Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nesta Elphege (Thay: Mateo Pellegrino) 46 | |
Nesta Elphege (Kiến tạo: Gabriel Strefezza) 51 | |
Idrissa Gueye (Thay: Jakub Piotrowski) 64 | |
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara) 64 | |
Christian Ordonez (Thay: Adrian Bernabe) 66 | |
Jacob Ondrejka (Thay: Gabriel Strefezza) 66 | |
Nicolo Zaniolo 71 | |
Nahuel Estevez (Thay: Hans Nicolussi Caviglia) 72 | |
Oier Zarraga (Thay: Kingsley Ehizibue) 73 | |
Adam Buksa (Thay: Jurgen Ekkelenkamp) 73 | |
Sascha Britschgi (Thay: Abdoulaye N'Diaye) 75 | |
Adam Buksa (Thay: Jurgen Ekkelenkamp) 78 | |
Branimir Mlacic (Thay: Thomas Kristensen) 81 | |
Jesper Karlstroem 84 |
Thống kê trận đấu Udinese vs Parma


Diễn biến Udinese vs Parma
Kiểm soát bóng: Udinese: 56%, Parma Calcio 1913: 44%.
Mariano Troilo từ Parma Calcio 1913 chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Oier Zarraga thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Nỗ lực tốt của Nicolo Zaniolo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Christian Ordonez đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Arthur Atta bị chặn lại.
Nesta Elphege bị phạt vì đẩy Christian Kabasele.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Cú sút của Arthur Atta bị chặn lại.
Udinese đang kiểm soát bóng.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Parma Calcio 1913 được hưởng quả phát bóng lên.
Udinese với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Udinese đang kiểm soát bóng.
Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Parma Calcio 1913 bắt đầu một pha phản công.
Nesta Elphege của Parma Calcio 1913 bị bắt việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Udinese vs Parma
Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), Thomas Kristensen (31), Christian Kabasele (27), Oumar Solet (28), Kingsley Ehizibue (19), Jakub Piotrowski (24), Jesper Karlstrom (8), Hassane Kamara (11), Arthur Atta (14), Jurgen Ekkelenkamp (32), Nicolò Zaniolo (10)
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Alessandro Circati (39), Mariano Troilo (37), Lautaro Valenti (5), Enrico Del Prato (15), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Hans Nicolussi Caviglia (41), Emanuele Valeri (14), Mateo Pellegrino (9), Gabriel Strefezza (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Jakub Piotrowski Idrissa Gueye | ’ | Sascha Britschgi Abdoulaye Ndiaye |
| 73’ | Kingsley Ehizibue Oier Zarraga | 66’ | Adrian Bernabe Christian Nahuel Ordonez |
| 73’ | Jurgen Ekkelenkamp Adam Buksa | 66’ | Gabriel Strefezza Jacob Ondrejka |
| 72’ | Hans Nicolussi Caviglia Nahuel Estevez | ||
| 75’ | Abdoulaye N'Diaye Sascha Britschgi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Idrissa Gueye | Edoardo Corvi | ||
Razvan Sava | Filippo Rinaldi | ||
Daniele Padelli | Abdoulaye Ndiaye | ||
Branimir Mlacic | Sascha Britschgi | ||
Oier Zarraga | Franco Carboni | ||
Juan Arizala | Nahuel Estevez | ||
Abdoulaye Camara | Gaetano Oristanio | ||
Lennon Miller | Oliver Sorensen | ||
Vakoun Bayo | Christian Nahuel Ordonez | ||
Adam Buksa | Pontus Almqvist | ||
Jacob Ondrejka | |||
Nesta Elphege | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Zanoli Chấn thương dây chằng chéo | Benjamin Cremaschi Chấn thương đầu gối | ||
Jordan Zemura Chấn thương đùi | Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | ||
Nicolo Bertola Chấn thương cơ | |||
Keinan Davis Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Udinese vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T T H B | |
| 3 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | B T B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
