Chủ Nhật, 30/11/2025
Lukas Kacavenda
16
Oleksii Kashchuk (Kiến tạo: Artem Bondarenko)
19
Danylo Sikan (Kiến tạo: Oleksii Kashchuk)
48
Luka Stojkovic (Thay: Lukas Kacavenda)
58
Michele Sego (Thay: David Colina)
58
Oleksandr Nazarenko (Thay: Maksym Bragaru)
62
Oleg Ocheretko (Thay: Dmytro Kryskiv)
71
Bogdan Vyunnyk (Thay: Oleksii Kashchuk)
71
Gabriel Vidovic (Thay: Matija Frigan)
73
Luka Stojkovic
82
Georgiy Sudakov (Thay: Danylo Sikan)
84
Ivan Zhelizko (Thay: Volodymyr Brazhko)
84
Roko Simic (Thay: Dion Drena Beljo)
84
Veldin Hodza (Thay: Jurica Prsir)
84

Thống kê trận đấu Ukraine U21 vs Croatia U21

số liệu thống kê
Ukraine U21
Ukraine U21
Croatia U21
Croatia U21
42 Kiểm soát bóng 58
15 Phạm lỗi 12
15 Ném biên 15
1 Việt vị 0
6 Chuyền dài 20
2 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 12
2 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
10 Phát bóng 8
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ukraine U21 vs Croatia U21

Tất cả (344)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 1677.

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Ivan Zhelizko cản phá thành công cú sút

90+5'

Kiểm soát bóng: Ukraine U21: 42%, Croatia U21: 58%.

90+5'

Oleksii Sych cản phá thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Gabriel Vidovic bị chặn lại.

90+5'

Luka Stojkovic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+5'

Mauro Perkovic giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Bogdan Vyunnyk

90+4'

Quả phát bóng lên cho U21 Croatia.

90+4'

Georgiy Sudakov không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm

90+4'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Tay an toàn từ Dominik Kotarski khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

Quả phát bóng lên cho Ukraine U21.

90+3'

Martin Baturina của U21 Croatia căng ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Oleksii Sych cản phá thành công cú sút

90+3'

Cú sút của Luka Stojkovic bị chặn lại.

90+2'

U21 Croatia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Maksym Talovierov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Ivan Zhelizko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Marko Bulat thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

U21 Ukraine với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Ukraine U21 vs Croatia U21

Ukraine U21 (4-2-3-1): Anatolii Trubin (12), Oleksiy Sych (6), Maksym Talovierov (4), Arsenii Batagov (16), Kostiantyn Vivcharenko (2), Artem Bondarenko (21), Volodymyr Brazhko (17), Oleksiy Kashchuk (20), Dmytro Kryskiv (18), Maksym Bragaru (15), Danylo Sikan (9)

Croatia U21 (4-3-1-2): Dominik Kotarski (1), Niko Sigur (2), Bartol Franjic (6), Mauro Perkovic (15), David Colina (3), Marko Bulat (19), Jurica Prsir (8), Lukas Kacavenda (11), Martin Baturina (10), Matija Frigan (13), Dion Drena Beljo (20)

Ukraine U21
Ukraine U21
4-2-3-1
12
Anatolii Trubin
6
Oleksiy Sych
4
Maksym Talovierov
16
Arsenii Batagov
2
Kostiantyn Vivcharenko
21
Artem Bondarenko
17
Volodymyr Brazhko
20
Oleksiy Kashchuk
18
Dmytro Kryskiv
15
Maksym Bragaru
9
Danylo Sikan
20
Dion Drena Beljo
13
Matija Frigan
10
Martin Baturina
11
Lukas Kacavenda
8
Jurica Prsir
19
Marko Bulat
3
David Colina
15
Mauro Perkovic
6
Bartol Franjic
2
Niko Sigur
1
Dominik Kotarski
Croatia U21
Croatia U21
4-3-1-2
Thay người
62’
Maksym Bragaru
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
58’
David Colina
Michele Sego
71’
Oleksii Kashchuk
Bogdan V'Yunnik
58’
Lukas Kacavenda
Luka Stojkovic
71’
Dmytro Kryskiv
Oleh Ocheretko
73’
Matija Frigan
Gabriel Vidovic
84’
Volodymyr Brazhko
Ivan Zhelizko
84’
Dion Drena Beljo
Roko Simic
84’
Danylo Sikan
Georgiy Sudakov
84’
Jurica Prsir
Veldin Hodza
Cầu thủ dự bị
Ruslan Neshcheret
Ivor Pandur
Kiril Fesiun
Nikola Cavlina
Oleksandr Syrota
Ante Palaversa
Ivan Zhelizko
Nikola Soldo
Bogdan V'Yunnik
Michele Sego
Volodymyr Salyuk
Roko Simic
Mykhailo Mudryk
Niko Galesic
Vladyslav Andriyovych Vanat
Kresimir Krizmanic
Rostislav Lyakh
Luka Stojkovic
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
Gabriel Vidovic
Oleh Ocheretko
Veldin Hodza
Georgiy Sudakov
Toni Fruk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
21/06 - 2023
14/10 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
25/03 - 2025

Thành tích gần đây Croatia U21

U21 Euro
19/11 - 2025
13/11 - 2025
14/10 - 2025
10/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
06/06 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
11/10 - 2024
11/09 - 2024
05/09 - 2024

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow