Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Yoichi Naganuma (Thay: Hirokazu Ishihara)
29 - Kai Shibato (Thay: Samuel Gustafson)
67 - Shoya Nakajima (Thay: Takahiro Sekine)
67 - Hiiro Komori (Thay: Isaac Kiese Thelin)
77
- Asahi Masuyama
36 - Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
57 - Sang-Ho Na (Thay: Mitchell Duke)
57 - Hotaka Nakamura (Thay: Asahi Masuyama)
57 - Hiroyuki Mae
84 - Kanji Kuwayama (Thay: Henry Mochizuki)
84 - Sang-Ho Na
90+1'
Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Machida Zelvia
Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Machida Zelvia
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.
Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.
Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.
Isaac Kiese Thelin rời sân và được thay thế bởi Hiiro Komori.
Takahiro Sekine rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Kai Shibato.
Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Hotaka Nakamura.
Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.
Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Asahi Masuyama.
Hirokazu Ishihara rời sân và được thay thế bởi Yoichi Naganuma.
Ném biên cao trên sân cho Machida Z ở Saitama.
Koichiro Fukushima chỉ định một quả ném biên cho Machida Z, gần khu vực của Urawa.
Machida Z thực hiện quả ném biên ở phần sân của Urawa.
Bóng đi ra ngoài sân, Machida Z được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Urawa tại Sân vận động Saitama 2002.
Bóng an toàn khi Machida Z được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Liệu Urawa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Machida Z không?
Urawa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Ném biên cho Machida Z ở phần sân của Urawa.
Machida Z được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Urawa có một cú phát bóng lên.
Koichiro Fukushima ra hiệu cho một quả ném biên của Urawa ở phần sân của Machida Z.
Cú đá phạt cho Urawa ở phần sân của họ.
Koichiro Fukushima ra hiệu cho một quả đá phạt cho Urawa ở phần sân của họ.
Liệu Machida Z có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Urawa này không?
Machida Z được hưởng một quả phạt góc.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Machida Zelvia
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takahiro Sekine (14), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Isaac Kiese Thelin (99)
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Asahi Masuyama (11), Mitchell Duke (15), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)
| Thay người | |||
| 29’ | Hirokazu Ishihara Yoichi Naganuma | 57’ | Asahi Masuyama Hotaka Nakamura |
| 67’ | Takahiro Sekine Shoya Nakajima | 57’ | Mitchell Duke Na Sang-ho |
| 67’ | Samuel Gustafson Kai Shibato | 57’ | Shota Fujio Se-Hun Oh |
| 77’ | Isaac Kiese Thelin Hiiro Komori | 84’ | Henry Mochizuki Kanji Kuwayama |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ayumi Niekawa | Yoshiaki Arai | ||
Kenta Nemoto | Takumi Narasaka | ||
Shoya Nakajima | Kotaro Hayashi | ||
Tomoaki Okubo | Hotaka Nakamura | ||
Kai Shibato | Ryohei Shirasaki | ||
Jumpei Hayakawa | Na Sang-ho | ||
Yoichi Naganuma | Takaya Numata | ||
Hiiro Komori | Kanji Kuwayama | ||
Toshikazu Teruuchi | Se-Hun Oh | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T |
| 2 | | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T |
| 3 | | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H |
| 4 | | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B |
| 5 | | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T |
| 6 | | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H |
| 9 | | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B |
| 10 | | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T |
| 11 | | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T |
| 12 | | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T |
| 17 | | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B |
| 18 | | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B |
| 19 | | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T |
| 20 | | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại