Thứ Bảy, 30/08/2025
Mathias Joergensen
16
(Pen) Kevin Rodriguez
22
Mats Rits
36
Casper Terho
41
Jan-Carlo Simic
44
Anouar Ait El Hadj
45+7'
Francis Amuzu (Thay: Nilson Angulo)
58
Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg)
59
Jean Thierry Lazare (Thay: Anouar Ait El Hadj)
72
Yari Verschaeren
77
Yari Verschaeren (Thay: Mario Stroeykens)
77
Majeed Ashimeru (Thay: Theo Leoni)
77
Majeed Ashimeru
78
Franjo Ivanovic (Thay: Kevin Rodriguez)
81
Killian Sardella
84
Thomas Foket (Thay: Killian Sardella)
89
Elton Kabangu (Thay: Mohammed Fuseini)
89
Charles Vanhoutte
90+5'

Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Anderlecht

số liệu thống kê
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
Anderlecht
Anderlecht
47 Kiểm soát bóng 53
10 Phạm lỗi 13
27 Ném biên 30
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
16 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Union St.Gilloise vs Anderlecht

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Charles Vanhoutte.

Thẻ vàng cho Charles Vanhoutte.

89'

Mohammed Fuseini rời sân và được thay thế bởi Elton Kabangu.

89'

Killian Sardella rời sân và được thay thế bởi Thomas Foket.

84' Thẻ vàng cho Killian Sardella.

Thẻ vàng cho Killian Sardella.

81'

Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

78'

Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi Majeed Ashimeru.

77'

Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

72'

Anouar Ait El Hadj rời sân và được thay thế bởi Jean Thierry Lazare.

59'

Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Francis Amuzu.

59'

Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+7' Thẻ vàng cho Anouar Ait El Hadj.

Thẻ vàng cho Anouar Ait El Hadj.

44' Thẻ vàng cho Jan-Carlo Simic.

Thẻ vàng cho Jan-Carlo Simic.

41' Thẻ vàng cho Casper Terho.

Thẻ vàng cho Casper Terho.

36' Thẻ vàng cho Mats Rits.

Thẻ vàng cho Mats Rits.

22' ANH ẤY BỎ LỠ - Kevin Rodriguez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Kevin Rodriguez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

15' Thẻ vàng cho Mathias Joergensen.

Thẻ vàng cho Mathias Joergensen.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Anderlecht

Union St.Gilloise (3-4-1-2): Anthony Moris (49), Kevin Mac Allister (5), Koki Machida (28), Fedde Leysen (48), Alessio Castro-Montes (21), Terho (17), Charles Vanhoutte (24), Noah Sadiki (27), Anouar Ait El Hadj (10), Kevin Rodríguez (13), Mohammed Fuseini (77)

Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Jan-Carlo Simic (4), Mathias Jorgensen (13), Ludwig Augustinsson (6), Theo Leoni (17), Mats Rits (23), Mario Stroeykens (29), Anders Dreyer (36), Kasper Dolberg (12), Nilson Angulo (32)

Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-4-1-2
49
Anthony Moris
5
Kevin Mac Allister
28
Koki Machida
48
Fedde Leysen
21
Alessio Castro-Montes
17
Terho
24
Charles Vanhoutte
27
Noah Sadiki
10
Anouar Ait El Hadj
13
Kevin Rodríguez
77
Mohammed Fuseini
32
Nilson Angulo
12
Kasper Dolberg
36
Anders Dreyer
29
Mario Stroeykens
23
Mats Rits
17
Theo Leoni
6
Ludwig Augustinsson
13
Mathias Jorgensen
4
Jan-Carlo Simic
54
Killian Sardella
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
Thay người
72’
Anouar Ait El Hadj
Lazare Amani
58’
Nilson Angulo
Francis Amuzu
81’
Kevin Rodriguez
Franjo Ivanovic
59’
Kasper Dolberg
Luis Vasquez
89’
Mohammed Fuseini
Elton Kabangu
77’
Mario Stroeykens
Yari Verschaeren
77’
Theo Leoni
Majeed Ashimeru
89’
Killian Sardella
Thomas Foket
Cầu thủ dự bị
Vic Chambaere
Mads Kikkenborg
Guillaume Francois
Timon Vanhoutte
Christian Burgess
Moussa N’Diaye
Kamiel Van De Perre
Thomas Foket
Mathias Rasmussen
Francis Amuzu
Anan Khalaili
Yari Verschaeren
Lazare Amani
Majeed Ashimeru
Franjo Ivanovic
Nathan De Cat
Elton Kabangu
Luis Vasquez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Bỉ
30/01 - 2022
28/08 - 2022
09/01 - 2023
29/07 - 2023
Cúp quốc gia Bỉ
26/01 - 2024
VĐQG Bỉ
29/01 - 2024
01/09 - 2024
24/02 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Bỉ
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Bỉ
03/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Bỉ
27/07 - 2025
Europa League
25/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow