Chủ Nhật, 30/11/2025
Damian Rasak
17
Barnabas Varga (Kiến tạo: Barnabas Nagy)
22
Balint Geiger (Thay: Arijan Ademi)
53
Aljosa Matko (Kiến tạo: Krisztofer Horvath)
63
Lenny Joseph (Thay: Jonathan Levi)
70
Mohammad Abu Fani (Thay: Naby Keita)
70
Aleksandar Pesic (Thay: Gabi Kanichowsky)
81
George Ganea (Thay: Milan Tucic)
82
Zsombor Gruber (Thay: Barnabas Nagy)
84
Balint Geiger
87
Mohammad Abu Fani
87
Matija Ljujic
87
Lenny Joseph
88
Bence Otvos (Thay: Alex Toth)
90
Barnabas Bese (Thay: Iuri Medeiros)
90
Giorgi Beridze (Thay: Matija Ljujic)
90
Bence Otvos
90+4'
David Grof
90+6'

Thống kê trận đấu Ujpest vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Ujpest
Ujpest
Ferencvaros
Ferencvaros
43 Kiểm soát bóng 57
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ujpest vs Ferencvaros

Tất cả (26)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Grof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Grof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+6' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Grof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Grof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+4' Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Thẻ vàng cho Bence Otvos.

90+2'

Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Giorgi Beridze.

90+1'

Iuri Medeiros rời sân và được thay thế bởi Barnabas Bese.

90'

Alex Toth rời sân và được thay thế bởi Bence Otvos.

88' Thẻ vàng cho Lenny Joseph.

Thẻ vàng cho Lenny Joseph.

87' Thẻ vàng cho Matija Ljujic.

Thẻ vàng cho Matija Ljujic.

87' Thẻ vàng cho Mohammad Abu Fani.

Thẻ vàng cho Mohammad Abu Fani.

87' Thẻ vàng cho Balint Geiger.

Thẻ vàng cho Balint Geiger.

84'

Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

82'

Milan Tucic rời sân và được thay thế bởi George Ganea.

81'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Pesic.

70'

Naby Keita rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.

70'

Jonathan Levi rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.

63'

Krisztofer Horvath đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Aljosa Matko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aljosa Matko đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

53'

Arijan Ademi rời sân và được thay thế bởi Balint Geiger.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Ujpest vs Ferencvaros

Ujpest (4-2-3-1): Riccardo Piscitelli (1), Joao Nunes (30), Andre Duarte (3), Arijan Ademi (8), Tiago Goncalves (15), Matija Ljujic (88), Damian Rasak (6), Aljosa Matko (17), Iuri Medeiros (45), Krisztofer Horváth (11), Milan Tucic (34)

Ferencvaros (5-3-2): Dávid Gróf (99), Dávid Gróf (99), Cebrail Makreckis (25), Stefan Gartenmann (3), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Barnabas Nagy (77), Alex Toth (64), Naby Keita (5), Gavriel Kanichowsky (36), Jonathan Levi (10), Barnabás Varga (19)

Ujpest
Ujpest
4-2-3-1
1
Riccardo Piscitelli
30
Joao Nunes
3
Andre Duarte
8
Arijan Ademi
15
Tiago Goncalves
88
Matija Ljujic
6
Damian Rasak
17
Aljosa Matko
45
Iuri Medeiros
11
Krisztofer Horváth
34
Milan Tucic
19
Barnabás Varga
10
Jonathan Levi
36
Gavriel Kanichowsky
5
Naby Keita
64
Alex Toth
77
Barnabas Nagy
22
Gabor Szalai
28
Toon Raemaekers
3
Stefan Gartenmann
25
Cebrail Makreckis
99
Dávid Gróf
99
Dávid Gróf
Ferencvaros
Ferencvaros
5-3-2
Thay người
53’
Arijan Ademi
Balint Geiger
70’
Naby Keita
Mohammad Abu Fani
82’
Milan Tucic
George Ganea
70’
Jonathan Levi
Lenny Joseph
90’
Matija Ljujic
Giorgi Beridze
81’
Gabi Kanichowsky
Aleksandar Pesic
90’
Iuri Medeiros
Barnabas Bese
84’
Barnabas Nagy
Zsombor Gruber
90’
Alex Toth
Bence Otvos
Cầu thủ dự bị
David Banai
Dénes Dibusz
Daviti Kobouri
Gergo Szecsi
Giorgi Beridze
Daniel Arzani
Matyas Tajti
Aleksandar Pesic
Tom Lacoux
Dele
Krisztian Tamas
Mohammad Abu Fani
Balint Geiger
Kristoffer Zachariassen
George Ganea
Endre Botka
Barnabas Bese
Bence Otvos
Dominik Kaczvinszki
Ibrahim Cisse
David Dombo
Zsombor Gruber
Lenny Joseph

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
26/09 - 2021
31/01 - 2022
24/04 - 2022
04/09 - 2022
05/02 - 2023
01/05 - 2023
30/10 - 2023
25/02 - 2024
20/05 - 2024
18/08 - 2024
02/12 - 2024
07/04 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Ujpest

VĐQG Hungary
23/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hungary
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hungary
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Hungary
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE15663824B H T B B
3Gyori ETOGyori ETO146531223B H T B T
4FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
6MTK BudapestMTK Budapest15627-120H B T B B
7Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
8ZalaegerszegZalaegerszeg15546119T B T T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK15366-615T B B T H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC14329-1411T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow