Union La Calera có một tình huống ném biên nguy hiểm.
![]() Javier Saldias (Kiến tạo: Sebastian Saez) 44 | |
![]() Juan Mendez 45+1' | |
![]() Sebastian Diaz 45+2' | |
![]() Bryan Mendoza (Thay: Emanuel Herrera) 46 | |
![]() Bryan Mendoza (Thay: Emmanuel Herrera) 46 | |
![]() Nicolas Ferreyra 49 | |
![]() Christopher Diaz 51 | |
![]() Camilo Moya 60 | |
![]() Bryan Mendoza 65 | |
![]() Erik De Los Santos (Thay: Joaquin Soto) 66 | |
![]() Juan Fuentes (Thay: Matias Pinto) 72 | |
![]() Juan Fuentes 73 | |
![]() Axel Encinas (Thay: Sebastian Saez) 75 | |
![]() Filipe Yanez (Thay: Juan Mendez) 82 | |
![]() Martin Hiriart (Thay: Leandro Benegas) 82 | |
![]() Jhonatan Kauan (Thay: Esteban Moreira) 82 | |
![]() Bryan Mendoza (Kiến tạo: Lucas Alarcon) 86 | |
![]() Javier Saldias 88 | |
![]() Joaquin Fernandez (Thay: Gonzalo Jara) 90 |
Thống kê trận đấu Union La Calera vs La Serena


Diễn biến Union La Calera vs La Serena
Ném biên cho Union La Calera.
Đá phạt cho Deportes La Serena ở phần sân của Union La Calera.
Union La Calera được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Union La Calera ở phần sân của Deportes La Serena.
Bóng an toàn khi Deportes La Serena được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Deportes La Serena cần phải cẩn trọng. Union La Calera có một quả ném biên tấn công.
Axel Encinas (Union La Calera) suýt ghi bàn với một cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Deportes La Serena giải nguy.
Union La Calera được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Deportes La Serena được hưởng cú phát bóng lên.
Union La Calera đang tiến lên và Camilo Moya có cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Joaquin Fernandez vào sân thay cho Gonzalo Jara của Deportes La Serena tại sân Municipal Nicolas Chahuan.
Ném biên cho Deportes La Serena ở phần sân nhà.
Cú phát bóng lên cho Deportes La Serena tại sân Municipal Nicolas Chahuan.

Javier Saldias Cea nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Lucas Alarcon đã có một pha kiến tạo ở đó.

Bryan Mendoza ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1 tại sân Municipal Nicolas Chahuan.
Union La Calera cần phải cẩn trọng. Deportes La Serena có một quả ném biên tấn công.
Gaston Phillippe Noriega cho Deportes La Serena hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Union La Calera tại Municipal Nicolas Chahuan.
Đá phạt cho Deportes La Serena ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Union La Calera vs La Serena
Union La Calera (4-3-3): Jorge Pena (1), Javier Saldias Cea (2), Diego Ulloa (4), Felipe Campos (6), Christopher Felipe Díaz Peña (25), Camilo Moya (5), Juan Enrique Mendez (23), Joaquin Soto (28), Sebastian Saez (11), Ignacio Mesias (27), Leandro Benegas (9)
La Serena (5-2-3): Fabian Cerda (12), Nicolas Ferreyra (3), Jeyson Rojas (4), Lucas Alarcon (5), Christian Gutierrez (16), Matias Pinto (23), Sebastián Díaz (6), Sebastian Gallegos (18), Gonzalo Jara (7), Emanuel Herrera (40), Esteban Moreira (9)


Thay người | |||
66’ | Joaquin Soto Erik de Los Santos | 46’ | Emmanuel Herrera Bryan Mendoza |
75’ | Sebastian Saez Axel Encinas | 72’ | Matias Pinto Juan Fuentes |
82’ | Juan Mendez Felipe Yanez | 82’ | Esteban Moreira Jhonatan Kauan |
82’ | Leandro Benegas Martin Hiriart | 90’ | Gonzalo Jara Joaquin Fernandez |
Cầu thủ dự bị | |||
Jose Ballesteros | Eryin Sanhueza | ||
Erik de Los Santos | Lucas Carreno | ||
Axel Encinas | Martin Villarroel | ||
Diego Monreal | Juan Fuentes | ||
Felipe Yanez | Joaquin Fernandez | ||
Michael Andres Maturana Fredes | Jhonatan Kauan | ||
Martin Hiriart | Bryan Mendoza |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union La Calera
Thành tích gần đây La Serena
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại