Thẻ vàng cho Hirokazu Ishihara.
- Hiiro Komori (Thay: Thiago Santana)
63 - Takahiro Sekine (Thay: Takuro Kaneko)
63 - Taishi Matsumoto (Thay: Matheus Savio)
82 - Tomoaki Okubo (Thay: Yusuke Matsuo)
82 - Shoya Nakajima (Thay: Kaito Yasui)
90 - Hirokazu Ishihara
90+7'
- Wellington (Thay: Shosei Usui)
58 - Yota Maejima (Thay: Masato Yuzawa)
58 - Nassim Ben Khalifa (Thay: Kazuya Konno)
81 - Hiroki Akino (Thay: Daiki Matsuoka)
82 - Kazuki Fujimoto (Thay: Yuto Iwasaki)
88
Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Avispa Fukuoka
Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Avispa Fukuoka
Tất cả (62)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Kazuki Fujimoto.
Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Daiki Matsuoka rời sân và được thay thế bởi Hiroki Akino.
Kazuya Konno rời sân và được thay thế bởi Nassim Ben Khalifa.
Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.
Thiago Santana rời sân và được thay thế bởi Hiiro Komori.
Masato Yuzawa rời sân và được thay thế bởi Yota Maejima.
Shosei Usui rời sân và được thay thế bởi Wellington.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Urawa sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Avispa.
Koichiro Fukushima ra hiệu cho Urawa thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Avispa.
Koichiro Fukushima trao cho Urawa một quả phát bóng.
Avispa được Koichiro Fukushima trao một quả phạt góc.
Kazuya Konno của Avispa tung cú sút trúng đích. Thủ môn đã cản phá thành công.
Ném biên cho Urawa tại Saitama Stadium 2002.
Yoichi Naganuma của Urawa có cú sút về phía khung thành tại Saitama Stadium 2002. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Urawa được cho hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Urawa được hưởng một quả phát bóng.
Bóng ra ngoài sân và Avispa được hưởng một quả phát bóng.
Urawa lao vào tấn công tại Saitama Stadium 2002 nhưng cú đánh đầu của Yoichi Naganuma lại đi chệch mục tiêu.
Urawa được trọng tài Koichiro Fukushima cho hưởng một quả phạt góc.
Phạt góc cho Urawa tại sân Saitama 2002.
Shosei Usui của Avispa có cú sút nhưng không trúng đích.
Đá phạt cho Urawa ở phần sân nhà.
Ném biên cho Avispa ở phần sân của Urawa.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Koichiro Fukushima trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Liệu Avispa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Urawa không?
Yusuke Matsuo của Urawa dẫn bóng về phía khung thành tại Saitama Stadium 2002. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Avispa có một quả phát bóng lên.
Urawa được hưởng một quả ném biên.
Urawa được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Avispa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Koichiro Fukushima chỉ định một quả đá phạt cho Urawa ở phần sân nhà.
Koichiro Fukushima cho Avispa hưởng một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Urawa ở phần sân của Avispa.
Bóng an toàn khi Urawa được trao một tình huống ném biên ở phần sân của họ.
Koichiro Fukushima trao cho đội nhà một tình huống ném biên.
Avispa sẽ thực hiện một tình huống ném biên trong lãnh thổ của Urawa.
Urawa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ tình huống ném biên này ở phần sân của Avispa không?
Ném biên Urawa.
Koichiro Fukushima chỉ định một quả ném biên cho Avispa trong phần sân của Urawa.
Kaito Yasui có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Urawa.
Bóng an toàn khi Urawa được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.
Phạt góc cho Avispa trong phần sân của Urawa.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Saitama.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối diện.
Koichiro Fukushima ra hiệu một quả ném biên cho Avispa, gần khu vực của Urawa.
Tại Saitama, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ Urawa.
Phạt góc được trao cho Avispa.
Ném biên cao ở phần sân của Urawa tại Saitama.
Urawa có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên này sâu trong phần sân của Avispa không?
Ném biên cho Urawa tại Saitama Stadium 2002.
Phạt góc cho Avispa tại Saitama Stadium 2002.
Quả ném biên cho Urawa ở phần sân nhà.
Urawa được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Avispa Fukuoka
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Yusuke Matsuo (24), Matheus Savio (8), Thiago Santana (12)
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Takumi Kamijima (5), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Masato Yuzawa (2), Daiki Matsuoka (88), Masato Shigemi (6), Yuto Iwasaki (18), Kazuya Konno (8), Shintaro Nago (14), Shosei Usui (27)
Thay người | |||
63’ | Takuro Kaneko Takahiro Sekine | 58’ | Masato Yuzawa Yota Maejima |
63’ | Thiago Santana Hiiro Komori | 58’ | Shosei Usui Wellington |
82’ | Matheus Savio Taishi Matsumoto | 81’ | Kazuya Konno Nassim Ben Khalifa |
82’ | Yusuke Matsuo Tomoaki Okubo | 82’ | Daiki Matsuoka Hiroki Akino |
90’ | Kaito Yasui Shoya Nakajima | 88’ | Yuto Iwasaki Kazuki Fujimoto |
Cầu thủ dự bị | |||
Ayumi Niekawa | Masaaki Murakami | ||
Takuya Ogiwara | Moon-Hyeon Kim | ||
Rikito Inoue | Yu Hashimoto | ||
Taishi Matsumoto | Yota Maejima | ||
Genki Haraguchi | Hiroki Akino | ||
Shoya Nakajima | Kazuki Fujimoto | ||
Takahiro Sekine | Takeshi Kanamori | ||
Tomoaki Okubo | Nassim Ben Khalifa | ||
Hiiro Komori | Wellington |
Nhận định Urawa Red Diamonds vs Avispa Fukuoka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Thành tích gần đây Avispa Fukuoka
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại