Số lượng khán giả hôm nay là 22012 người.
Patrick Wimmer (Kiến tạo: Joakim Maehle) 11 | |
Dzenan Pejcinovic (Kiến tạo: Christian Eriksen) 46 | |
Jeanuel Belocian 58 | |
Tim Skarke (Thay: Ilyas Ansah) 68 | |
Derrick Koehn (Thay: Tom Rothe) 68 | |
Adam Daghim (Thay: Mohamed Amoura) 71 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Patrick Wimmer) 71 | |
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein) 75 | |
Rani Khedira 78 | |
Oliver Burke (Kiến tạo: Andrej Ilic) 86 | |
Maximilian Arnold (Thay: Christian Eriksen) 86 | |
Livan Burcu (Thay: Rani Khedira) 88 | |
Janik Haberer (Thay: Christopher Trimmel) 88 | |
Moritz Jenz (Thay: Aaron Zehnter) 90 | |
Kento Shiogai (Thay: Dzenan Pejcinovic) 90 |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Wolfsburg


Diễn biến Union Berlin vs Wolfsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 54%, Wolfsburg: 46%.
Tim Skarke từ Union Berlin phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Konstantinos Koulierakis.
Janik Haberer thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Konstantinos Koulierakis của Wolfsburg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kamil Grabara bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Denis Vavro thành công chặn cú sút.
Cú sút của Derrick Koehn bị chặn lại.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dzenan Pejcinovic rời sân để Kento Shiogai vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Aaron Zehnter rời sân để Moritz Jenz vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nỗ lực tốt của Danilho Doekhi khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jeanuel Belocian giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Oliver Burke từ Union Berlin đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.
Janik Haberer từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Wolfsburg.
Andras Schafer từ Union Berlin sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Wolfsburg
Union Berlin (3-4-1-2): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Tom Rothe (15), Ilyas Ansah (10), Oliver Burke (7), Andrej Ilic (23)
Wolfsburg (3-4-2-1): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Joakim Mæhle (21), Christian Eriksen (24), Vinicius Souza (5), Aaron Zehnter (25), Patrick Wimmer (39), Mohamed Amoura (9), Dzenan Pejcinovic (17)


| Thay người | |||
| 68’ | Tom Rothe Derrick Kohn | 71’ | Patrick Wimmer Yannick Gerhardt |
| 68’ | Ilyas Ansah Tim Skarke | 71’ | Mohamed Amoura Adam Daghim |
| 75’ | Aljoscha Kemlein András Schäfer | 86’ | Christian Eriksen Maximilian Arnold |
| 88’ | Christopher Trimmel Janik Haberer | 90’ | Dzenan Pejcinovic Kento Shiogai |
| 88’ | Rani Khedira Livan Burcu | 90’ | Aaron Zehnter Moritz Jenz |
| Cầu thủ dự bị | |||
András Schäfer | Pavao Pervan | ||
Derrick Kohn | Jonas Adjei Adjetey | ||
Janik Haberer | Maximilian Arnold | ||
Alex Kral | Yannick Gerhardt | ||
Carl Klaus | Kento Shiogai | ||
Josip Juranović | Adam Daghim | ||
Stanley Nsoki | Moritz Jenz | ||
Tim Skarke | Lovro Majer | ||
Livan Burcu | Sael Kumbedi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Matheo Raab Không xác định | Jakub Zielinski Va chạm | ||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | Marius Muller Chấn thương cơ | ||
Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | |||
Kilian Fischer Chấn thương đùi | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | |||
Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | |||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Kevin Paredes Chấn thương cơ | |||
Mattias Svanberg Chấn thương bắp chân | |||
Jonas Wind Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 4 | 1 | 80 | 79 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 30 | 64 | T T T B B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 17 | 5 | 8 | 20 | 56 | T T B T B | |
| 5 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B B H T | |
| 6 | 30 | 15 | 7 | 8 | 19 | 52 | H H T T B | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | -4 | 43 | B T B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -2 | 42 | T B H T B | |
| 9 | 30 | 10 | 6 | 14 | -16 | 36 | B B H H T | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -9 | 34 | T T T B H | |
| 11 | 30 | 8 | 8 | 14 | -18 | 32 | T B H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 | H H H T H | |
| 13 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B B | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | B T B B T | |
| 16 | 30 | 6 | 8 | 16 | -25 | 26 | B B H B H | |
| 17 | 30 | 6 | 6 | 18 | -25 | 24 | H B B B T | |
| 18 | 30 | 4 | 7 | 19 | -33 | 19 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
