Liệu Ayacucho có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Universitario không?
Martin Perez Guedes 16 | |
Juan Lucumi 22 | |
Edison Flores (Thay: Jairo Velez) 63 | |
Carlos Correa (Thay: Adrian De la Cruz) 68 | |
Jose Rivera (Thay: Jairo Concha) 75 | |
Jose Carabali (Thay: Cesar Inga) 75 | |
Andy Polo 80 | |
Elbio Maximiliano Perez Azambuya (Thay: Franco Javier Caballero) 80 | |
Diego Churín (Thay: Alex Valera) 88 | |
Gabriel Costa (Thay: Martin Perez Guedes) 88 | |
Hideyoshi Arakaki (Thay: Juan David Lucumi Cuero) 90 | |
Kenji Barrios (Thay: Alonso Yovera) 90 | |
Jose Rivera 90+2' |
Thống kê trận đấu Universitario de Deportes vs Ayacucho FC

Diễn biến Universitario de Deportes vs Ayacucho FC
Được hưởng một quả phạt góc cho Ayacucho.
Ayacucho được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Alberth Alarcon ra hiệu cho một quả ném biên của Universitario ở phần sân của Ayacucho.
Universitario được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ayacucho được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Alberth Alarcon đã ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Universitario ở phần sân nhà của họ.
Đội khách đã thay Juan David Lucumi Cuero bằng Hideyoshi Arakaki. Đây là sự thay đổi thứ tư mà Sergio Castellanos thực hiện hôm nay.
Sergio Castellanos (Ayacucho) đã thay Alonso Yovera, người có vẻ đang đau đớn trước đó. Có thể là một chấn thương. Kenji Barrios là người thay thế.
Jose Carabali đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
Universitario vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ cú đánh đầu của Jose Rivera.
Alonso Yovera bị chấn thương và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Universitario sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Ayacucho.
Alberth Alarcon chỉ định một quả ném biên cho Universitario ở phần sân của Ayacucho.
Diego Churín thay thế Alex Valera cho đội chủ nhà.
Đội chủ nhà thay Martin Perez Guedes bằng Gabriel Costa.
Ném biên cho Universitario ở nửa sân của Ayacucho.
Liệu Universitario có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của Ayacucho?
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Bóng an toàn khi Ayacucho được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Đá phạt cho Universitario ở nửa sân của họ.
Đội hình xuất phát Universitario de Deportes vs Ayacucho FC
Universitario de Deportes: Sebastian Britos (1), Anderson Santamaría (4), Williams Riveros (3), Matias Di Benedetto (5), Cesar Inga (33), Jesús Castillo (6), Martin Perez Guedes (16), Jairo Concha (17), Jairo Velez (7), Alex Valera (20), Andy Polo (24)
Ayacucho FC: Juan Valencia (23), Jonathan Bilbao (22), Jean Franco Falconi (29), Brackson Henry Leon Canchanya (55), Dylan Caro (12), Alonso Yovera (4), Adrian De la Cruz (66), Diego Ramirez (8), Derlis Orue (18), Franco Javier Caballero (99), Juan David Lucumi Cuero (77)
| Thay người | |||
| 63’ | Jairo Velez Edison Flores | 68’ | Adrian De la Cruz Carlos Correa |
| 75’ | Cesar Inga Jose Carabali | 80’ | Franco Javier Caballero Elbio Maximiliano Perez Azambuya |
| 75’ | Jairo Concha José Rivera | 90’ | Juan David Lucumi Cuero Hideyoshi Arakaki |
| 88’ | Martin Perez Guedes Gabriel Costa | 90’ | Alonso Yovera Kenji Barrios |
| 88’ | Alex Valera Diego Churín | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Vargas | Paolo Camilo Izaguirre Ferreyra | ||
Aldo Corzo | Royer Salcedo | ||
Hugo Ancajima | Hans Aquino | ||
Jose Carabali | Jean Pier Vilchez | ||
Jorge Murrugarra | Carlos Correa | ||
Gabriel Costa | Hideyoshi Arakaki | ||
Edison Flores | Kenji Barrios | ||
José Rivera | Elbio Maximiliano Perez Azambuya | ||
Diego Churín | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitario de Deportes
Thành tích gần đây Ayacucho FC
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch