Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ilias Sebaoui 13 | |
Abdoulaye Sissako 25 | |
Kevin Rodriguez (Thay: Marc Giger) 62 | |
Kevin Rodriguez (Kiến tạo: Kamiel van de Perre) 64 | |
Ryotaro Ito (Thay: Andres Ferrari) 65 | |
Kaito Matsuzawa (Thay: Ilias Sebaoui) 65 | |
Simen Kristiansen Jukleroed (Thay: Robert-Jan Vanwesemael) 65 | |
Adem Zorgane (Thay: Promise David) 76 | |
Mathias Rasmussen (Thay: Rob Schoofs) 77 | |
Alouis Diriken (Thay: Abdoulaye Sissako) 77 | |
Anouar Ait El Hadj 78 | |
Louis Patris (Thay: Anan Khalaili) 84 | |
Kevin Rodriguez (Kiến tạo: Mathias Rasmussen) 90+1' |
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs St.Truiden


Diễn biến Union St.Gilloise vs St.Truiden
Mathias Rasmussen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Rodriguez đã ghi bàn!
Anan Khalaili rời sân và được thay thế bởi Louis Patris.
Thẻ vàng cho Anouar Ait El Hadj.
Rob Schoofs rời sân và được thay thế bởi Mathias Rasmussen.
Abdoulaye Sissako rời sân và được thay thế bởi Alouis Diriken.
Promise David rời sân và được thay thế bởi Adem Zorgane.
Robert-Jan Vanwesemael rời sân và được thay thế bởi Simen Kristiansen Jukleroed.
Ilias Sebaoui rời sân và được thay thế bởi Kaito Matsuzawa.
Andres Ferrari rời sân và được thay thế bởi Ryotaro Ito.
Kamiel van de Perre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Rodriguez đã ghi bàn!
Marc Giger rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Christian Burgess đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Abdoulaye Sissako.
Thẻ vàng cho Ilias Sebaoui.
V À A A A O O O O - Union St.Gilloise đã ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs St.Truiden
Union St.Gilloise (3-4-3): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Ross Sykes (26), Anan Khalaili (25), Kamiel Van De Perre (6), Rob Schoofs (17), Ousseynou Niang (22), Marc Philipp Giger (20), Promise David (12), Anouar Ait El Hadj (10)
St.Truiden (4-2-3-1): Leo Kokubo (16), Robert-Jan Vanwesemael (60), Rein Van Helden (20), Shogo Taniguchi (5), Taiga Hata (3), Rihito Yamamoto (6), Abdoulaye Sissako (8), Arbnor Muja (7), Andres Ferrari (9), Ilias Sebaoui (10), Keisuke Goto (42)


| Thay người | |||
| 62’ | Marc Giger Kevin Rodríguez | 65’ | Andres Ferrari Ryotaro Ito |
| 76’ | Promise David Adem Zorgane | 65’ | Robert-Jan Vanwesemael Simen Juklerod |
| 77’ | Rob Schoofs Mathias Rasmussen | 65’ | Ilias Sebaoui Kaito Matsuzawa |
| 84’ | Anan Khalaili Louis Patris | 77’ | Abdoulaye Sissako Alouis Diriken |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vic Chambaere | Matt Lendfers | ||
Jens Teunckens | Isaias Delpupo | ||
Fedde Leysen | Ryotaro Ito | ||
Mamadou Barry | Simen Juklerod | ||
Mathias Rasmussen | Wolke Janssens | ||
Louis Patris | Illyes Benachour | ||
Adem Zorgane | Alouis Diriken | ||
Sofiane Boufal | Kaito Matsuzawa | ||
Kevin Rodríguez | Adam Nhaili | ||
Guillermo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây St.Truiden
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | T H B H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | H H B B H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 2 | 6 | 7 | -5 | 12 | H H B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 5 | 9 | -14 | 8 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch