Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Esteban Matus.
![]() Javier Altamirano 4 | |
![]() Luis Riveros 15 | |
![]() Franco Calderon 26 | |
![]() Daniel Pina 36 | |
![]() Leonardo Valencia 38 | |
![]() Leandro Fernandez (Thay: Franco Calderon) 46 | |
![]() Michael Fuentes (Thay: Cristobal Munoz) 51 | |
![]() Luis Riveros (Kiến tạo: Jorge Espejo) 60 | |
![]() Sebastian Rodriguez (Thay: Israel Poblete) 60 | |
![]() Eduardo Vargas (Kiến tạo: Nicolas Orellana) 62 | |
![]() Sebastian Rodriguez 66 | |
![]() Gaston Gil Romero (Thay: Martin Jimenez) 73 | |
![]() Matias Zaldivia 74 | |
![]() Rodrigo Contreras (Thay: Javier Altamirano) 77 | |
![]() Gaston Gil Romero 79 | |
![]() Lautaro Palacios (Thay: Eduardo Vargas) 81 | |
![]() Paolo Guajardo (Thay: Luis Riveros) 81 | |
![]() Lucas Di Yorio (Kiến tạo: Lucas Assadi) 86 | |
![]() Leonardo Valencia (Kiến tạo: Esteban Matus) 90+6' |
Thống kê trận đấu Universidad de Chile vs Audax Italiano


Diễn biến Universidad de Chile vs Audax Italiano

Vào! Leonardo Valencia nâng tỷ số lên 1-3 cho Audax.
Rodrigo Contreras của U de Chile đánh đầu tấn công bóng nhưng không trúng đích.
Piero Maza Gomez trao cho Audax một quả phát bóng lên.
Phạt trực tiếp cho U de Chile ở phần sân nhà.
Audax được hưởng phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
Phạt trực tiếp cho Audax ở phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân và U de Chile được hưởng phạt góc.
Lucas Assadi đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

Lucas Di Yorio (U de Chile) đánh đầu ghi bàn rút ngắn tỷ số. Hiện tỷ số là 1-2.
Phạt góc cho U de Chile tại Nacional.
Audax được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của U de Chile.
Bóng đi ra ngoài sân và Audax được hưởng một quả phát bóng lên.
Tại Santiago, Lucas Di Yorio (U de Chile) đánh đầu không trúng đích.
U de Chile được hưởng một quả phạt góc.
Liệu U de Chile có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Audax này không?
Enzo Ferrario của Audax trông ổn và trở lại sân.
U de Chile được hưởng một quả phạt góc do Piero Maza Gomez trao.
Juan Jose Ribera thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Nacional với việc Lautaro Palacios thay thế Eduardo Vargas.
Paolo Luis Guajardo vào sân thay cho Luis Riveros của Audax.
Trận đấu tại Nacional đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Enzo Ferrario, người đang bị chấn thương.
Đội hình xuất phát Universidad de Chile vs Audax Italiano
Universidad de Chile (3-4-3): Gabriel Castellon (25), Fabian Hormazabal (17), Matias Sepulveda (16), Matias Zaldivia (22), Franco Calderon (2), Nicolas Ramirez (5), Charles Aranguiz (20), Israel Poblete (8), Javier Altamirano (19), Lucas Di Yorio (18), Lucas Assadi (10)
Audax Italiano (3-4-1-2): Tomas Ahumada (1), Jorge Espejo (22), Esteban Matus (23), Daniel Pina (4), Cristobal Munoz (3), Enzo Ferrario (13), Martin Jimenez (15), Nicolas Orellana (24), Leonardo Valencia (10), Luis Riveros (20), Eduardo Vargas (17)


Thay người | |||
46’ | Franco Calderon Leandro Fernandez | 51’ | Cristobal Munoz Michael Vadulli |
60’ | Israel Poblete Sebastian Rodriguez | 73’ | Martin Jimenez Gaston Gil Romero |
77’ | Javier Altamirano Rodrigo Contreras | 81’ | Luis Riveros Paolo Luis Guajardo |
81’ | Eduardo Vargas Lautaro Palacios |
Cầu thủ dự bị | |||
Cristopher Toselli | Gonzalo Collao Villegas | ||
Leandro Fernandez | Oliver Rojas | ||
Nicolas Guerra | Gaston Gil Romero | ||
Sebastian Rodriguez | Paolo Luis Guajardo | ||
Felipe Salomoni | Lautaro Palacios | ||
Marcelo Diaz | Franco Troyansky | ||
Rodrigo Contreras | Michael Vadulli |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universidad de Chile
Thành tích gần đây Audax Italiano
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 21 | 11 | 6 | 4 | 11 | 39 | T H T B H |
3 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
4 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 22 | 6 | 5 | 11 | -6 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại