Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Szabolcs Schon (Kiến tạo: Claudiu Bumba) 28 | |
Arijan Ademi (Thay: Matija Ljujic) 46 | |
Attila Fiola (Thay: Tom Lacoux) 46 | |
Milan Tucic (Thay: Balint Geiger) 46 | |
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Paul Viorel Anton) 59 | |
Attila Fiola 60 | |
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Kevin Banati) 71 | |
Gleofilo Vlijter (Thay: Giorgi Beridze) 71 | |
Marcell Huszar (Thay: Kevin Banati) 73 | |
Matyas Tajti (Thay: Iuri Medeiros) 78 | |
Nfansu Njie (Thay: Claudiu Bumba) 84 | |
Zeljko Gavric (Thay: Nadir Benbouali) 84 | |
Laszlo Vingler (Thay: Paul Viorel Anton) 84 | |
Tiago Goncalves 86 | |
Jovan Zivkovic (Thay: Szabolcs Schon) 87 |
Thống kê trận đấu Ujpest vs Gyori ETO


Diễn biến Ujpest vs Gyori ETO
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Jovan Zivkovic.
Thẻ vàng cho Tiago Goncalves.
Paul Viorel Anton rời sân và được thay thế bởi Laszlo Vingler.
Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Zeljko Gavric.
Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.
Iuri Medeiros rời sân và được thay thế bởi Matyas Tajti.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Giorgi Beridze rời sân và được thay thế bởi Gleofilo Vlijter.
Kevin Banati đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Attila Fiola.
Paul Viorel Anton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Balint Geiger rời sân và được thay thế bởi Milan Tucic.
Tom Lacoux rời sân và được thay thế bởi Attila Fiola.
Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Arijan Ademi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Ujpest vs Gyori ETO
Ujpest (4-2-3-1): Riccardo Piscitelli (1), Balint Geiger (26), Joao Nunes (30), Dominik Kaczvinszki (74), Tiago Goncalves (15), Damian Rasak (6), Tom Lacoux (18), Iuri Medeiros (45), Matija Ljujic (88), Giorgi Beridze (7), Aljosa Matko (17)
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Rajmund Toth (6), Alexander Abrahamsson (4), Mark Csinger (21), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Paul Anton (5), Kevin Banati (90), Claudiu Bumba (10), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Tom Lacoux Attila Fiola | 73’ | Kevin Banati Marcell Huszar |
| 46’ | Matija Ljujic Arijan Ademi | 84’ | Claudiu Bumba Nfansu Njie |
| 46’ | Balint Geiger Milan Tucic | 84’ | Nadir Benbouali Zeljko Gavric |
| 71’ | Giorgi Beridze Gleofilo Vlijter | 84’ | Paul Viorel Anton Laszlo Vingler |
| 78’ | Iuri Medeiros Matyas Tajti | 87’ | Szabolcs Schon Jovan Zivkovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Szilard Szentkiralyi | Marcell Huszar | ||
Daviti Kobouri | Nfansu Njie | ||
Krisztian Tamas | Jovan Zivkovic | ||
Attila Fiola | Oleksandr Pishchur | ||
Arijan Ademi | Zeljko Gavric | ||
Matyas Tajti | Laszlo Vingler | ||
Milan Tucic | Senna Miangue | ||
George Ganea | Barnabas Biro | ||
Gleofilo Vlijter | Deian Boldor | ||
David Dombo | Stefan Vladoiu | ||
Norbert Urblik | |||
Balazs Megyeri | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ujpest
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 10 | 5 | 3 | 19 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 17 | 34 | T T T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 13 | 33 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | T T B T B | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 1 | 28 | T B T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -7 | 27 | T B B H T | |
| 7 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | T T T H H | |
| 8 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T B B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B B B H | |
| 10 | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | T H T B B | |
| 11 | 18 | 3 | 5 | 10 | -15 | 14 | T B B B B | |
| 12 | 18 | 3 | 2 | 13 | -21 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch