Số lượng khán giả hôm nay là 18265.
Christian Kabasele (Kiến tạo: Nicolo Zaniolo) 10 | |
Marin Pongracic 28 | |
Fabiano Parisi 32 | |
Kingsley Ehizibue 32 | |
C. Ndour (Thay: M. Brescianini) 45 | |
P. Comuzzo (Thay: M. Pongračić) 45 | |
Cher Ndour (Thay: Marco Brescianini) 46 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Marin Pongracic) 46 | |
Daniele Rugani 61 | |
(Pen) Keinan Davis 64 | |
Adam Buksa (Thay: Keinan Davis) 68 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Rolando Mandragora) 71 | |
Roberto Piccoli (Thay: Moise Kean) 71 | |
Hassane Kamara (Thay: Jordan Zemura) 73 | |
Oier Zarraga (Thay: Jakub Piotrowski) 73 | |
Branimir Mlacic (Thay: Nicolo Bertola) 73 | |
Luca Ranieri 80 | |
Lennon Miller (Thay: Nicolo Zaniolo) 87 | |
Jacopo Fazzini (Thay: Nicolo Fagioli) 87 | |
Adam Buksa (Kiến tạo: Lennon Miller) 90+4' |
Thống kê trận đấu Udinese vs Fiorentina


Diễn biến Udinese vs Fiorentina
Kiểm soát bóng: Udinese: 35%, Fiorentina: 65%.
Udinese giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Adam Buksa đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Udinese: 36%, Fiorentina: 64%.
Adam Buksa đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Daniele Rugani thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Lennon Miller đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Adam Buksa ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O - Adam Buksa đã ghi bàn bằng chân trái!
Phạt góc cho Udinese.
Một cơ hội xuất hiện cho Giovanni Fabbian từ Fiorentina nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Jack Harrison từ Fiorentina thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Branimir Mlacic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn từ David de Gea khi anh ấy lao ra và bắt bóng.
Bàn tay an toàn từ Maduka Okoye khi anh ấy lao ra và bắt bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kingsley Ehizibue từ Udinese đã đi quá xa khi kéo ngã Fabiano Parisi.
Đội hình xuất phát Udinese vs Fiorentina
Udinese (3-5-2): Maduka Okoye (40), Thomas Kristensen (31), Christian Kabasele (27), Nicolo Bertola (13), Kingsley Ehizibue (19), Jakub Piotrowski (24), Jesper Karlstrom (8), Jurgen Ekkelenkamp (32), Jordan Zemura (33), Keinan Davis (9), Nicolò Zaniolo (10)
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Marin Pongračić (5), Daniele Rugani (3), Luca Ranieri (6), Fabiano Parisi (65), Rolando Mandragora (8), Nicolò Fagioli (44), Marco Brescianini (4), Jack Harrison (17), Moise Kean (20), Albert Gudmundsson (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Keinan Davis Adam Buksa | 46’ | Marin Pongracic Pietro Comuzzo |
| 73’ | Jordan Zemura Hassane Kamara | 46’ | Marco Brescianini Cher Ndour |
| 73’ | Jakub Piotrowski Oier Zarraga | 71’ | Rolando Mandragora Giovanni Fabbian |
| 87’ | Nicolo Zaniolo Lennon Miller | 71’ | Moise Kean Roberto Piccoli |
| 87’ | Nicolo Fagioli Jacopo Fazzini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vakoun Bayo | Pietro Leonardelli | ||
Lennon Miller | Oliver Christensen | ||
Hassane Kamara | Eddy Kouadio | ||
Alessandro Nunziante | Luís Balbo | ||
Razvan Sava | Robin Gosens | ||
Daniele Padelli | Niccolo Fortini | ||
Branimir Mlacic | Pietro Comuzzo | ||
Oier Zarraga | Cher Ndour | ||
Juan Arizala | Jacopo Fazzini | ||
Abdoulaye Camara | Giovanni Fabbian | ||
Idrissa Gueye | Roberto Piccoli | ||
Adam Buksa | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Zanoli Chấn thương dây chằng chéo | Luca Lezzerini Chấn thương đùi | ||
Oumar Solet Chấn thương đùi | Dodô Kỷ luật | ||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | |||
Manor Solomon Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Udinese vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
