Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gergo Bodnar
27 - Attila Fiola
43 - Matija Ljujic
45 - Krisztofer Horvath
51 - Gleofilo Vlijter (Thay: Kristof Sarkadi)
58 - Giorgi Beridze (Thay: Krisztofer Horvath)
58 - Nejc Gradisar (Thay: Aljosa Matko)
69 - Joao Nunes (Thay: Gergo Bodnar)
69 - Gleofilo Vlijter
70 - Arijan Ademi (Thay: Arne Maier)
72
- Kristoffer Zachariassen (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
19 - Gabor Szalai
30 - Gabi Kanichowsky (Kiến tạo: Callum O'Dowda)
40 - Lenny Joseph (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
48 - Lenny Joseph (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
64 - Mohammad Abu Fani (Thay: Kristoffer Zachariassen)
66 - Krisztian Lisztes (Thay: Zsombor Gruber)
71 - Yusuf Bamidele (Thay: Lenny Joseph)
71 - Csongor Lakatos (Thay: Gabor Szalai)
72 - Jonathan Levi (Thay: Gabi Kanichowsky)
87 - Mohammad Abu Fani
90+9'
Thống kê trận đấu Ujpest vs Ferencvaros
Diễn biến Ujpest vs Ferencvaros
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Mohammad Abu Fani đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.
Arne Maier rời sân và được thay thế bởi Arijan Ademi.
Gabor Szalai rời sân và được thay thế bởi Csongor Lakatos.
Lenny Joseph rời sân và được thay thế bởi Yusuf Bamidele.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.
Thẻ vàng cho Gleofilo Vlijter.
Gergo Bodnar rời sân và được thay thế bởi Joao Nunes.
Aljosa Matko rời sân và được thay thế bởi Nejc Gradisar.
Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.
Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Krisztofer Horvath rời sân và được thay thế bởi Giorgi Beridze.
Kristof Sarkadi rời sân và được thay thế bởi Gleofilo Vlijter.
Thẻ vàng cho Krisztofer Horvath.
Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matija Ljujic.
Thẻ vàng cho Attila Fiola.
Callum O'Dowda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabi Kanichowsky đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gabor Szalai.
Thẻ vàng cho Gergo Bodnar.
Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kristoffer Zachariassen ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ujpest vs Ferencvaros
Ujpest (4-4-2): David Banai (23), Janos Bodnar (2), Attila Fiola (55), Patrizio Stronati (94), Bence Gergenyi (44), Kristof Sarkadi (38), Noah Fenyo (77), Arne Maier (10), Krisztofer Horváth (11), Matija Ljujic (88), Aljosa Matko (17)
Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Toon Raemaekers (28), Mariano Gomez (4), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Gavriel Kanichowsky (36), Philippe Rommens (88), Kristoffer Zachariassen (16), Callum O'Dowda (47), Zsombor Gruber (30), Lenny Joseph (75)
| Thay người | |||
| 58’ | Krisztofer Horvath Giorgi Beridze | 66’ | Kristoffer Zachariassen Mohammad Abu Fani |
| 58’ | Kristof Sarkadi Gleofilo Vlijter | 71’ | Lenny Joseph Dele |
| 69’ | Aljosa Matko Nejc Gradisar | 71’ | Zsombor Gruber Krisztian Lisztes |
| 69’ | Gergo Bodnar Joao Nunes | 72’ | Gabor Szalai Csongor Lakatos |
| 72’ | Arne Maier Arijan Ademi | 87’ | Gabi Kanichowsky Jonathan Levi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Riccardo Piscitelli | Ádám Varga | ||
David Dombo | Naby Keita | ||
Csanad Feher | Jonathan Levi | ||
Giorgi Beridze | Dele | ||
Arijan Ademi | Mohammad Abu Fani | ||
Fran Brodic | Cadu | ||
Miron Mate Mucsanyi | Cebrail Makreckis | ||
Tom Lacoux | Júlio Romão | ||
Nejc Gradisar | Csongor Lakatos | ||
Joao Nunes | Krisztian Lisztes | ||
Milan Tucic | Barnabas Nagy | ||
Gleofilo Vlijter | Habib Maiga | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ujpest
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 9 | 4 | 34 | 66 | T T T H T | |
| 2 | 32 | 20 | 5 | 7 | 33 | 65 | T T B T T | |
| 3 | 32 | 14 | 8 | 10 | 15 | 50 | T B T B T | |
| 4 | 32 | 13 | 11 | 8 | 9 | 50 | B H T H B | |
| 5 | 32 | 13 | 9 | 10 | 9 | 48 | T B T B B | |
| 6 | 32 | 13 | 6 | 13 | 0 | 45 | B B B T T | |
| 7 | 32 | 11 | 7 | 14 | -8 | 40 | H T T B B | |
| 8 | 32 | 11 | 7 | 14 | -12 | 40 | B H B B B | |
| 9 | 32 | 10 | 9 | 13 | -10 | 39 | B T B T H | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 11 | 32 | 6 | 10 | 16 | -24 | 28 | B B B T B | |
| 12 | 32 | 6 | 3 | 23 | -39 | 21 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại