Chủ Nhật, 30/11/2025
Samuel Gustafson
45
Thiago Santana (Kiến tạo: Kaito Yasui)
49
Thiago Santana
58
Takaya Kimura (Thay: Hiroto Iwabuchi)
58
Lucao (Thay: Kazunari Ichimi)
58
Yusuke Matsuo (Thay: Takuro Kaneko)
63
Ryunosuke Sato (Thay: Ibuki Fujita)
66
Genki Haraguchi (Thay: Samuel Gustafson)
77
Tomoaki Okubo (Thay: Matheus Savio)
77
Yuji Wakasa (Thay: Masaya Matsumoto)
80
Riku Saga (Thay: Yuta Kamiya)
80
Motoki Nagakura (Thay: Thiago Santana)
90

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Fagiano Okayama FC

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
68 Kiểm soát bóng 32
7 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Fagiano Okayama FC

Tất cả (35)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Thiago Santana rời sân và được thay thế bởi Motoki Nagakura.

80'

Yuta Kamiya rời sân và được thay thế bởi Riku Saga.

80'

Masaya Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Yuji Wakasa.

77'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

77'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.

66'

Ibuki Fujita rời sân và được thay thế bởi Ryunosuke Sato.

63'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Yusuke Matsuo.

58'

Kazunari Ichimi rời sân và được thay thế bởi Lucao.

58'

Hiroto Iwabuchi rời sân và được thay thế bởi Takaya Kimura.

58' Thẻ vàng cho Thiago Santana.

Thẻ vàng cho Thiago Santana.

49'

Kaito Yasui đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Thiago Santana đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thiago Santana đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Samuel Gustafson.

Thẻ vàng cho Samuel Gustafson.

15'

Đá phạt cho Fagiano O ở phần sân của Urawa.

14'

Fagiano O lao lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

13'

Urawa tiến nhanh lên phía trước nhưng Koei Koya thổi phạt việt vị.

13'

Urawa đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Thiago Santana lại đi chệch khung thành.

13'

Phát bóng lên cho Urawa tại Sân vận động Saitama 2002.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Fagiano Okayama FC

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Takahiro Sekine (14), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Samuel Gustafson (11), Kaito Yasui (25), Takuro Kaneko (77), Taishi Matsumoto (6), Matheus Savio (8), Thiago Santana (12)

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Yugo Tatsuta (2), Daichi Tagami (18), Yoshitake Suzuki (43), Masaya Matsumoto (28), Ibuki Fujita (24), Yuta Kamiya (33), Hijiri Kato (50), Ataru Esaka (8), Hiroto Iwabuchi (19), Kazunari Ichimi (22)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
14
Takahiro Sekine
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
26
Takuya Ogiwara
11
Samuel Gustafson
25
Kaito Yasui
77
Takuro Kaneko
6
Taishi Matsumoto
8
Matheus Savio
12
Thiago Santana
22
Kazunari Ichimi
19
Hiroto Iwabuchi
8
Ataru Esaka
50
Hijiri Kato
33
Yuta Kamiya
24
Ibuki Fujita
28
Masaya Matsumoto
43
Yoshitake Suzuki
18
Daichi Tagami
2
Yugo Tatsuta
49
Svend Brodersen
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
Thay người
63’
Takuro Kaneko
Yusuke Matsuo
58’
Hiroto Iwabuchi
Takaya Kimura
77’
Samuel Gustafson
Genki Haraguchi
58’
Kazunari Ichimi
Lucao
77’
Matheus Savio
Tomoaki Okubo
66’
Ibuki Fujita
Ryunosuke Sato
90’
Thiago Santana
Motoki Nagakura
80’
Masaya Matsumoto
Yuji Wakasa
80’
Yuta Kamiya
Riku Saga
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Masato Sasaki
Hirokazu Ishihara
Kaito Abe
Rikito Inoue
Ryo Takeuchi
Genki Haraguchi
Kaito Fujii
Shoya Nakajima
Yuji Wakasa
Tomoaki Okubo
Riku Saga
Yusuke Matsuo
Ryunosuke Sato
Yoichi Naganuma
Takaya Kimura
Motoki Nagakura
Lucao

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
25/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
13/09 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
07/09 - 2025

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
25/10 - 2025
18/10 - 2025
27/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025
30/08 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow