Thẻ vàng cho Anan Khalaili.
Maxim Kireev 30 | |
Promise David (Kiến tạo: Kamiel van de Perre) 35 | |
Kevin Mac Allister 45+1' | |
Jose Marsa (Thay: Ian Struyf) 46 | |
Fedde Leysen (Thay: Mamadou Barry) 57 | |
Mathias Rasmussen (Thay: Adem Zorgane) 57 | |
Mohammed Fuseini (Thay: Promise David) 69 | |
Kevin Rodriguez (Thay: Raul Florucz) 70 | |
Bill Antonio (Thay: Mory Konate) 70 | |
Ross Sykes 77 | |
Keano Vanrafelghem (Thay: Maxim Kireev) 78 | |
Hassane Bande (Thay: Lion Lauberbach) 78 | |
Redouane Halhal 84 | |
Mateo Biondic (Thay: Kevin Rodriguez) 87 | |
Kjell Scherpen 90+2' | |
Anan Khalaili 90+2' |
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs KV Mechelen


Diễn biến Union St.Gilloise vs KV Mechelen
Thẻ vàng cho Kjell Scherpen.
Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Mateo Biondic.
Thẻ vàng cho Redouane Halhal.
Lion Lauberbach rời sân và được thay thế bởi Hassane Bande.
Maxim Kireev rời sân và được thay thế bởi Keano Vanrafelghem.
Thẻ vàng cho Ross Sykes.
Mory Konate rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.
Promise David rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.
Adem Zorgane rời sân và được thay thế bởi Mathias Rasmussen.
Mamadou Barry rời sân và được thay thế bởi Fedde Leysen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Ian Struyf rời sân và được thay thế bởi Jose Marsa.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Mac Allister.
Kamiel van de Perre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Promise David đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maxim Kireev.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs KV Mechelen
Union St.Gilloise (3-4-3): Kjell Scherpen (37), Mamadou Barry (3), Kevin Mac Allister (5), Ross Sykes (26), Anan Khalaili (25), Adem Zorgane (8), Kamiel Van De Perre (6), Guillermo (11), Anouar Ait El Hadj (10), Promise David (12), Raul Florucz (30)
KV Mechelen (3-4-1-2): Nacho Miras (13), Ian Struyf (18), Mory Konate (8), Tommy St. Jago (33), Redouane Halhal (2), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Therence Koudou (7), Maxim Kireev (10), Lion Lauberbach (20), Myron van Brederode (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Mamadou Barry Fedde Leysen | 46’ | Ian Struyf Jose Marsa |
| 57’ | Adem Zorgane Mathias Rasmussen | 70’ | Mory Konate Bill Antonio |
| 69’ | Promise David Mohammed Fuseini | 78’ | Lion Lauberbach Hassane Bande |
| 70’ | Mateo Biondic Kevin Rodríguez | 78’ | Maxim Kireev Keano Vanrafelghem |
| 87’ | Kevin Rodriguez Mateo Biondic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vic Chambaere | Tijn Van Ingelgom | ||
Giorgi Kavlashvili | Jose Marsa | ||
Fedde Leysen | Bilal Bafdili | ||
Mathias Rasmussen | Hassane Bande | ||
Guillaume Francois | Halil Ozdemir | ||
Ivan Pavlic | Lovro Golic | ||
Louis Patris | Keano Vanrafelghem | ||
Mateo Biondic | Bill Antonio | ||
Kevin Rodríguez | Massimo Decoene | ||
Mohammed Fuseini | |||
Besfort Zeneli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B | |
| 5 | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B | |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T | |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch