Augsburg có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời
Alexis Claude 9 | |
Henri Koudossou 20 | |
Alexis Claude (Kiến tạo: Jeffrey Gouweleeuw) 30 | |
Diogo Leite (Thay: Kevin Vogt) 46 | |
Laszlo Benes (Thay: Aljoscha Kemlein) 46 | |
Tim Skarke (Thay: Woo-Yeong Jeong) 59 | |
Jordan Pefok 60 | |
Arne Maier (Thay: Elvis Rexhbecaj) 60 | |
Phillip Tietz (Thay: Samuel Essende) 60 | |
Robert Skov (Thay: Jerome Roussillon) 62 | |
Andrej Ilic (Thay: Lucas Tousart) 69 | |
Marius Wolf (Thay: Henri Koudossou) 69 | |
Noahkai Banks (Thay: Chrislain Matsima) 75 | |
Mert Komur (Thay: Alexis Claude) 75 | |
Frank Onyeka 79 |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Augsburg


Diễn biến Union Berlin vs Augsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 54%, Augsburg: 46%.
Phillip Tietz từ Augsburg thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Augsburg với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Augsburg.
Andrej Ilic từ Union Berlin sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Union Berlin đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Mert Komur sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexander Schwolow đã kiểm soát được.
Augsburg bắt đầu một pha phản công.
Tim Skarke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Union Berlin.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 56%, Augsburg: 44%.
Benedict Hollerbach bị phạt vì đẩy Noahkai Banks.
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Augsburg.
Finn Dahmen của Augsburg chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Augsburg
Union Berlin (4-5-1): Alexander Schwolow (37), Christopher Trimmel (28), Danilho Doekhi (5), Kevin Vogt (2), Jérôme Roussillon (26), Benedict Hollerbach (16), Aljoscha Kemlein (36), Rani Khedira (8), Lucas Tousart (29), Jeong Woo-yeong (11), Jordan Siebatcheu (17)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Chrislain Matsima (5), Jeffrey Gouweleeuw (6), Cédric Zesiger (16), Henri Koudossou (44), Frank Onyeka (19), Kristijan Jakic (17), Dimitrios Giannoulis (13), Elvis Rexhbecaj (8), Alexis Claude-Maurice (20), Samuel Essende (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Aljoscha Kemlein László Bénes | 60’ | Elvis Rexhbecaj Arne Maier |
| 46’ | Kevin Vogt Diogo Leite | 60’ | Samuel Essende Phillip Tietz |
| 59’ | Woo-Yeong Jeong Tim Skarke | 69’ | Henri Koudossou Marius Wolf |
| 62’ | Jerome Roussillon Robert Skov | 75’ | Chrislain Matsima Noahkai Banks |
| 69’ | Lucas Tousart Andrej Ilic | 75’ | Alexis Claude Mert Komur |
| Cầu thủ dự bị | |||
László Bénes | Nediljko Labrović | ||
Robert Skov | Noahkai Banks | ||
Andrej Ilic | Arne Maier | ||
Tim Skarke | Marius Wolf | ||
Janik Haberer | Phillip Tietz | ||
András Schäfer | Steve Mounie | ||
Leopold Querfeld | Mahmut Kucuksahin | ||
Diogo Leite | Mert Komur | ||
Carl Klaus | Tim Breithaupt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Frederik Rønnow Chấn thương khuỷu tay | Keven Schlotterbeck Va chạm | ||
Yannic Stein Va chạm | Maximilian Bauer Không xác định | ||
Tom Rothe Thẻ đỏ trực tiếp | Mads Pedersen Chấn thương háng | ||
Oluwaseun Ogbemudia Va chạm | Reece Oxford Chấn thương cơ | ||
Ivan Prtajin Không xác định | Masaya Okugawa Không xác định | ||
Yusuf Kabadayi Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Union Berlin vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 15 | 2 | 0 | 53 | 47 | T H T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 17 | 36 | T H T H T | |
| 3 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | H T B B T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 5 | 16 | 9 | 3 | 4 | 13 | 30 | T B T H T | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 10 | 29 | B B T T B | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | B T T H H | |
| 10 | 17 | 5 | 4 | 8 | -6 | 19 | T B B T B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | T T B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 5 | 8 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -13 | 17 | H B B H B | |
| 14 | 16 | 4 | 4 | 8 | -10 | 16 | T T B H B | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -15 | 15 | T B H B H | |
| 16 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B H H H T | |
| 17 | 16 | 3 | 3 | 10 | -14 | 12 | B H T H B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -22 | 12 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
