Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Min-Hyeok Kim (Kiến tạo: Jin-Hyun Lee) 12 | |
Mutsuki Kato (Thay: Naoki Maeda) 46 | |
Valere Germain (Thay: Naoto Arai) 62 | |
Jae-Ik Lee 66 | |
Daiki Suga (Thay: Kosuke Kinoshita) 74 | |
Min-Seo Park (Thay: Hyun-Taek Cho) 74 | |
Chung-Yong Lee (Thay: Heui-Kyun Lee) 74 | |
Won-Sang Um (Thay: Matias Lacava) 75 | |
Tsukasa Shiotani 82 | |
Sota Koshimichi (Thay: Shuto Nakano) 83 | |
Shimon Kobayashi (Thay: Hayao Kawabe) 83 | |
Seung-Hyeon Jung (Thay: Milosz Trojak) 86 | |
Marcao (Thay: Seok-Hyeon Choi) 86 |
Thống kê trận đấu Ulsan Hyundai vs Sanfrecce Hiroshima


Diễn biến Ulsan Hyundai vs Sanfrecce Hiroshima
Seok-Hyeon Choi rời sân và được thay thế bởi Marcao.
Milosz Trojak rời sân và được thay thế bởi Seung-Hyeon Jung.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Shimon Kobayashi.
Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.
Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.
Matias Lacava rời sân và được thay thế bởi Won-Sang Um.
Heui-Kyun Lee rời sân và được thay thế bởi Chung-Yong Lee.
Hyun-Taek Cho rời sân và được thay thế bởi Min-Seo Park.
Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.
Thẻ vàng cho Jae-Ik Lee.
Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.
Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jin-Hyun Lee đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Min-Hyeok Kim đã ghi bàn!
V À A A A O O O Ulsan HD FC ghi bàn.
Ném biên cho Hiroshima gần khu vực 16m50.
Majed Mohammed Alshamrani cho đội khách một quả ném biên.
Một quả ném biên cho đội nhà ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Ulsan Hyundai vs Sanfrecce Hiroshima
Ulsan Hyundai (5-4-1): Jung-In Moon (23), Choi Seok-Hyun (96), Seo Myung-Guan (4), Milosz Trojak (66), Lee Jae-Ik (28), Hyun-Taek Cho (2), Kim Min-hyeok (22), Hui-gyun Lee (16), Lee Jin-hyun (14), Yool Heo (18), Matías Lacava (36)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Sho Sasaki (19), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Tsukasa Shiotani (33), Naoto Arai (13), Naoki Maeda (41), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17)


| Thay người | |||
| 74’ | Heui-Kyun Lee Lee Chung-Yong | 46’ | Naoki Maeda Mutsuki Kato |
| 74’ | Hyun-Taek Cho Park Min-seo | 62’ | Naoto Arai Valere Germain |
| 75’ | Matias Lacava Won-Sang Um | 74’ | Kosuke Kinoshita Daiki Suga |
| 86’ | Milosz Trojak Seung-hyeon Jung | 83’ | Hayao Kawabe Shimon Kobayashi |
| 86’ | Seok-Hyeon Choi Marcao | 83’ | Shuto Nakano Sota Koshimichi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryu Seong-min | Yudai Tanaka | ||
Darijan Bojanic | Min-Ki Jeong | ||
Erick Farias | Tolgay Arslan | ||
Seung-hyeon Jung | Yusuke Chajima | ||
Jung Woo-young | Valere Germain | ||
Kang Sang-woo | Mutsuki Kato | ||
Kim Young-gwon | Shimon Kobayashi | ||
Ko Seung-beom | Sota Koshimichi | ||
Lee Chung-Yong | Daiki Suga | ||
Marcao | Taichi Yamasaki | ||
Park Min-seo | Aren Inoue | ||
Won-Sang Um | Moki Sota | ||
Nhận định Ulsan Hyundai vs Sanfrecce Hiroshima
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ulsan Hyundai
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | ||
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | ||
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | ||
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | ||
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -6 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | ||
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | ||
| 11 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
