Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Carlos Agustin Farias 25 | |
Juan Leiva 27 | |
Luis Pavez (Kiến tạo: Maximiliano Romero) 35 | |
Alan Robledo 37 | |
Bryan Rabello 47 | |
Ignacio Perez 76 |
Thống kê trận đấu Universidad Catolica vs O'Higgins


Diễn biến Universidad Catolica vs O'Higgins
Eduard Bello rời sân và anh được thay thế bởi Vicente Carcamo.
Thẻ vàng cho Ignacio Perez.
Maximiliano Romero rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Godoy.
Francisco Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Felipe Faundez.
Carlos Agustin Farias rời sân và được thay thế bởi Ignacio Perez.
Clemente Montes rời sân và được thay thế bởi Diego Corral.
Leenhan Romero rời sân và được thay thế bởi Juan Rossel.
Juan Leiva rời sân và được thay thế bởi Felipe Ogaz.
V À A A O O O - Bryan Rabello đã ghi bàn!
Nicolas Letelier rời sân và được thay thế bởi Alfred Canales.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alan Robledo.
Maximiliano Romero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Pavez ghi bàn!
Thẻ vàng cho Juan Leiva.
Thẻ vàng cho Carlos Agustin Farias.
Universidad Catolica tiến lên và Clemente Montes tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
O'Higgins được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Universidad Catolica tại San Carlos de Apoquindo.
Đội hình xuất phát Universidad Catolica vs O'Higgins
Universidad Catolica (4-3-3): Vicente Bernedo (1), Tomas Asta-Buruaga (23), Daniel Gonzalez (2), Branco Ampuero (19), Eugenio Mena (3), Nicolas Ignacio Letelier (33), Agustin Farias (25), Leenhan Romero (16), Diego Valencia (30), Eduard Bello (18), Clemente Montes (11)
O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Moises Gonzalez (17), Alan Ariel Robledo (22), Francisco Agustin Gonzalez (24), Luis Alberto Pavez (6), Matias Gonzalo Lugo (32), Juan Leiva (11), Nicolas Garrido (21), Bryan Rabello (10), Martin Sarrafiore (7), Maximiliano Romero (23)


| Cầu thủ dự bị | |||
Dario Melo | Jorge Deschamps | ||
Ignacio Perez | Rodrigo Godoy | ||
Alfred Canales | Felipe Ogaz | ||
Diego Corral | Joaquin Tapia | ||
Dylan Escobar | Martin Castro | ||
Vicente Carcamo | Felipe Faundez | ||
Juan Francisco Rossel | Jose Tomas Movillo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universidad Catolica
Thành tích gần đây O'Higgins
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 22 | 5 | 1 | 30 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | T B T T H | |
| 3 | 28 | 16 | 3 | 9 | 25 | 51 | B B T T T | |
| 4 | 28 | 14 | 8 | 6 | 6 | 50 | T B T T B | |
| 5 | 29 | 14 | 6 | 9 | 11 | 48 | T T B B T | |
| 6 | 29 | 14 | 5 | 10 | 5 | 47 | T T B B T | |
| 7 | 28 | 14 | 4 | 10 | 6 | 46 | T B B B T | |
| 8 | 29 | 12 | 8 | 9 | 11 | 44 | H T T T B | |
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | H T T T H | |
| 10 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | H B B B B | |
| 11 | 28 | 8 | 5 | 15 | -9 | 29 | B T B B B | |
| 12 | 29 | 7 | 6 | 16 | -19 | 27 | T T B B B | |
| 13 | 28 | 6 | 8 | 14 | -15 | 26 | B H B T B | |
| 14 | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T H B B T | |
| 15 | 28 | 6 | 3 | 19 | -21 | 21 | T B H B B | |
| 16 | 28 | 5 | 6 | 17 | -26 | 21 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch