Thứ Năm, 28/08/2025
Victor Osimhen (Kiến tạo: Lorenzo Insigne)
24
Amir Rrahmani (Kiến tạo: Kalidou Koulibaly)
35
Kalidou Koulibaly (Kiến tạo: Fabian)
52
Samir
56
Nahuel Molina
66
Mario Rui
82
Hirving Lozano (Kiến tạo: Mario Rui)
84

Đội hình xuất phát Udinese vs Napoli

Huấn luyện viên

Kosta Runjaic

Antonio Conte

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
09/11 - 2015
03/04 - 2016
20/11 - 2016
16/04 - 2017
26/11 - 2017
19/04 - 2018
21/10 - 2018
18/03 - 2019
08/12 - 2019
20/07 - 2020
10/01 - 2021
12/05 - 2021
H1: 2-1
21/09 - 2021
H1: 0-2
19/03 - 2022
H1: 0-1
12/11 - 2022
H1: 2-0
05/05 - 2023
H1: 1-0
28/09 - 2023
H1: 2-0
07/05 - 2024
H1: 0-0
15/12 - 2024
H1: 1-0
10/02 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Udinese

VĐQG Italia
25/08 - 2025
Coppa Italia
19/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 0-2
09/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025
H1: 2-0
23/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây Napoli

VĐQG Italia
23/08 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
14/08 - 2025
10/08 - 2025
H1: 2-0
10/08 - 2025
H1: 3-2
04/08 - 2025
04/08 - 2025
H1: 0-2
26/07 - 2025
22/07 - 2025
VĐQG Italia
24/05 - 2025
H1: 1-0
19/05 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter110053T
2Como 1907Como 1907110023T
3JuventusJuventus110023T
4NapoliNapoli110023T
5CremoneseCremonese110013T
6AS RomaAS Roma110013T
7AtalantaAtalanta101001H
8CagliariCagliari101001H
9FiorentinaFiorentina101001H
10Hellas VeronaHellas Verona101001H
11PisaPisa101001H
12UdineseUdinese101001H
13GenoaGenoa101001H
14LecceLecce101001H
15AC MilanAC Milan1001-10B
16BolognaBologna1001-10B
17LazioLazio1001-20B
18ParmaParma1001-20B
19SassuoloSassuolo1001-20B
20TorinoTorino1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow