Thứ Sáu, 24/04/2026
Patrick Wimmer (Kiến tạo: Joakim Maehle)
11
Dzenan Pejcinovic (Kiến tạo: Christian Eriksen)
46
Jeanuel Belocian
58
Tim Skarke (Thay: Ilyas Ansah)
68
Derrick Koehn (Thay: Tom Rothe)
68
Adam Daghim (Thay: Mohamed Amoura)
71
Yannick Gerhardt (Thay: Patrick Wimmer)
71
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein)
75
Rani Khedira
78
Oliver Burke (Kiến tạo: Andrej Ilic)
86
Maximilian Arnold (Thay: Christian Eriksen)
86
Livan Burcu (Thay: Rani Khedira)
88
Janik Haberer (Thay: Christopher Trimmel)
88
Moritz Jenz (Thay: Aaron Zehnter)
90
Kento Shiogai (Thay: Dzenan Pejcinovic)
90

Thống kê trận đấu Union Berlin vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Union Berlin
Union Berlin
Wolfsburg
Wolfsburg
54 Kiểm soát bóng 47
7 Sút trúng đích 4
13 Sút không trúng đích 1
11 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
27 Ném biên 15
12 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Union Berlin vs Wolfsburg

Tất cả (304)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 22012 người.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Union Berlin: 54%, Wolfsburg: 46%.

90+6'

Tim Skarke từ Union Berlin phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Konstantinos Koulierakis.

90+5'

Janik Haberer thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Konstantinos Koulierakis của Wolfsburg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+4'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Kamil Grabara bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Denis Vavro thành công chặn cú sút.

90+4'

Cú sút của Derrick Koehn bị chặn lại.

90+4'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Dzenan Pejcinovic rời sân để Kento Shiogai vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Aaron Zehnter rời sân để Moritz Jenz vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Nỗ lực tốt của Danilho Doekhi khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+3'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Jeanuel Belocian giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Oliver Burke từ Union Berlin đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.

90+3'

Janik Haberer từ Union Berlin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+1'

Andras Schafer từ Union Berlin sút bóng ra ngoài mục tiêu.

Đội hình xuất phát Union Berlin vs Wolfsburg

Union Berlin (3-4-1-2): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Tom Rothe (15), Ilyas Ansah (10), Oliver Burke (7), Andrej Ilic (23)

Wolfsburg (3-4-2-1): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Joakim Mæhle (21), Christian Eriksen (24), Vinicius Souza (5), Aaron Zehnter (25), Patrick Wimmer (39), Mohamed Amoura (9), Dzenan Pejcinovic (17)

Union Berlin
Union Berlin
3-4-1-2
1
Frederik Rønnow
5
Danilho Doekhi
14
Leopold Querfeld
4
Diogo Leite
28
Christopher Trimmel
8
Rani Khedira
6
Aljoscha Kemlein
15
Tom Rothe
10
Ilyas Ansah
7
Oliver Burke
23
Andrej Ilic
17
Dzenan Pejcinovic
9
Mohamed Amoura
39
Patrick Wimmer
25
Aaron Zehnter
5
Vinicius Souza
24
Christian Eriksen
21
Joakim Mæhle
4
Konstantinos Koulierakis
3
Denis Vavro
6
Jeanuel Belocian
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
3-4-2-1
Thay người
68’
Tom Rothe
Derrick Kohn
71’
Patrick Wimmer
Yannick Gerhardt
68’
Ilyas Ansah
Tim Skarke
71’
Mohamed Amoura
Adam Daghim
75’
Aljoscha Kemlein
András Schäfer
86’
Christian Eriksen
Maximilian Arnold
88’
Christopher Trimmel
Janik Haberer
90’
Dzenan Pejcinovic
Kento Shiogai
88’
Rani Khedira
Livan Burcu
90’
Aaron Zehnter
Moritz Jenz
Cầu thủ dự bị
András Schäfer
Pavao Pervan
Derrick Kohn
Jonas Adjei Adjetey
Janik Haberer
Maximilian Arnold
Alex Kral
Yannick Gerhardt
Carl Klaus
Kento Shiogai
Josip Juranović
Adam Daghim
Stanley Nsoki
Moritz Jenz
Tim Skarke
Lovro Majer
Livan Burcu
Sael Kumbedi
Tình hình lực lượng

Matheo Raab

Không xác định

Jakub Zielinski

Va chạm

Robert Skov

Chấn thương bắp chân

Marius Muller

Chấn thương cơ

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Kilian Fischer

Chấn thương đùi

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Cleiton Santana dos Santos

Chấn thương mắt cá

Bence Dardai

Chấn thương đầu gối

Kevin Paredes

Chấn thương cơ

Mattias Svanberg

Chấn thương bắp chân

Jonas Wind

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Marie-Louise Eta

Daniel Bauer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
09/01 - 2021
08/05 - 2021
16/10 - 2021
05/03 - 2022
18/09 - 2022
DFB Cup
01/02 - 2023
Bundesliga
13/03 - 2023
16/09 - 2023
10/02 - 2024
23/11 - 2024
06/04 - 2025
06/12 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3025418079H T T T T
2DortmundDortmund3019743064T T T B B
3RB LeipzigRB Leipzig3018572259B T T T T
4StuttgartStuttgart3017582056T T B T B
5HoffenheimHoffenheim3016681554H B B H T
6LeverkusenLeverkusen3015781952H H T T B
7FreiburgFreiburg3012711-443B T B T T
8E.FrankfurtE.Frankfurt3011910-242T B H T B
9AugsburgAugsburg3010614-1636B B H H T
10Mainz 05Mainz 053081012-934T T T B H
11Union BerlinUnion Berlin308814-1832T B H B B
12FC CologneFC Cologne3071013-731H H H T H
13MonchengladbachMonchengladbach3071013-1431T H H B H
14Hamburger SVHamburger SV3071013-1531H B H B B
15BremenBremen308715-1831B T B B T
16St. PauliSt. Pauli306816-2526B B H B H
17WolfsburgWolfsburg306618-2524H B B B T
18FC HeidenheimFC Heidenheim304719-3319B H H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow