Số lượng khán giả hôm nay là 22012.
Diogo Leite 19 | |
Nadiem Amiri (Kiến tạo: Jae-Sung Lee) 30 | |
Danilho Doekhi 57 | |
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein) 65 | |
Ilyas Ansah (Thay: Livan Burcu) 65 | |
Benedict Hollerbach (Kiến tạo: Nikolas Veratschnig) 69 | |
Christopher Trimmel (Thay: Janik Haberer) 70 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Oliver Burke) 70 | |
Woo-Yeong Jeong (Kiến tạo: Derrick Koehn) 77 | |
Marin Ljubicic (Thay: Diogo Leite) 78 | |
Paul Nebel (Thay: Nadiem Amiri) 78 | |
Armindo Sieb (Thay: Benedict Hollerbach) 78 | |
Lennard Maloney 85 | |
Marin Ljubicic (Kiến tạo: Derrick Koehn) 86 |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Mainz 05


Diễn biến Union Berlin vs Mainz 05
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 56%, Mainz 05: 44%.
Nikolas Veratschnig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mainz 05 thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Dominik Kohr chơi bóng bằng tay.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Leopold Querfeld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 56%, Mainz 05: 44%.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Union Berlin: 56%, Mainz 05: 44%.
Trọng tài thổi phạt Marin Ljubicic của Union Berlin vì đã phạm lỗi với Danny da Costa.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Stefan Bell giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Derrick Koehn đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Mainz 05
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Janik Haberer (19), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Oliver Burke (7), Livan Burcu (9), Andrej Ilic (23)
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Stefan Bell (16), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Lee Jae-sung (7), Kaishu Sano (6), Nadiem Amiri (10), Nikolas Veratschnig (22), Benedict Hollerbach (17), Phillip Tietz (20)


| Thay người | |||
| 65’ | Aljoscha Kemlein András Schäfer | 78’ | Benedict Hollerbach Armindo Sieb |
| 65’ | Livan Burcu Ilyas Ansah | 78’ | Nadiem Amiri Paul Nebel |
| 70’ | Oliver Burke Jeong Woo-yeong | 85’ | Phillip Tietz Lennard Maloney |
| 70’ | Janik Haberer Christopher Trimmel | ||
| 78’ | Diogo Leite Marin Ljubicic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheo Raab | Lasse Riess | ||
Josip Juranović | Lennard Maloney | ||
Stanley Nsoki | Arnaud Nordin | ||
András Schäfer | Armindo Sieb | ||
Alex Kral | William Bøving | ||
Marin Ljubicic | Nelson Weiper | ||
Jeong Woo-yeong | Kacper Potulski | ||
Ilyas Ansah | Paul Nebel | ||
Christopher Trimmel | Sota Kawasaki | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Andrik Markgraf Va chạm | Robin Zentner Chấn thương cơ | ||
Tom Rothe Va chạm | Philipp Mwene Chấn thương cơ | ||
Tim Skarke Va chạm | Maxim Leitsch Chấn thương cơ | ||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | Andreas Hanche-Olsen Va chạm | ||
Anthony Caci Chấn thương cơ | |||
Silas Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 15 | 2 | 0 | 53 | 47 | T H T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 17 | 36 | T H T H T | |
| 3 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | H T B B T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 5 | 16 | 9 | 3 | 4 | 13 | 30 | T B T H T | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 10 | 29 | B B T T B | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | B T T H H | |
| 10 | 17 | 5 | 4 | 8 | -6 | 19 | T B B T B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | T T B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 5 | 8 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -13 | 17 | H B B H B | |
| 14 | 16 | 4 | 4 | 8 | -10 | 16 | T T B H B | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -15 | 15 | T B H B H | |
| 16 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B H H H T | |
| 17 | 16 | 3 | 3 | 10 | -14 | 12 | B H T H B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -22 | 12 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
