Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Union St.Gilloise vs Standard Liege hôm nay 17-08-2025
Giải VĐQG Bỉ - CN, 17/8
Kết thúc



![]() Thomas Henry 18 | |
![]() Kevin Rodriguez (Kiến tạo: Raul Florucz) 23 | |
![]() Thomas Henry 25 | |
![]() Thomas Henry 25 | |
![]() Boli Bolingoli-Mbombo (Thay: Alexandro Calut) 46 | |
![]() Timothee Nkada (Thay: Rafiki Said) 46 | |
![]() Timothe Nkada (Thay: Rafiki Said) 46 | |
![]() Kevin Rodriguez (Kiến tạo: Adem Zorgane) 61 | |
![]() Ousseynou Niang 69 | |
![]() Sofiane Boufal (Thay: Anouar Ait El Hadj) 73 | |
![]() Promise David (Thay: Kevin Rodriguez) 73 | |
![]() Nayel Mehssatou (Thay: Casper Nielsen) 73 | |
![]() Hakim Sahabo (Thay: Daan Dierckx) 73 | |
![]() Alessio Castro-Montes (Thay: Ousseynou Niang) 82 | |
![]() Mohammed Fuseini (Thay: Raul Florucz) 82 | |
![]() Promise David 84 | |
![]() Mathias Rasmussen (Thay: Adem Zorgane) 85 |
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adem Zorgane rời sân và được thay thế bởi Mathias Rasmussen.
V À A A O O O - Promise David đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.
Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Alessio Castro-Montes.
Daan Dierckx rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.
Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.
Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Promise David.
Anouar Ait El Hadj rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.
Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.
Adem Zorgane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kevin Rodriguez đã ghi bàn!
Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.
Alexandro Calut rời sân và được thay thế bởi Boli Bolingoli-Mbombo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Thomas Henry nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Thomas Henry nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Raul Florucz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Rodriguez ghi bàn!
Union St.Gilloise (3-4-1-2): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Fedde Leysen (48), Anan Khalaili (25), Charles Vanhoutte (24), Adem Zorgane (8), Ousseynou Niang (22), Anouar Ait El Hadj (10), Raul Florucz (30), Kevin Rodríguez (13)
Standard Liege (3-4-3): Matthieu Epolo (1), Daan Dierckx (29), Ibe Hautekiet (25), Josue Homawoo (24), Marlon Fossey (13), Marco Ilaimaharitra (23), Casper Nielsen (94), Alexandro Calut (22), Tobias Mohr (7), Thomas Henry (9), Rafiki Said (17)
Thay người | |||
73’ | Anouar Ait El Hadj Sofiane Boufal | 46’ | Alexandro Calut Boli Bolingoli-Mbombo |
73’ | Kevin Rodriguez Promise David | 46’ | Rafiki Said Timothee Nkada |
82’ | Ousseynou Niang Alessio Castro-Montes | 73’ | Daan Dierckx Hakim Sahabo |
82’ | Raul Florucz Mohammed Fuseini | 73’ | Casper Nielsen Nayel Mehssatou |
85’ | Adem Zorgane Mathias Rasmussen |
Cầu thủ dự bị | |||
Vic Chambaere | Lucas Pirard | ||
Giorgi Kavlashvili | Boli Bolingoli-Mbombo | ||
Mamadou Barry | Ibrahim Karamoko | ||
Ross Sykes | Leandre Kuavita | ||
Guillaume Francois | Hakim Sahabo | ||
Alessio Castro-Montes | Nayel Mehssatou | ||
Mathias Rasmussen | Adnane Abid | ||
Sofiane Boufal | Timothee Nkada | ||
Marc Philipp Giger | Rene Mitongo Muteba | ||
Promise David | |||
Mohammed Fuseini |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
7 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |