Matsumoto
Shuhei Tokumoto
Genki Haraguchi
Yuya Asano
Shoya Nakajima
Takuya Uchida
Takahiro Sekine
Masahito Ono
Tomoaki Okubo
Kensuke Nagai
Thiago Santana
Yudai Kimura

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
04/12 - 2021
18/06 - 2022
06/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
27/08 - 2025
J League 1
22/08 - 2025
09/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
27/07 - 2025
19/07 - 2025
Fifa Club World Cup
26/06 - 2025
22/06 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
13/08 - 2025
J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
05/07 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC2715661751T H T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers2716381451B T T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia2815581650T T T T H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol2714851350T B T B T
5Vissel KobeVissel Kobe2815581050T B B T H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima2815491449T H T B T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds271287844T H T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale2711971042T B B H T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC2711610339B B T T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka271089338B H T B H
11Avispa FukuokaAvispa Fukuoka279108137H H T H H
12Gamba OsakaGamba Osaka2811413-737T B B B T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse278811-532B T H B H
14Tokyo VerdyTokyo Verdy278712-1231H B T B B
15FC TokyoFC Tokyo278613-1230B T B H B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight277713-828H B B B B
17Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos276714-825T T B T H
18Shonan BellmareShonan Bellmare276714-2025H B B H B
19Yokohama FCYokohama FC276417-1722B B B T B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata274815-2020B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow