Universitario đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
![]() Jesus Castillo 10 | |
![]() Hernan Barcos 12 | |
![]() Alex Valera 12 | |
![]() Edison Flores 15 | |
![]() (VAR check) 27 | |
![]() Renzo Garces 45+1' | |
![]() Carlos Zambrano 50 | |
![]() Kevin Quevedo 64 | |
![]() Pedro Aquino (Thay: Alessandro Burlamaqui) 67 | |
![]() Alan Cantero (Thay: Hernan Barcos) 67 | |
![]() Jairo Velez (Thay: Jairo Concha) 69 | |
![]() Jorge Murrugarra (Thay: Jesus Castillo) 69 | |
![]() Pierre Archimbaud (Thay: Sergio Pena) 75 | |
![]() Jose Rivera (Thay: Martin Perez Guedes) 75 | |
![]() Diego Churín (Thay: Alex Valera) 82 | |
![]() Horacio Calcaterra (Thay: Edison Flores) 82 | |
![]() Gianfranco Chavez (Thay: Erick Castillo) 88 | |
![]() Renzo Garces 90+8' |
Thống kê trận đấu Universitario de Deportes vs Alianza Lima


Diễn biến Universitario de Deportes vs Alianza Lima

Renzo Garces (Alianza Lima) bị thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân.
Alianza Lima được hưởng một quả phát bóng.
Tại Lima, Universitario tấn công qua Anderson Santamaria. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Ném biên cho Universitario gần khu vực phạt đền.
Bóng đi ra ngoài sân và Universitario được hưởng quả phát bóng lên.
Alianza Lima đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Fernando Gaibor lại đi chệch khung thành.
Liệu Alianza Lima có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?
Gianfranco Chavez (Alianza Lima) đã thay thế Erick Castillo có thể bị chấn thương.
Erick Castillo của Alianza Lima đang được chăm sóc và trận đấu tạm dừng trong giây lát.
Phát bóng lên cho Alianza Lima tại Estadio Monumental.
Michael Espinoza trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Michael Espinoza cho Alianza Lima hưởng một quả phát bóng lên.
Universitario được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách ở Lima được hưởng một quả phát bóng lên.
Jairo Velez của Universitario tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Ở Lima, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Pedro Aquino đã trở lại sân.
Edison Flores (Universitario) dường như không thể tiếp tục thi đấu. Anh được thay thế bởi Horacio Calcaterra.
Jorge Fossati (Universitario) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Diego Churín vào thay cho Alex Valera.
Pedro Aquino đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Đội hình xuất phát Universitario de Deportes vs Alianza Lima
Universitario de Deportes: Sebastian Britos (1), Cesar Inga (33), Anderson Santamaría (4), Matias Di Benedetto (5), Jose Carabali (27), Martin Perez Guedes (16), Jairo Concha (17), Jesús Castillo (6), Edison Flores (19), Alex Valera (20), Andy Polo (24)
Alianza Lima: Guillermo Viscarra (23), Miguel Trauco (21), Renzo Garces (6), Carlos Zambrano (5), Guillermo Enrique (22), Sergio Peña (18), Alessandro Burlamaqui (28), Fernando Gaibor (7), Culebra (8), Hernan Barcos (9), Kevin Quevedo (27)
Thay người | |||
69’ | Jesus Castillo Jorge Murrugarra | 67’ | Alessandro Burlamaqui Pedro Aquino |
69’ | Jairo Concha Jairo Velez | 67’ | Hernan Barcos Alan Cantero |
75’ | Martin Perez Guedes José Rivera | 75’ | Sergio Pena Pierre Archimbaud |
82’ | Edison Flores Horacio Calcaterra | 88’ | Erick Castillo Gianfranco Chavez |
82’ | Alex Valera Diego Churín |
Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Vargas | Angelo Campos | ||
Aldo Corzo | Marco Huaman | ||
Williams Riveros | Gianfranco Chavez | ||
Hugo Ancajima | Pedro Aquino | ||
Jorge Murrugarra | Pierre Archimbaud | ||
Jairo Velez | Pablo Ceppelini | ||
Horacio Calcaterra | Alan Cantero | ||
José Rivera | Gaspar Gentile | ||
Diego Churín | Matias Succar | ||
Jesus Castillo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitario de Deportes
Thành tích gần đây Alianza Lima
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại