Chủ Nhật, 30/11/2025
Thiago
29
Hirokazu Ishihara
39
Sota Kitano (Thay: Masaya Shibayama)
58
Reiya Sakata (Thay: Thiago)
58
Thiago Santana (Thay: Matheus Savio)
67
Taishi Matsumoto (Thay: Samuel Gustafson)
75
Tomoaki Okubo (Thay: Takuro Kaneko)
75
Takuya Ogiwara (Thay: Yoichi Naganuma)
79
Takahiro Sekine (Thay: Yusuke Matsuo)
80

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
45 Kiểm soát bóng 55
7 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka

Tất cả (47)
80'

Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

79'

Yoichi Naganuma rời sân và được thay thế bởi Takuya Ogiwara.

75'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

75'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

67'

Matheus Savio rời sân và Thiago Santana vào thay.

58'

Thiago rời sân và Reiya Sakata vào thay.

58'

Masaya Shibayama rời sân và Sota Kitano vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

39' Thẻ vàng cho Hirokazu Ishihara.

Thẻ vàng cho Hirokazu Ishihara.

29' Thẻ vàng cho Thiago.

Thẻ vàng cho Thiago.

26'

Bóng an toàn khi Urawa được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.

25'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

25'

Takuro Kaneko của Urawa đã trở lại sân thi đấu.

24'

Trận đấu đã tạm dừng để chăm sóc cho Takuro Kaneko của Urawa, người đang quằn quại vì đau trên sân.

24'

Urawa được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.

23'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Urawa.

22'

Thiago của Cerezo có cú sút, nhưng không trúng đích.

22'

Cerezo đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Lucas Fernandes đi chệch khung thành.

22'

Cerezo đã được trao một quả phạt góc bởi Shu Kawamata.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Hayato Okuda (16), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Kyohei Noborizato (6), Hinata Kida (5), Shinji Kagawa (8), Lucas Fernandes (77), Masaya Shibayama (48), Thiago (11), Rafael Ratao (9)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
88
Yoichi Naganuma
25
Kaito Yasui
11
Samuel Gustafson
77
Takuro Kaneko
13
Ryoma Watanabe
8
Matheus Savio
24
Yusuke Matsuo
9
Rafael Ratao
11
Thiago
48
Masaya Shibayama
77
Lucas Fernandes
8
Shinji Kagawa
5
Hinata Kida
6
Kyohei Noborizato
44
Shinnosuke Hatanaka
33
Ryuya Nishio
16
Hayato Okuda
1
Koki Fukui
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
67’
Matheus Savio
Thiago Santana
58’
Thiago
Reiya Sakata
75’
Samuel Gustafson
Taishi Matsumoto
58’
Masaya Shibayama
Sota Kitano
75’
Takuro Kaneko
Tomoaki Okubo
79’
Yoichi Naganuma
Takuya Ogiwara
80’
Yusuke Matsuo
Takahiro Sekine
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Kim Jin-hyeon
Takuya Ogiwara
Ryosuke Shindo
Rikito Inoue
Kakeru Funaki
Taishi Matsumoto
Niko Takahashi
Genki Haraguchi
Satoki Uejo
Takahiro Sekine
Reiya Sakata
Tomoaki Okubo
Kengo Furuyama
Thiago Santana
Sota Kitano
Motoki Nagakura
Vitor Bueno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
18/04 - 2021
18/09 - 2021
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
12/12 - 2021
12/12 - 2021
J League 1
25/05 - 2022
14/09 - 2022
04/03 - 2023
16/07 - 2023
15/06 - 2024
05/10 - 2024
28/03 - 2025
28/05 - 2025

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
25/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
13/09 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
07/09 - 2025

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow