Số lượng khán giả hôm nay là 22012.
Chukwubuike Adamu 1 | |
Matthias Ginter (VAR check) 17 | |
Rani Khedira 28 | |
Igor Matanovic (Thay: Chukwubuike Adamu) 39 | |
Janik Haberer 45+3' | |
Ilyas Ansah (Thay: Tim Skarke) 61 | |
Christopher Trimmel (Thay: Janik Haberer) 61 | |
Andrej Ilic (VAR check) 63 | |
Lukas Kuebler (Thay: Jan-Niklas Beste) 74 | |
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 74 | |
Andrej Ilic 76 | |
Alex Kral (Thay: Aljoscha Kemlein) 80 | |
Tom Rothe (Thay: Derrick Koehn) 80 | |
Christopher Trimmel 83 | |
Tom Rothe 84 | |
Oliver Burke (Thay: Andrej Ilic) 86 | |
Alex Kral 88 | |
Nicolas Hoefler (Thay: Lucas Hoeler) 89 | |
Steffen Baumgart 90+7' |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Freiburg


Diễn biến Union Berlin vs Freiburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Maximilian Eggestein từ Freiburg phạm lỗi với Diogo Leite.
Max Rosenfelder giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Steffen Baumgart và đã rút thẻ vàng cho hành vi phản đối.
Max Rosenfelder của Freiburg đã bị thổi việt vị.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Diogo Leite của Union Berlin làm ngã Maximilian Eggestein.
Ilyas Ansah của Union Berlin bị bắt việt vị.
Đường chuyền của Christopher Trimmel từ Union Berlin thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Johan Manzambi bị phạt vì đẩy Diogo Leite.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 37%, Freiburg: 63%.
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Philipp Treu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Noah Atubolu của Freiburg chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Một cầu thủ của Freiburg thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Danilho Doekhi chặn thành công cú sút.
Cú sút của Derry Scherhant bị chặn lại.
Leopold Querfeld của Union Berlin chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Christopher Trimmel của Union Berlin làm ngã Johan Manzambi.
Leopold Querfeld bị phạt vì đẩy Maximilian Eggestein.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Freiburg
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Tim Skarke (21), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Janik Haberer (19), András Schäfer (13), Andrej Ilic (23)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Maximilian Rosenfelder (37), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Lucas Holer (9), Vincenzo Grifo (32), Junior Adamu (20)


| Thay người | |||
| 61’ | Janik Haberer Christopher Trimmel | 39’ | Chukwubuike Adamu Igor Matanović |
| 61’ | Tim Skarke Ilyas Ansah | 74’ | Jan-Niklas Beste Lukas Kubler |
| 80’ | Derrick Koehn Tom Rothe | 74’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant |
| 80’ | Aljoscha Kemlein Alex Kral | 89’ | Lucas Hoeler Nicolas Hofler |
| 86’ | Andrej Ilic Oliver Burke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheo Raab | Florian Muller | ||
Tom Rothe | Anthony Jung | ||
Christopher Trimmel | Lukas Kubler | ||
Stanley Nsoki | Christian Gunter | ||
Jeong Woo-yeong | Bruno Ogbus | ||
Alex Kral | Yuito Suzuki | ||
Oliver Burke | Nicolas Hofler | ||
Ilyas Ansah | Derry Lionel Scherhant | ||
Dmytro Bogdanov | Igor Matanović | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josip Juranović Không xác định | Philipp Lienhart Không xác định | ||
Andrik Markgraf Va chạm | Patrick Osterhage Chấn thương cơ | ||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Livan Burcu Chấn thương mắt cá | Cyriaque Irie Không xác định | ||
Eren Dinkçi Chấn thương hông | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 33 | 31 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 12 | 23 | T T B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T H | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -5 | 15 | H T H T B | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
