Thứ Bảy, 07/03/2026
Loic Lapoussin
4
Promise Akinpelu (Kiến tạo: Loic Lapoussin)
45
Noah Sadiki
51
Mujaid Sadick
51
Koki Machida
55
Bryan Heynen
56
Anouar Ait El Hadj
57
Konstantinos Karetsas (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
59
Promise Akinpelu
64
Mohammed Fuseini (Thay: Promise Akinpelu)
66
Sofiane Boufal (Thay: Jean Thierry Lazare)
66
Christian Burgess
73
Toluwalase Arokodare
74
Hyun-Gyu Oh (Thay: Toluwalase Arokodare)
82
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Christopher Bonsu Baah)
82
Anan Khalaili (Thay: Franjo Ivanovic)
82
Ousseynou Niang (Thay: Kevin Mac Allister)
82
Kamiel van de Perre (Thay: Charles Vanhoutte)
86

Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Genk

số liệu thống kê
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
Genk
Genk
36 Kiểm soát bóng 64
7 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Union St.Gilloise vs Genk

Tất cả (23)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

86'

Charles Vanhoutte rời sân và được thay thế bởi Kamiel van de Perre.

82'

Kevin Mac Allister rời sân và được thay thế bởi Ousseynou Niang.

82'

Franjo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Anan Khalaili.

82'

Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

82'

Toluwalase Arokodare rời sân và được thay thế bởi Hyun-Gyu Oh.

74' Thẻ vàng cho Toluwalase Arokodare.

Thẻ vàng cho Toluwalase Arokodare.

73' Thẻ vàng cho Christian Burgess.

Thẻ vàng cho Christian Burgess.

66'

Jean Thierry Lazare rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.

66'

Promise Akinpelu rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.

64' V À A A O O O - Promise Akinpelu ghi bàn!

V À A A O O O - Promise Akinpelu ghi bàn!

59'

Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.

57' Thẻ vàng cho Anouar Ait El Hadj.

Thẻ vàng cho Anouar Ait El Hadj.

56' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

55' Thẻ vàng cho Koki Machida.

Thẻ vàng cho Koki Machida.

51' Thẻ vàng cho Mujaid Sadick.

Thẻ vàng cho Mujaid Sadick.

51' V À A A O O O - Noah Sadiki ghi bàn!

V À A A O O O - Noah Sadiki ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hiệp một kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Loic Lapoussin đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Promise Akinpelu ghi bàn!

V À A A O O O - Promise Akinpelu ghi bàn!

Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Genk

Union St.Gilloise (3-5-2): Anthony Moris (49), Ross Sykes (26), Christian Burgess (16), Koki Machida (28), Kevin Mac Allister (5), Lazare Amani (8), Charles Vanhoutte (24), Noah Sadiki (27), Loïc Lapoussin (94), Promise David (12), Franjo Ivanović (9)

Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (23), Patrik Hrošovský (17), Christopher Bonsu Baah (7), Tolu Arokodare (99)

Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-5-2
49
Anthony Moris
26
Ross Sykes
16
Christian Burgess
28
Koki Machida
5
Kevin Mac Allister
8
Lazare Amani
24
Charles Vanhoutte
27
Noah Sadiki
94
Loïc Lapoussin
12
Promise David
9
Franjo Ivanović
99
Tolu Arokodare
7
Christopher Bonsu Baah
17
Patrik Hrošovský
23
Jarne Steuckers
8
Bryan Heynen
21
Ibrahima Sory Bangoura
18
Joris Kayembe
6
Matte Smets
3
Mujaid Sadick
77
Zakaria El Ouahdi
1
Hendrik Van Crombrugge
Genk
Genk
4-2-3-1
Thay người
66’
Promise Akinpelu
Mohammed Fuseini
59’
Ibrahima Sory Bangoura
Konstantinos Karetsas
66’
Jean Thierry Lazare
Sofiane Boufal
82’
Toluwalase Arokodare
Oh Hyeon-gyu
82’
Franjo Ivanovic
Anan Khalaili
82’
Christopher Bonsu Baah
Noah Adedeji-Sternberg
82’
Kevin Mac Allister
Ousseynou Niang
86’
Charles Vanhoutte
Kamiel Van De Perre
Cầu thủ dự bị
Vic Chambaere
Lucca Kiaba Brughmans
Fedde Leysen
Thomas Claes
Kamiel Van De Perre
Ken Nkuba
Anan Khalaili
Oh Hyeon-gyu
Ousseynou Niang
Josue Ndenge Kongolo
Anouar Ait El Hadj
Noah Adedeji-Sternberg
Mohammed Fuseini
Konstantinos Karetsas
Sofiane Boufal
Carlos Cuesta
Mathias Rasmussen
Olivier Vliegen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/01 - 2021
VĐQG Bỉ
13/09 - 2021
23/01 - 2022
11/09 - 2022
13/03 - 2023
16/09 - 2023
04/02 - 2024
11/11 - 2024
16/03 - 2025
20/04 - 2025
04/05 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bỉ
Champions League
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp289712034B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow