Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.
Thiago 29 | |
Hirokazu Ishihara 39 | |
Sota Kitano (Thay: Masaya Shibayama) 58 | |
Reiya Sakata (Thay: Thiago) 58 | |
Thiago Santana (Thay: Matheus Savio) 67 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Samuel Gustafson) 75 | |
Tomoaki Okubo (Thay: Takuro Kaneko) 75 | |
Takuya Ogiwara (Thay: Yoichi Naganuma) 79 | |
Takahiro Sekine (Thay: Yusuke Matsuo) 80 |
Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka


Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka
Yoichi Naganuma rời sân và được thay thế bởi Takuya Ogiwara.
Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.
Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Matheus Savio rời sân và Thiago Santana vào thay.
Thiago rời sân và Reiya Sakata vào thay.
Masaya Shibayama rời sân và Sota Kitano vào thay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Hirokazu Ishihara.
Thẻ vàng cho Thiago.
Bóng an toàn khi Urawa được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Takuro Kaneko của Urawa đã trở lại sân thi đấu.
Trận đấu đã tạm dừng để chăm sóc cho Takuro Kaneko của Urawa, người đang quằn quại vì đau trên sân.
Urawa được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Urawa.
Thiago của Cerezo có cú sút, nhưng không trúng đích.
Cerezo đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Lucas Fernandes đi chệch khung thành.
Cerezo đã được trao một quả phạt góc bởi Shu Kawamata.
Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24)
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Hayato Okuda (16), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Kyohei Noborizato (6), Hinata Kida (5), Shinji Kagawa (8), Lucas Fernandes (77), Masaya Shibayama (48), Thiago (11), Rafael Ratao (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Matheus Savio Thiago Santana | 58’ | Thiago Reiya Sakata |
| 75’ | Samuel Gustafson Taishi Matsumoto | 58’ | Masaya Shibayama Sota Kitano |
| 75’ | Takuro Kaneko Tomoaki Okubo | ||
| 79’ | Yoichi Naganuma Takuya Ogiwara | ||
| 80’ | Yusuke Matsuo Takahiro Sekine | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ayumi Niekawa | Kim Jin-hyeon | ||
Takuya Ogiwara | Ryosuke Shindo | ||
Rikito Inoue | Kakeru Funaki | ||
Taishi Matsumoto | Niko Takahashi | ||
Genki Haraguchi | Satoki Uejo | ||
Takahiro Sekine | Reiya Sakata | ||
Tomoaki Okubo | Kengo Furuyama | ||
Thiago Santana | Sota Kitano | ||
Motoki Nagakura | Vitor Bueno | ||
Nhận định Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
