Union Espanola tiến lên và Bianneider Tamayo có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.
![]() (Pen) Pablo Aranguiz 13 | |
![]() Matias Marin 15 | |
![]() Martin Parra 22 | |
![]() Javier Altamirano (Kiến tạo: Charles Aranguiz) 28 | |
![]() Agustin Nadruz (Thay: Matias Marin) 46 | |
![]() Lucas Di Yorio (Kiến tạo: Lucas Assadi) 56 | |
![]() Renato Huerta (Thay: Gabriel Norambuena) 65 | |
![]() Sebastian Rodriguez (Thay: Marcelo Diaz) 77 | |
![]() Rodrigo Contreras (Thay: Lucas Di Yorio) 77 | |
![]() Lucas Assadi 78 | |
![]() Lucas Assadi 79 | |
![]() Rodrigo Contreras (Kiến tạo: Lucas Assadi) 84 | |
![]() Bryan Vejar (Thay: Pablo Aranguiz) 85 | |
![]() Bryan Carvallo (Thay: Ariel Uribe) 85 | |
![]() Leandro Fernandez (Thay: Lucas Assadi) 87 | |
![]() Nicolas Ramirez (Thay: Charles Aranguiz) 87 |
Thống kê trận đấu Universidad de Chile vs Union Espanola


Diễn biến Universidad de Chile vs Union Espanola
U de Chile được hưởng một quả phạt góc.
Tại Santiago, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho U de Chile tại Nacional.
Union Espanola cần phải cẩn trọng. U de Chile có một quả ném biên tấn công.
U de Chile được hưởng quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân và U de Chile được hưởng quả phát bóng lên.
Bryan Carvallo của Union Espanola bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
Nicolas Fernandez của U de Chile có cú sút về phía khung thành tại Nacional. Nhưng nỗ lực không thành công.
Diego Flores Seguel trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Union Espanola có một quả phát bóng lên.
Rodrigo Contreras của U de Chile tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Bryan Carvallo của Union Espanola đã nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Santiago.
Nicolas Fernandez vào sân thay cho Fabian Hormazabal của đội chủ nhà.
Đội chủ nhà thay Charles Aranguiz bằng Nicolas Ramirez.
Gustavo Alvarez thực hiện sự thay người thứ ba của đội tại Nacional với việc Leandro Fernandez thay thế Lucas Assadi.
Bryan Carvallo vào sân thay cho Pablo Aranguiz của đội khách.
Đội khách thay Ariel Uribe bằng Brayan Vejar.
Lucas Assadi đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

Tỷ số hiện tại là 4-1 tại Santiago khi Rodrigo Contreras ghi bàn cho U de Chile.
Đội hình xuất phát Universidad de Chile vs Union Espanola
Universidad de Chile (4-4-2): Gabriel Castellon (25), Fabian Hormazabal (17), Felipe Salomoni (15), Javier Altamirano (19), Franco Calderon (2), Matias Zaldivia (22), Israel Poblete (8), Marcelo Diaz (21), Lucas Assadi (10), Lucas Di Yorio (18), Charles Aranguiz (20)
Union Espanola (3-4-3): Martin Parra (1), Kevin Contreras (2), Gabriel Norambuena (24), Bianneider Tamayo (29), Valentin Vidal (3), Sebastian Pereira (13), Gonzalo Castellani (25), Matias Marin (20), Ignacio Jeraldino (23), Pablo Aranguiz (22), Ariel Uribe (10)


Thay người | |||
77’ | Marcelo Diaz Sebastian Rodriguez | 46’ | Matias Marin Agustin Nadruz |
77’ | Lucas Di Yorio Rodrigo Contreras | 65’ | Gabriel Norambuena Renato Huerta |
87’ | Charles Aranguiz Nicolas Ramirez | 85’ | Ariel Uribe Bryan Carvallo |
87’ | Lucas Assadi Leandro Fernandez | 85’ | Pablo Aranguiz Brayan Vejar |
Cầu thủ dự bị | |||
Cristopher Toselli | Enzo Uribe | ||
Nicolas Ramirez | Milovan Celis | ||
Nicolás Fernández | Agustin Nadruz | ||
Leandro Fernandez | Bryan Carvallo | ||
Nicolas Guerra | Renato Huerta | ||
Sebastian Rodriguez | Claudio Espinoza | ||
Rodrigo Contreras | Brayan Vejar |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universidad de Chile
Thành tích gần đây Union Espanola
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại