Thứ Bảy, 30/08/2025
Vincent Janssen
1
Kevin Mac Allister
13
Koki Machida
40
Christian Burgess
45
Kevin Mac Allister (Kiến tạo: Sofiane Boufal)
45+4'
Promise David (Thay: Franjo Ivanovic)
46
Promise Akinpelu (Thay: Franjo Ivanovic)
46
Koki Machida
49
Koki Machida
49
Anan Khalaili (Thay: Sofiane Boufal)
52
Gyrano Kerk
59
Jelle Bataille
68
Anthony Valencia (Thay: Jacob Ondrejka)
68
Ross Sykes (Kiến tạo: Anan Khalaili)
69
Noah Sadiki
69
Ayrton Costa
72
Kevin Rodriguez (Thay: Mohammed Fuseini)
74
Anthony Valencia
75
Christopher Scott (Thay: Dennis Praet)
76
Kobe Corbanie (Thay: Ayrton Costa)
76
Andreas Verstraeten (Thay: Tjaronn Chery)
89
Victor Udoh (Thay: Gyrano Kerk)
89
Fedde Leysen (Thay: Loic Lapoussin)
90
Denis Odoi
90+5'

Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Royal Antwerp

số liệu thống kê
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
Royal Antwerp
Royal Antwerp
34 Kiểm soát bóng 66
21 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Union St.Gilloise vs Royal Antwerp

Tất cả (28)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Denis Odoi.

Thẻ vàng cho Denis Odoi.

90+4'

Loic Lapoussin rời sân và được thay thế bởi Fedde Leysen.

89'

Gyrano Kerk rời sân và được thay thế bởi Victor Udoh.

89'

Tjaronn Chery rời sân và được thay thế bởi Andreas Verstraeten.

76'

Ayrton Costa rời sân và được thay thế bởi Kobe Corbanie.

76'

Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Christopher Scott.

75' Thẻ vàng cho Anthony Valencia.

Thẻ vàng cho Anthony Valencia.

74'

Mohammed Fuseini rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.

72' Thẻ vàng cho Ayrton Costa.

Thẻ vàng cho Ayrton Costa.

69' Thẻ vàng cho Noah Sadiki.

Thẻ vàng cho Noah Sadiki.

69'

Anan Khalaili đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Ross Sykes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ross Sykes đã ghi bàn!

68'

Jacob Ondrejka rời sân và được thay thế bởi Anthony Valencia.

68' Thẻ vàng cho Jelle Bataille.

Thẻ vàng cho Jelle Bataille.

59' Thẻ vàng cho Gyrano Kerk.

Thẻ vàng cho Gyrano Kerk.

52'

Sofiane Boufal rời sân và được thay thế bởi Anan Khalaili.

49' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Koki Machida nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Koki Machida nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Franjo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Promise Akinpelu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Royal Antwerp

Union St.Gilloise (3-4-1-2): Anthony Moris (49), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Ross Sykes (26), Kamiel Van De Perre (6), Koki Machida (28), Noah Sadiki (27), Loïc Lapoussin (94), Sofiane Boufal (23), Franjo Ivanović (9), Mohammed Fuseini (77)

Royal Antwerp (4-3-3): Senne Lammens (91), Denis Odoi (6), Toby Alderweireld (23), Ayrton Costa (5), Jelle Bataille (25), Tjaronn Chery (9), Zeno Van Den Bosch (33), Dennis Praet (8), Gyrano Kerk (7), Vincent Janssen (18), Jacob Ondrejka (11)

Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-4-1-2
49
Anthony Moris
5
Kevin Mac Allister
16
Christian Burgess
26
Ross Sykes
6
Kamiel Van De Perre
28
Koki Machida
27
Noah Sadiki
94
Loïc Lapoussin
23
Sofiane Boufal
9
Franjo Ivanović
77
Mohammed Fuseini
11
Jacob Ondrejka
18
Vincent Janssen
7
Gyrano Kerk
8
Dennis Praet
33
Zeno Van Den Bosch
9
Tjaronn Chery
25
Jelle Bataille
5
Ayrton Costa
23
Toby Alderweireld
6
Denis Odoi
91
Senne Lammens
Royal Antwerp
Royal Antwerp
4-3-3
Thay người
46’
Franjo Ivanovic
Promise David
68’
Jacob Ondrejka
Anthony Valencia
52’
Sofiane Boufal
Anan Khalaili
76’
Dennis Praet
Christopher Scott
74’
Mohammed Fuseini
Kevin Rodríguez
76’
Ayrton Costa
Kobe Corbanie
90’
Loic Lapoussin
Fedde Leysen
89’
Tjaronn Chery
Andreas Verstraeten
89’
Gyrano Kerk
Victor Udoh
Cầu thủ dự bị
Vic Chambaere
Andreas Verstraeten
Joachim Imbrechts
Christopher Scott
Fedde Leysen
Semm Renders
Mathias Rasmussen
Gerard Vandeplas
Anan Khalaili
Anthony Valencia
Lazare Amani
Kobe Corbanie
Ousseynou Niang
Victor Udoh
Elton Kabangu
Rosen Bozhinov
Kevin Rodríguez
Jean Butez
Promise David

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
06/02 - 2022
01/09 - 2022
16/01 - 2023
Cúp quốc gia Bỉ
02/02 - 2023
03/03 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Bỉ
03/09 - 2023
17/03 - 2024
Cúp quốc gia Bỉ
09/05 - 2024
VĐQG Bỉ
15/09 - 2024
02/12 - 2024
Cúp quốc gia Bỉ
09/01 - 2025
VĐQG Bỉ
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Royal Antwerp

VĐQG Bỉ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
19/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025
10/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow