Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của UAE.
Caio 43 | |
Mohammad Rihanieh (Thay: Mohammad Anz) 63 | |
Ward Al Salama (Thay: Oliver Kawo) 63 | |
Yahya Alghassani (Thay: Khalil Ibrahim Al Hammadi) 69 | |
Yahya Alghassani 70 | |
Mo Babouli (Thay: Omar Khribin) 76 | |
Majed Hassan (Thay: Caio) 80 | |
Mahmood Albaher (Thay: Mahmoud Al Mawas) 88 | |
Mohammad Shehioni (Thay: Amro Jenyat) 88 | |
Abdulla Idrees (Thay: Ali Saleh) 90 |
Thống kê trận đấu UAE vs Syria


Diễn biến UAE vs Syria
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Liệu Syria có thể tấn công từ quả ném biên bên phần sân của UAE?
UAE tiến lên rất nhanh nhưng Ilgiz Tantashev đã thổi phạt việt vị.
Ilgiz Tantashev ra hiệu cho UAE thực hiện quả ném biên bên phần sân của Syria.
Đá phạt cho UAE bên phần sân của Syria.
UAE thay người thứ ba với Harib Abdalla Suhail thay Ali Saleh.
Ilgiz Tantashev ra hiệu cho Syria một quả phạt trực tiếp.
UAE đẩy cao khung thành nhưng Ilgiz Tantashev nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Được hưởng phạt góc cho Syria.
Syria được hưởng quả ném biên nguy hiểm.
UAE được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Liệu UAE có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Syria?
Ilgiz Tantashev thưởng cho UAE một quả phát bóng lên.
Syria được hưởng quả phạt góc do công Ilgiz Tantashev.
Mohammad Sahyouni vào thay Amro Jeniat cho đội khách.
Mahmoud AL Baher vào thay Mahmoud AL Mawas cho đội khách.
Valeriu Tita đang thay người thứ tư của đội tại Sân vận động Al Maktoum với Mahmoud AL Baher thay cho Mahmoud AL Mawas.
Ném biên dành cho Syria bên phần sân của UAE.
Ilgiz Tantashev ra hiệu cho Syria thực hiện quả ném biên bên phần sân của UAE.
Syria thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ UAE.
Đội hình xuất phát UAE vs Syria
UAE (4-2-3-1): Ali Khaseif (1), Abdelaziz Hussain (23), Mohamed Al Attas (13), Walid Abbas (3), Mahmoud Al Hammadi (21), Abdalla Ramadan (18), Ali Salmeen (5), Tahnoon Al Zaabi (10), Ali Saleh (16), Khalil Ibrahim Al Hammadi (14), Caio (11)
Syria (4-4-2): Ibrahim Alma (1), Amro Jenyat (6), Muayad Alkhouli (19), Omar Midani (5), Fahad Youssef (17), Oliver Kawo (20), Mohammad Anz (18), Tamer Haj Mohamad (14), Mahmoud Al Mawas (10), Omar Khribin (7), Omar Al Somah (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Khalil Ibrahim Al Hammadi Yahya Alghassani | 63’ | Mohammad Anz Mohammad Rihanieh |
| 80’ | Caio Majed Hassan | 63’ | Oliver Kawo Ward Al Salama |
| 90’ | Ali Saleh Abdulla Idrees | 76’ | Omar Khribin Mo Babouli |
| 88’ | Amro Jenyat Mohammad Shehioni | ||
| 88’ | Mahmoud Al Mawas Mahmood Albaher | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Saleem Sultan Al Sharjee | Mustafa Jneid | ||
Abdul Salam Mohammed | Abdullah Al Shami | ||
Abdulla Idrees | Shaher Al Shaker | ||
Majed Hassan | Ali Laith | ||
Adel Al Hosani | Thaer Krouma | ||
Mohamed Al Shamsi | Mohammad Rihanieh | ||
Majid Surour | Kamel Hamisha | ||
Majid Rashid | Mo Babouli | ||
Yahya Alghassani | Ward Al Salama | ||
Harib Abdalla Suhail | Youssef Mohammad | ||
Sebastian Tagliabue | Mohammad Shehioni | ||
Ahmed Al Hashmi | Mahmood Albaher | ||
Nhận định UAE vs Syria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UAE
Thành tích gần đây Syria
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B B H T | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H B H B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | B H T H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | B T B T T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -25 | 1 | B H B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T H T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | B H B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | B T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T T T H H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -15 | 0 | B B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | H B B B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | H B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | B T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T T H T B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | T B H B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -25 | 0 | B B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B T T H H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B B H H | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -18 | 1 | B B B B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T T H B | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | H B B B B | |
| Vòng loại 3 bảng A | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 11 | 23 | T T H B T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 7 | 21 | T T H H T | |
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 7 | 15 | T B T H H | |
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | -7 | 13 | B T B T B | |
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B B T H H | |
| 6 | 10 | 0 | 3 | 7 | -12 | 3 | B B B H B | |
| Vòng loại 3 bảng B | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 13 | 22 | H H H T T | |
| 2 | 10 | 4 | 4 | 2 | 8 | 16 | H T H T B | |
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 0 | 15 | T H B B T | |
| 4 | 10 | 3 | 2 | 5 | -5 | 11 | B H T B H | |
| 5 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | H B T T H | |
| 6 | 10 | 0 | 5 | 5 | -13 | 5 | H H B B B | |
| Vòng loại 3 bảng C | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 27 | 23 | T T H B T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 9 | 19 | H T T T T | |
| 3 | 10 | 3 | 4 | 3 | -1 | 13 | B T H T B | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | -11 | 12 | T B T T B | |
| 5 | 10 | 3 | 0 | 7 | -13 | 9 | B B B B T | |
| 6 | 10 | 1 | 3 | 6 | -11 | 6 | H B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
