Chủ Nhật, 30/11/2025
Michael Olise (Kiến tạo: Bradley Barcola)
10
Ousmane Dembele (Thay: Desire Doue)
46
Adrien Rabiot (Thay: Bradley Barcola)
76
Vladyslav Vanat (Thay: Artem Dovbyk)
76
Oleksandr Nazarenko (Thay: Oleksandr Zubkov)
76
Hugo Ekitike (Thay: Ousmane Dembele)
81
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Aurelien Tchouameni)
82
Artem Bondarenko (Thay: Georgiy Sudakov)
82
Oleg Ocheretko (Thay: Yehor Yarmoliuk)
82
Nazar Voloshyn (Thay: Oleksandr Zinchenko)
87
Malo Gusto (Thay: Jules Kounde)
90
Maghnes Akliouche (Thay: Michael Olise)
90

Thống kê trận đấu Ukraine vs Pháp

số liệu thống kê
Ukraine
Ukraine
Pháp
Pháp
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 8
10 Ném biên 17
1 Việt vị 0
13 Chuyền dài 15
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ukraine vs Pháp

Tất cả (319)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ukraine: 48%, Pháp: 52%.

90+4'

Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Anatoliy Trubin bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Ivan Kaliuzhnyi bị phạt vì đẩy Dayot Upamecano.

90+3'

Nỗ lực tốt của Vladyslav Vanat khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+3'

Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Phát bóng lên cho Pháp.

90+3'

Michael Olise rời sân để được thay thế bởi Maghnes Akliouche trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Michael Olise rời sân để được thay thế bởi Maghnes Akliouche trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Jules Kounde rời sân để được thay thế bởi Malo Gusto trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Pháp thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Kylian Mbappe từ Pháp có cơ hội sút tốt và chọn một cú lốp bóng tinh tế nhưng Anatoliy Trubin đã đọc được ý đồ và cản phá!

90'

Pháp bắt đầu một pha phản công.

90'

Oleg Ocheretko thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90'

Dayot Upamecano từ Pháp cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90'

Nazar Voloshyn tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90'

Dayot Upamecano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Pháp đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Ukraine vs Pháp

Ukraine (4-5-1): Anatoliy Trubin (12), Yukhym Konoplia (2), Illia Zabarnyi (13), Mykola Matvienko (22), Oleksandr Zinchenko (17), Oleksandr Zubkov (20), Ivan Kalyuzhnyi (6), Georgiy Sudakov (8), Yehor Yarmoliuk (18), Oleksii Gutsuliak (9), Artem Dovbyk (11)

Pháp (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Jules Koundé (5), Ibrahima Konaté (15), Dayot Upamecano (4), Lucas Digne (3), Aurélien Tchouaméni (8), Manu Koné (13), Désiré Doué (12), Michael Olise (11), Bradley Barcola (20), Kylian Mbappé (10)

Ukraine
Ukraine
4-5-1
12
Anatoliy Trubin
2
Yukhym Konoplia
13
Illia Zabarnyi
22
Mykola Matvienko
17
Oleksandr Zinchenko
20
Oleksandr Zubkov
6
Ivan Kalyuzhnyi
8
Georgiy Sudakov
18
Yehor Yarmoliuk
9
Oleksii Gutsuliak
11
Artem Dovbyk
10
Kylian Mbappé
20
Bradley Barcola
11
Michael Olise
12
Désiré Doué
13
Manu Koné
8
Aurélien Tchouaméni
3
Lucas Digne
4
Dayot Upamecano
15
Ibrahima Konaté
5
Jules Koundé
16
Mike Maignan
Pháp
Pháp
4-2-3-1
Thay người
76’
Artem Dovbyk
Vladyslav Vanat
46’
Hugo Ekitike
Ousmane Dembélé
76’
Oleksandr Zubkov
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
76’
Bradley Barcola
Adrien Rabiot
82’
Yehor Yarmoliuk
Oleh Ocheretko
81’
Ousmane Dembele
Hugo Ekitike
82’
Georgiy Sudakov
Artem Bondarenko
90’
Jules Kounde
Malo Gusto
87’
Oleksandr Zinchenko
Nazar Voloshyn
90’
Michael Olise
Maghnes Akliouche
Cầu thủ dự bị
Taras Mykhavko
Brice Samba
Oleksandr Svatok
Lucas Chevalier
Valeriy Bondar
Benjamin Pavard
Vladyslav Vanat
Khéphren Thuram
Mykola Shaparenko
Ousmane Dembélé
Oleh Ocheretko
Marcus Thuram
Bogdan Mykhaylichenko
Adrien Rabiot
Artem Bondarenko
Malo Gusto
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
Maghnes Akliouche
Nazar Voloshyn
Hugo Ekitike
Dmytro Riznyk
Lucas Hernández
Georgiy Bushchan
Theo Hernández
Huấn luyện viên

Serhiy Rebrov

Didier Deschamps

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2021
05/09 - 2021
06/09 - 2025
H1: 0-1
14/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Ukraine

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Pháp

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
11/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
H1: 0-1
Uefa Nations League
08/06 - 2025
H1: 0-1
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow