Thẻ vàng cho Danilo Boza.
Hiiro Komori (Kiến tạo: Matheus Savio) 7 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Hiiro Komori) 28 | |
Kasper Junker 31 | |
Matheus Savio (Kiến tạo: Takuro Kaneko) 32 | |
Yudai Kimura (Thay: Yuya Yamagishi) 63 | |
Teruki Hara (Kiến tạo: Katsuhiro Nakayama) 66 | |
Yuya Asano (Thay: Kasper Junker) 75 | |
Akinari Kawazura (Thay: Yota Sato) 75 | |
Kensuke Nagai (Thay: Ryuji Izumi) 75 | |
Thiago Santana (Thay: Yusuke Matsuo) 75 | |
Takahiro Sekine (Thay: Matheus Savio) 75 | |
Shuhei Tokumoto (Thay: Katsuhiro Nakayama) 81 | |
Shoya Nakajima (Thay: Samuel Gustafson) 89 | |
Genki Haraguchi (Thay: Takuro Kaneko) 89 | |
Danilo Boza 90+7' |
Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight
Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.
Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Shuhei Tokumoto.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.
Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Thiago Santana.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
Yota Sato rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.
Kasper Junker rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.
Katsuhiro Nakayama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teruki Hara ghi bàn!
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Takuro Kaneko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kasper Junker.
Hiiro Komori rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Matheus Savio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!
Urawa được hưởng quả ném biên trong phần sân của Nagoya.
Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Nagoya Grampus Eight
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24), Hiiro Komori (17)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yuya Yamagishi (11), Kasper Junker (77)


| Thay người | |||
| 28’ | Hiiro Komori Taishi Matsumoto | 63’ | Yuya Yamagishi Yudai Kimura |
| 75’ | Yusuke Matsuo Thiago Santana | 75’ | Ryuji Izumi Kensuke Nagai |
| 75’ | Matheus Savio Takahiro Sekine | 75’ | Kasper Junker Yuya Asano |
| 89’ | Samuel Gustafson Shoya Nakajima | 75’ | Yota Sato Akinari Kawazura |
| 89’ | Takuro Kaneko Genki Haraguchi | 81’ | Katsuhiro Nakayama Shuhei Tokumoto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ayumi Niekawa | Yudai Kimura | ||
Takuya Ogiwara | Kensuke Nagai | ||
Kenta Nemoto | Masahito Ono | ||
Taishi Matsumoto | Takuya Uchida | ||
Thiago Santana | Yuya Asano | ||
Tomoaki Okubo | Shuhei Tokumoto | ||
Takahiro Sekine | Akinari Kawazura | ||
Shoya Nakajima | Yuki Nogami | ||
Genki Haraguchi | Yohei Takeda | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch