Nhạc cụ Walid Abbas Murad với một pha hỗ trợ tuyệt vời.
Shareef Abdul Kadhim 22 | |
Shareef Abdulkadhim 22 | |
Caio 34 | |
Abdulla Salmeen 36 | |
Shaheen Abdulrahman 59 | |
(og) Mohamed Al Attas 74 | |
Ayman Hussein 89 | |
Ayman Hussein 90 | |
Ali Ahmed Mabkhout 90 |
Thống kê trận đấu UAE vs Iraq


Diễn biến UAE vs Iraq
Ali Mabkhout ghi bàn thắng san bằng tỷ số 2-2 trên sân vận động Zabeel.
Iraq được hưởng quả ném biên nguy hiểm.
Nhạc cụ Walid Abbas Murad với một pha hỗ trợ tuyệt vời.
Ali Mabkhout ghi bàn thắng san bằng tỷ số 2-2 trên sân vận động Zabeel.
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất thay người thứ tư với Khalil Ibrahim thay cho Mahmoud Khamis Alhammadi.
Sebastian Tagliabue vào thay Caio Canedo cho đội nhà.
Ném biên dành cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất trong hiệp của họ.
Ryuji Sato ra hiệu cho United Arab Emirates một quả đá phạt trực tiếp.
Aymen Hussein của Iraq đã được đặt ở Dubai.
Aymen Hussein của Iraq đã được đặt ở Dubai.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Alaa Ali Mhawi.
Aymen Hussein ghi bàn nâng tỉ số lên 1-2 trên sân vận động Zabeel.
Ryuji Sato ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất trong phần sân của họ.
Được hưởng phạt góc cho Iraq.
Sherko Gubari cho Iraq bị thổi còi việt vị.
Iraq quá ham và rơi vào bẫy việt vị.
Ryuji Sato thưởng cho Iraq một quả phát bóng lên.
Sherko Gubari là phụ cho Alaa Abdul Zahra cho Iraq.
Đội khách đã thay Bashar Resan bằng Safaa Hadi. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Dick Advocaat.
Ném biên dành cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất ở nửa Iraq.
Đội hình xuất phát UAE vs Iraq
UAE (4-5-1): Ali Khaseif (1), Bandar Al Ahbabi (9), Shaheen Abdulrahman (4), Mohamed Al Attas (13), Mahmoud Al Hammadi (21), Fabio Lima (15), Majed Hassan (8), Abdulla Salmeen (5), Abdalla Ramadan (18), Caio (11), Ali Ahmed Mabkhout (7)
Iraq (4-4-2): Fahad Talib (1), Alaa Ali Mhawi (17), Ahmad Ibrahim Al-Qafaje (2), Ali Faez Atiyah (5), Ali Adnan (6), Shareef Abdulkadhim (18), Mohanad Ali (15), Ahmad Fadel (22), Ibrahim Bayesh (8), Bashar Resan (13), Alaa Abdul-Zahra (10)


| Thay người | |||
| 0’ | Adel Al Hosani | 0’ | Ali Yaseen |
| 0’ | Mohammed Juma Eid | 0’ | Ahmed Basil Fadhil |
| 0’ | Majid Rashid | 0’ | Mohammad Qasem |
| 0’ | Khalifa Al Hammadi | 0’ | Maytham Jabbar |
| 0’ | Abdelaziz Hussain | 0’ | Sajad Jassim |
| 0’ | Tahnoon Al Zaabi | 0’ | Amer Karrar |
| 0’ | Alhassan Saleh | 55’ | Shareef Abdulkadhim Ayman Hussein |
| 0’ | Mohamed Al Shamsi | 72’ | Ali Adnan Humam Tariq |
| 77’ | Abdulla Salmeen Khalfan Mubarak | 72’ | Ahmad Fadel Amir Al-Ammari |
| 79’ | Mohamed Al Attas Walid Abbas | 81’ | Bashar Resan Safa Hadi |
| 90’ | Mahmoud Al Hammadi Khalil Ibrahim Al Hammadi | 82’ | Alaa Abdul-Zahra Sherko Gubari |
| 90’ | Caio Sebastian Tagliabue | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adel Al Hosani | Ali Yaseen | ||
Mohammed Juma Eid | Ahmed Basil Fadhil | ||
Walid Abbas | Sherko Gubari | ||
Majid Rashid | Mohammad Qasem | ||
Khalfan Mubarak | Maytham Jabbar | ||
Khalifa Al Hammadi | Sajad Jassim | ||
Khalil Ibrahim Al Hammadi | Safa Hadi | ||
Abdelaziz Hussain | Ayman Hussein | ||
Tahnoon Al Zaabi | Humam Tariq | ||
Sebastian Tagliabue | Amer Karrar | ||
Alhassan Saleh | Amir Al-Ammari | ||
Mohamed Al Shamsi | |||
Nhận định UAE vs Iraq
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UAE
Thành tích gần đây Iraq
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B B H T | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H B H B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | B H T H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | B T B T T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -25 | 1 | B H B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T H T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | B H B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | B T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T T T H H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -15 | 0 | B B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | H B B B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | H B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | B T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T T H T B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | T B H B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -25 | 0 | B B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B T T H H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B B H H | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -18 | 1 | B B B B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T T H B | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | H B B B B | |
| Vòng loại 3 bảng A | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 11 | 23 | T T H B T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 7 | 21 | T T H H T | |
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 7 | 15 | T B T H H | |
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | -7 | 13 | B T B T B | |
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B B T H H | |
| 6 | 10 | 0 | 3 | 7 | -12 | 3 | B B B H B | |
| Vòng loại 3 bảng B | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 13 | 22 | H H H T T | |
| 2 | 10 | 4 | 4 | 2 | 8 | 16 | H T H T B | |
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 0 | 15 | T H B B T | |
| 4 | 10 | 3 | 2 | 5 | -5 | 11 | B H T B H | |
| 5 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | H B T T H | |
| 6 | 10 | 0 | 5 | 5 | -13 | 5 | H H B B B | |
| Vòng loại 3 bảng C | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 27 | 23 | T T H B T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 9 | 19 | H T T T T | |
| 3 | 10 | 3 | 4 | 3 | -1 | 13 | B T H T B | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | -11 | 12 | T B T T B | |
| 5 | 10 | 3 | 0 | 7 | -13 | 9 | B B B B T | |
| 6 | 10 | 1 | 3 | 6 | -11 | 6 | H B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
