Thứ Bảy, 29/11/2025
Yoichi Naganuma (Thay: Hirokazu Ishihara)
29
Asahi Masuyama
36
Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
57
Sang-Ho Na (Thay: Mitchell Duke)
57
Hotaka Nakamura (Thay: Asahi Masuyama)
57
Kai Shibato (Thay: Samuel Gustafson)
67
Shoya Nakajima (Thay: Takahiro Sekine)
67
Hiiro Komori (Thay: Isaac Kiese Thelin)
77
Hiroyuki Mae
84
Kanji Kuwayama (Thay: Henry Mochizuki)
84
Sang-Ho Na
90+1'

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Machida Zelvia
Machida Zelvia
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Machida Zelvia

Tất cả (31)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

84'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

84' Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.

Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.

77'

Isaac Kiese Thelin rời sân và được thay thế bởi Hiiro Komori.

67'

Takahiro Sekine rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.

67'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Kai Shibato.

57'

Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Hotaka Nakamura.

57'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

57'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Asahi Masuyama.

Thẻ vàng cho Asahi Masuyama.

29'

Hirokazu Ishihara rời sân và được thay thế bởi Yoichi Naganuma.

16'

Ném biên cao trên sân cho Machida Z ở Saitama.

15'

Koichiro Fukushima chỉ định một quả ném biên cho Machida Z, gần khu vực của Urawa.

14'

Machida Z thực hiện quả ném biên ở phần sân của Urawa.

14'

Bóng đi ra ngoài sân, Machida Z được hưởng quả phát bóng lên.

13'

Ném biên cho Urawa tại Sân vận động Saitama 2002.

12'

Bóng an toàn khi Machida Z được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

12'

Liệu Urawa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Machida Z không?

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Machida Zelvia

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takahiro Sekine (14), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Isaac Kiese Thelin (99)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Asahi Masuyama (11), Mitchell Duke (15), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
26
Takuya Ogiwara
25
Kaito Yasui
11
Samuel Gustafson
14
Takahiro Sekine
13
Ryoma Watanabe
8
Matheus Savio
99
Isaac Kiese Thelin
9
Shota Fujio
7
Yuki Soma
15
Mitchell Duke
11
Asahi Masuyama
18
Hokuto Shimoda
16
Hiroyuki Mae
6
Henry Heroki Mochizuki
19
Yuta Nakayama
3
Gen Shoji
5
Ibrahim Dresevic
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
29’
Hirokazu Ishihara
Yoichi Naganuma
57’
Asahi Masuyama
Hotaka Nakamura
67’
Takahiro Sekine
Shoya Nakajima
57’
Mitchell Duke
Na Sang-ho
67’
Samuel Gustafson
Kai Shibato
57’
Shota Fujio
Se-Hun Oh
77’
Isaac Kiese Thelin
Hiiro Komori
84’
Henry Mochizuki
Kanji Kuwayama
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Yoshiaki Arai
Kenta Nemoto
Takumi Narasaka
Shoya Nakajima
Kotaro Hayashi
Tomoaki Okubo
Hotaka Nakamura
Kai Shibato
Ryohei Shirasaki
Jumpei Hayakawa
Na Sang-ho
Yoichi Naganuma
Takaya Numata
Hiiro Komori
Kanji Kuwayama
Toshikazu Teruuchi
Se-Hun Oh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
26/05 - 2024
31/08 - 2024
13/04 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
25/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
13/09 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
07/09 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
25/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
J League 1
25/10 - 2025
AFC Champions League
21/10 - 2025
J League 1
18/10 - 2025
AFC Champions League

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow