Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Fernando Zampedri (Kiến tạo: Jhojan Valencia) 31 | |
![]() Pablo Aranguiz 36 | |
![]() Valentin Vidal 39 | |
![]() Ariel Uribe (Thay: Pablo Aranguiz) 46 | |
![]() Milovan Cristobal Celis Iturriaga (Thay: Valentin Vidal) 46 | |
![]() Franco Ratotti (Thay: Cristian Manuel Insaurralde) 46 | |
![]() Franco Ratotti (Thay: Cristian Insaurralde) 46 | |
![]() Milovan Celis (Thay: Valentin Vidal) 46 | |
![]() Jhojan Valencia 57 | |
![]() Diego Valencia (Thay: Diego Corral) 62 | |
![]() Juan Rossel (Thay: Fernando Zampedri) 62 | |
![]() Eduard Bello (Thay: Clemente Montes) 73 | |
![]() Matias Marin (Thay: Gabriel Norambuena) 75 | |
![]() Bryan Vejar (Thay: Ignacio Jeraldino) 75 | |
![]() Gary Medel 76 | |
![]() Matias Marin 79 | |
![]() Diego Valencia 86 | |
![]() Bianneider Tamayo 86 | |
![]() Ignacio Perez (Thay: Jhojan Valencia) 90 | |
![]() Eduard Bello (Kiến tạo: Diego Valencia) 90+4' |
Thống kê trận đấu Universidad Catolica vs Union Espanola


Diễn biến Universidad Catolica vs Union Espanola
Diego Valencia đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Eduard Bello đã ghi bàn!
Jhojan Valencia rời sân và được thay thế bởi Ignacio Perez.

Thẻ vàng cho Bianneider Tamayo.

Thẻ vàng cho Diego Valencia.

Thẻ vàng cho Matias Marin.

Thẻ vàng cho Gary Medel.
Ignacio Jeraldino rời sân và được thay thế bởi Bryan Vejar.
Gabriel Norambuena rời sân và được thay thế bởi Matias Marin.
Clemente Montes rời sân và được thay thế bởi Eduard Bello.
Fernando Zampedri rời sân và được thay thế bởi Juan Rossel.
Diego Corral rời sân và được thay thế bởi Diego Valencia.

Thẻ vàng cho Jhojan Valencia.
Pablo Aranguiz rời sân và được thay thế bởi Ariel Uribe.
Valentin Vidal rời sân và được thay thế bởi Milovan Celis.
Cristian Insaurralde rời sân và được thay thế bởi Franco Ratotti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

Thẻ vàng cho Valentin Vidal.

Thẻ vàng cho Pablo Aranguiz.
Đội hình xuất phát Universidad Catolica vs Union Espanola
Universidad Catolica (4-3-3): Vicente Bernedo (1), Sebastian Arancibia (6), Daniel Gonzalez (2), Branco Ampuero (19), Eugenio Mena (3), Alfred Canales (22), Gary Medel (17), Jhojan Valencia (20), Diego Corral (35), Fernando Zampedri (9), Clemente Montes (11)
Union Espanola (3-4-3): Martin Parra (1), Valentin Vidal (3), Fabricio Formiliano (21), Bianneider Tamayo (29), Kevin Contreras (2), Bruno Jauregui (6), Pablo Aranguiz (22), Gabriel Norambuena (24), Bryan Carvallo (8), Ignacio Jeraldino (23), Cristian Manuel Insaurralde (9)


Thay người | |||
62’ | Fernando Zampedri Juan Francisco Rossel | 46’ | Valentin Vidal Milovan Celis |
62’ | Diego Corral Diego Valencia | 46’ | Pablo Aranguiz Ariel Uribe |
73’ | Clemente Montes Eduard Bello | 46’ | Cristian Insaurralde Franco Ratotti |
90’ | Jhojan Valencia Ignacio Perez | 75’ | Ignacio Jeraldino Brayan Vejar |
75’ | Gabriel Norambuena Matias Marin |
Cầu thủ dự bị | |||
Francisco Valdes | Enzo Uribe | ||
Juan Francisco Rossel | Milovan Celis | ||
Ignacio Perez | Agustin Nadruz | ||
Eduard Bello | Ariel Uribe | ||
Leenhan Romero | Brayan Vejar | ||
Tomas Asta-Buruaga | Matias Marin | ||
Diego Valencia | Franco Ratotti |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universidad Catolica
Thành tích gần đây Union Espanola
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 21 | 11 | 6 | 4 | 11 | 39 | H T B H T |
3 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
4 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 22 | 6 | 5 | 11 | -6 | 23 | B B H B B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại