Thứ Hai, 01/09/2025

Trực tiếp kết quả Universitatea Cluj vs UTA Arad hôm nay 19-07-2025

Giải VĐQG Romania - Th 7, 19/7

Kết thúc

Universitatea Cluj

Universitatea Cluj

1 : 1

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 0-1
T7, 22:30 19/07/2025
Vòng 2 - VĐQG Romania
Cluj Arena
 
Daniel Zsori
30
Alexandru Chipciu
42
Miguel Silva (Thay: Andrei Artean)
46
Andrej Fabry (Thay: Alessandro Murgia)
46
Mouhamadou Drammeh (Thay: Ovidiu Bic)
46
Elio Capradossi (Kiến tạo: Dan Nistor)
57
Sota Mino (Thay: Daniel Zsori)
58
Sota Mino (Thay: Marinos Tzionis)
58
Mark Tutu
61
Flavius Iacob (Thay: Alin Roman)
72
Jovo Lukic
74
Denis Hrezdac (Thay: Daniel Zsori)
79
Alexandru Benga (Thay: Ovidiu Popescu)
80
Atanas Trica (Thay: Jovo Lukic)
83
Dorin Codrea (Thay: Elio Capradossi)
84
Denis Hrezdac
90+1'

Thống kê trận đấu Universitatea Cluj vs UTA Arad

số liệu thống kê
Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
UTA Arad
UTA Arad
70 Kiểm soát bóng 30
9 Phạm lỗi 9
20 Ném biên 23
1 Việt vị 0
16 Chuyền dài 8
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
14 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Universitatea Cluj vs UTA Arad

Tất cả (251)
90+6'

Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 70%, UTA Arad: 30%.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Mark Tutu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 70%, UTA Arad: 30%.

90+5'

Cú sút của Mouhamadou Drammeh bị chặn lại.

90+5'

UTA Arad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Phát bóng lên cho UTA Arad.

90+4'

Andrej Fabry từ Universitatea Cluj sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+4'

Đường chuyền của Dan Nistor từ Universitatea Cluj thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Denis Hrezdac bị phạt vì đẩy Issouf Macalou.

90+2'

Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1' Thẻ vàng cho Denis Hrezdac.

Thẻ vàng cho Denis Hrezdac.

90+1'

Trọng tài thổi phạt khi Iulian Cristea của Universitatea Cluj phạm lỗi với Valentin Costache.

90+1'

Dorin Codrea từ Universitatea Cluj cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 69%, UTA Arad: 31%.

90'

Cơ hội đến với Atanas Trica từ Universitatea Cluj nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng

89'

Dmytro Pospelov của UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

89'

Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Dmytro Pospelov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

88'

Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Universitatea Cluj vs UTA Arad

Universitatea Cluj (4-3-3): Ștefan Lefter (1), Andrei Artean (18), Iulian Lucian Cristea (6), Elio Capradossi (23), Alexandru Chipciu (27), Alessandro Murgia (11), Ovidiu Bic (94), Dan Nistor (10), Issouf Macalou (19), Jovo Lukic (17), Mamadou Thiam (93)

UTA Arad (4-2-3-1): Dejan Iliev (1), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Andrea Padula (72), Benjamin van Durmen (30), Ovidiu Marian Popescu (23), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Daniel Zsori (7)

Universitatea Cluj
Universitatea Cluj
4-3-3
1
Ștefan Lefter
18
Andrei Artean
6
Iulian Lucian Cristea
23
Elio Capradossi
27
Alexandru Chipciu
11
Alessandro Murgia
94
Ovidiu Bic
10
Dan Nistor
19
Issouf Macalou
17
Jovo Lukic
93
Mamadou Thiam
7
Daniel Zsori
10
Marinos Tzionis
8
Roman Alin
19
Valentin Costache
23
Ovidiu Marian Popescu
30
Benjamin van Durmen
72
Andrea Padula
60
Dmytro Pospelov
6
Florent Poulolo
2
Mark Tutu
1
Dejan Iliev
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
46’
Alessandro Murgia
Andrej Fabry
58’
Marinos Tzionis
Sota Mino
46’
Andrei Artean
Miguel Silva
72’
Alin Roman
Flavius Iacob
46’
Ovidiu Bic
Mouhamadou Drammeh
79’
Daniel Zsori
Denis Lucian Hrezdac
83’
Jovo Lukic
Atanas Trica
80’
Ovidiu Popescu
Alexandru Constantin Benga
84’
Elio Capradossi
Dorin Codrea
Cầu thủ dự bị
Andrej Fabry
Andrei Cristian Gorcea
Gabriel Simion
Alexandru Matei
Dorin Codrea
Alexandru Hodosan
Edvinas Gertmonas
Denis Lucian Hrezdac
Iustin Chirila
Sota Mino
Miguel Silva
Marian Danciu
Mouhamadou Drammeh
Denis Taroi
Alin Marian Chintes
Alexandru Constantin Benga
Alexandru Bota
Flavius Iacob
Ioan Barstan
Atanas Trica

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
13/08 - 2022
11/12 - 2022
15/09 - 2023
04/02 - 2024
02/12 - 2024
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Universitatea Cluj

VĐQG Romania
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Romania
19/07 - 2025

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Romania
26/08 - 2025
VĐQG Romania
22/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
11/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova8620820T T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti8431415T T H T T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges8503315T B T T T
5BotosaniBotosani8341713B T H T H
6UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
7Universitatea ClujUniversitatea Cluj8332312H H T B T
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia8323111H T T H B
9FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt8143-37H B H T B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB8134-46B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj7133-56H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti8017-111B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow