Thứ Bảy, 30/08/2025
Thomas Henry
18
Kevin Rodriguez (Kiến tạo: Raul Florucz)
23
Thomas Henry
25
Thomas Henry
25
Boli Bolingoli-Mbombo (Thay: Alexandro Calut)
46
Timothee Nkada (Thay: Rafiki Said)
46
Timothe Nkada (Thay: Rafiki Said)
46
Kevin Rodriguez (Kiến tạo: Adem Zorgane)
61
Ousseynou Niang
69
Sofiane Boufal (Thay: Anouar Ait El Hadj)
73
Promise David (Thay: Kevin Rodriguez)
73
Nayel Mehssatou (Thay: Casper Nielsen)
73
Hakim Sahabo (Thay: Daan Dierckx)
73
Alessio Castro-Montes (Thay: Ousseynou Niang)
82
Mohammed Fuseini (Thay: Raul Florucz)
82
Promise David
84
Mathias Rasmussen (Thay: Adem Zorgane)
85

Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Standard Liege

số liệu thống kê
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
Standard Liege
Standard Liege
70 Kiểm soát bóng 30
13 Phạm lỗi 6
21 Ném biên 6
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 8
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Union St.Gilloise vs Standard Liege

Tất cả (39)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Adem Zorgane rời sân và được thay thế bởi Mathias Rasmussen.

84' V À A A O O O - Promise David đã ghi bàn!

V À A A O O O - Promise David đã ghi bàn!

84' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

82'

Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.

82'

Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Alessio Castro-Montes.

73'

Daan Dierckx rời sân và được thay thế bởi Hakim Sahabo.

73'

Casper Nielsen rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.

73'

Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Promise David.

73'

Anouar Ait El Hadj rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.

69' Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.

Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.

61'

Adem Zorgane đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A A O O O - Kevin Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kevin Rodriguez đã ghi bàn!

46'

Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Timothe Nkada.

46'

Alexandro Calut rời sân và được thay thế bởi Boli Bolingoli-Mbombo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

25' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Thomas Henry nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Thomas Henry nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

25' THẺ ĐỎ! - Thomas Henry nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Thomas Henry nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

23'

Raul Florucz đã kiến tạo cho bàn thắng.

23' V À A A O O O - Kevin Rodriguez ghi bàn!

V À A A O O O - Kevin Rodriguez ghi bàn!

Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Standard Liege

Union St.Gilloise (3-4-1-2): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Fedde Leysen (48), Anan Khalaili (25), Charles Vanhoutte (24), Adem Zorgane (8), Ousseynou Niang (22), Anouar Ait El Hadj (10), Raul Florucz (30), Kevin Rodríguez (13)

Standard Liege (3-4-3): Matthieu Epolo (1), Daan Dierckx (29), Ibe Hautekiet (25), Josue Homawoo (24), Marlon Fossey (13), Marco Ilaimaharitra (23), Casper Nielsen (94), Alexandro Calut (22), Tobias Mohr (7), Thomas Henry (9), Rafiki Said (17)

Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-4-1-2
37
Kjell Scherpen
5
Kevin Mac Allister
16
Christian Burgess
48
Fedde Leysen
25
Anan Khalaili
24
Charles Vanhoutte
8
Adem Zorgane
22
Ousseynou Niang
10
Anouar Ait El Hadj
30
Raul Florucz
13
Kevin Rodríguez
17
Rafiki Said
9
Thomas Henry
7
Tobias Mohr
22
Alexandro Calut
94
Casper Nielsen
23
Marco Ilaimaharitra
13
Marlon Fossey
24
Josue Homawoo
25
Ibe Hautekiet
29
Daan Dierckx
1
Matthieu Epolo
Standard Liege
Standard Liege
3-4-3
Thay người
73’
Anouar Ait El Hadj
Sofiane Boufal
46’
Alexandro Calut
Boli Bolingoli-Mbombo
73’
Kevin Rodriguez
Promise David
46’
Rafiki Said
Timothee Nkada
82’
Ousseynou Niang
Alessio Castro-Montes
73’
Daan Dierckx
Hakim Sahabo
82’
Raul Florucz
Mohammed Fuseini
73’
Casper Nielsen
Nayel Mehssatou
85’
Adem Zorgane
Mathias Rasmussen
Cầu thủ dự bị
Vic Chambaere
Lucas Pirard
Giorgi Kavlashvili
Boli Bolingoli-Mbombo
Mamadou Barry
Ibrahim Karamoko
Ross Sykes
Leandre Kuavita
Guillaume Francois
Hakim Sahabo
Alessio Castro-Montes
Nayel Mehssatou
Mathias Rasmussen
Adnane Abid
Sofiane Boufal
Timothee Nkada
Marc Philipp Giger
Rene Mitongo Muteba
Promise David
Mohammed Fuseini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Bỉ
29/08 - 2021
03/04 - 2022
13/11 - 2022
19/02 - 2023
05/08 - 2023
26/02 - 2024
21/09 - 2024
10/03 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
09/07 - 2025
04/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow