Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- (Pen) Raul Florucz
4 - Promise David (Thay: Kevin Rodriguez)
62 - Mohammed Fuseini (Thay: Raul Florucz)
74 - Marc Giger (Thay: Anouar Ait El Hadj)
85 - Mathias Rasmussen
86 - Promise David
90+1'
- Cesar Huerta
38 - Nathan Saliba
51 - Nathan De Cat (Thay: Enric Llansana)
66 - Thorgan Hazard
72 - Kasper Dolberg (Thay: Luis Vazquez)
73 - Mario Stroeykens (Thay: Cesar Huerta)
74 - Nathan Saliba
81 - Nilson Angulo
83 - Killian Sardella (Thay: Tristan Degreef)
84
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Anderlecht
Diễn biến Union St.Gilloise vs Anderlecht
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Promise David đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mathias Rasmussen.
Anouar Ait El Hadj rời sân và được thay thế bởi Marc Giger.
Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Killian Sardella.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nilson Angulo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nathan Saliba nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.
Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.
Luis Vazquez rời sân và được thay thế bởi Kasper Dolberg.
Thẻ vàng cho Thorgan Hazard.
Enric Llansana rời sân và được thay thế bởi Nathan De Cat.
Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Promise David.
Thẻ vàng cho Nathan Saliba.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cesar Huerta.
V À A A O O O - Raul Florucz từ Union St.Gilloise đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Anderlecht được hưởng phạt góc do Jasper Vergoote trao.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Anderlecht
Union St.Gilloise (3-4-1-2): Kjell Scherpen (37), Fedde Leysen (48), Christian Burgess (16), Ross Sykes (26), Anan Khalaili (25), Adem Zorgane (8), Mathias Rasmussen (4), Ousseynou Niang (22), Anouar Ait El Hadj (10), Kevin Rodríguez (13), Raul Florucz (30)
Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Tristan Degreef (83), Marco Kana (55), Lucas Hey (3), Ludwig Augustinsson (6), Enric Llansana (24), Nathan-Dylan Saliba (13), César Huerta (21), Thorgan Hazard (11), Nilson Angulo (19), Luis Vasquez (20)
| Thay người | |||
| 62’ | Kevin Rodriguez Promise David | 66’ | Enric Llansana Nathan De Cat |
| 74’ | Raul Florucz Mohammed Fuseini | 73’ | Luis Vazquez Kasper Dolberg |
| 85’ | Anouar Ait El Hadj Marc Philipp Giger | 74’ | Cesar Huerta Mario Stroeykens |
| 84’ | Tristan Degreef Killian Sardella | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vic Chambaere | Mads Kikkenborg | ||
Giorgi Kavlashvili | Jan-Carlo Šimić | ||
Mamadou Barry | Yari Verschaeren | ||
Kevin Mac Allister | Kasper Dolberg | ||
Guillaume Francois | Mario Stroeykens | ||
Alessio Castro-Montes | Killian Sardella | ||
Marc Philipp Giger | Yasin Özcan | ||
Promise David | Nathan De Cat | ||
Cristian Makate | Ali Maamar | ||
Mohammed Fuseini | |||
Guillermo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 7 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B |
| 15 | | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại