Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lucas Di Yorio 2 | |
Alfred Canales (Thay: Cristian Cuevas) 24 | |
Diego Valencia 33 | |
Matias Zaldivia 39 | |
Jhojan Valencia 45+5' | |
Sebastian Rodriguez (Thay: Israel Poblete) 46 | |
Maximiliano Guerrero (Thay: Javier Altamirano) 46 | |
Gary Medel 51 | |
Gary Medel 54 | |
Lucas Assadi (Thay: Nicolas Ramirez) 57 | |
Alfred Canales (Kiến tạo: Eduard Bello) 72 | |
Fabian Hormazabal (Thay: Antonio Diaz) 77 | |
Fernando Zampedri 78 | |
Nicolas Guerra (Thay: Lucas Assadi) 80 | |
Carlos Agustin Farias (Thay: Jhojan Valencia) 82 | |
Sebastian Rodriguez 83 | |
Diego Corral (Thay: Eduard Bello) 90 | |
Juan Rossel (Thay: Fernando Zampedri) 90 | |
Nicolas Guerra 90+5' | |
Franco Calderon 90+8' | |
Tomas Astaburuaga 90+8' |
Thống kê trận đấu Universidad Catolica vs Universidad de Chile


Diễn biến Universidad Catolica vs Universidad de Chile
Thẻ vàng cho Tomas Astaburuaga.
Thẻ vàng cho Franco Calderon.
Thẻ vàng cho Nicolas Guerra.
Fernando Zampedri rời sân và được thay thế bởi Juan Rossel.
Eduard Bello rời sân và được thay thế bởi Diego Corral.
Thẻ vàng cho Sebastian Rodriguez.
Jhojan Valencia rời sân và được thay thế bởi Carlos Agustin Farias.
Lucas Assadi rời sân và được thay thế bởi Nicolas Guerra.
Thẻ vàng cho Fernando Zampedri.
Antonio Diaz rời sân và được thay thế bởi Fabian Hormazabal.
Eduard Bello đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Alfred Canales đã ghi bàn!
Nicolas Ramirez rời sân và được thay thế bởi Lucas Assadi.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gary Medel nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Gary Medel.
Javier Altamirano rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Guerrero.
Israel Poblete rời sân và được thay thế bởi Sebastian Rodriguez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jhojan Valencia.
Đội hình xuất phát Universidad Catolica vs Universidad de Chile
Universidad Catolica (4-2-3-1): Vicente Bernedo (1), Tomas Asta-Buruaga (23), Daniel Gonzalez (2), Branco Ampuero (19), Eugenio Mena (3), Gary Medel (17), Jhojan Valencia (20), Cristian Cuevas (15), Diego Valencia (30), Eduard Bello (18), Fernando Zampedri (9)
Universidad de Chile (3-4-2-1): Gabriel Castellon (25), Nicolas Ramirez (5), Franco Calderon (2), Matias Zaldivia (22), Nicolás Fernández (6), Israel Poblete (8), Marcelo Diaz (21), Antonio Diaz (24), Javier Altamirano (19), Leandro Fernandez (9), Lucas Di Yorio (18)


| Thay người | |||
| 24’ | Cristian Cuevas Alfred Canales | 46’ | Javier Altamirano Maximiliano Guerrero |
| 82’ | Jhojan Valencia Agustin Farias | 46’ | Israel Poblete Sebastian Rodriguez |
| 90’ | Eduard Bello Diego Corral | 57’ | Nicolas Guerra Lucas Assadi |
| 90’ | Fernando Zampedri Juan Francisco Rossel | 77’ | Antonio Diaz Fabian Hormazabal |
| 80’ | Lucas Assadi Nicolas Guerra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dario Melo | Cristopher Toselli | ||
Alfred Canales | Ignacio Tapia | ||
Diego Corral | Maximiliano Guerrero | ||
Dylan Escobar | Lucas Assadi | ||
Agustin Farias | Nicolas Guerra | ||
Leenhan Romero | Sebastian Rodriguez | ||
Juan Francisco Rossel | Fabian Hormazabal | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universidad Catolica
Thành tích gần đây Universidad de Chile
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 22 | 5 | 1 | 30 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 16 | 6 | 6 | 17 | 54 | T T B T T | |
| 3 | 28 | 16 | 3 | 9 | 25 | 51 | B B T T T | |
| 4 | 28 | 14 | 8 | 6 | 6 | 50 | T B T T B | |
| 5 | 29 | 14 | 5 | 10 | 5 | 47 | T T B B T | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 6 | 46 | T B B B T | |
| 7 | 28 | 13 | 6 | 9 | 8 | 45 | B T T B B | |
| 8 | 29 | 12 | 8 | 9 | 11 | 44 | H T T T B | |
| 9 | 28 | 12 | 5 | 11 | 1 | 41 | B H T T T | |
| 10 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | H B B B B | |
| 11 | 28 | 8 | 5 | 15 | -9 | 29 | B T B B B | |
| 12 | 28 | 7 | 6 | 15 | -16 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 28 | 6 | 8 | 14 | -15 | 26 | B H B T B | |
| 14 | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T H B B T | |
| 15 | 28 | 6 | 3 | 19 | -21 | 21 | T B H B B | |
| 16 | 28 | 5 | 6 | 17 | -26 | 21 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch