Chủ Nhật, 18/01/2026
Danial Ahmed Afaneh
32
Aoun Al Maharma (Thay: Mohammad Abualnadi)
36
Baker Kamal Kalbouneh (Thay: Reziq Bani Hani)
46
(VAR check)
56
Adrian Segecic (Thay: Lachlan Brook)
69
Garang Kuol (Thay: Nicolas Milanovic)
69
Mohamed Toure (Thay: Jake Hollman)
70
Danial Ahmed Afaneh
82
Yossef Hassan (Thay: Sief Addeen Darwish)
82
Jordi Valadon (Thay: Rhys Youlley)
90
Saif Al Bashabsheh (Thay: Aref Al Haj)
90
Alexandar Popovic
90+2'

Thống kê trận đấu U23 Australia vs U23 Jordan

số liệu thống kê
U23 Australia
U23 Australia
U23 Jordan
U23 Jordan
51 Kiểm soát bóng 49
14 Phạm lỗi 10
35 Ném biên 18
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 1
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến U23 Australia vs U23 Jordan

Tất cả (135)
90+11'

Australia được hưởng phạt góc.

90+10'

Australia được hưởng phạt góc.

90+9'

Australia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+9'

Australia có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Jordan không?

90+7'

Hiroyuki Kimura trao cho Jordan quả phát bóng lên.

90+7'

Hiroyuki Kimura ra hiệu có một quả ném biên cho Australia ở gần khu vực khung thành của Jordan.

90+6'

Jordi Valadon vào sân thay Rhys Youlley của Australia tại Abdullah Bin Khalifa Stadium.

90+5'

Australia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Jordan.

90+5'

Baker Kamal Kalbouneh của Jordan trông ổn và trở lại sân.

90+4'

Jordan đá phạt.

90+3'

Thợ làm bánh Kamal Kalbouneh đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.

90+2' Alexandar Popovic của Australia đã bị phạt thẻ vàng ở Doha.

Alexandar Popovic của Australia đã bị phạt thẻ vàng ở Doha.

90+2'

Jordan có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Australia không?

90+2'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Jordan thực hiện quả ném biên bên phần sân của Australia.

90+1'

Jordan được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Jordan thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Australia.

90'

Abdallah Abu Zema (Jordan) thực hiện lần thay người thứ tư, với Saif Al Bashabsheh thay cho Aref Al Haj.

89'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Jordan.

88'

Australia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

88'

Jordan cần phải thận trọng. Australia thực hiện quả ném biên tấn công.

87'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Jordan hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát U23 Australia vs U23 Jordan

Thay người
69’
Lachlan Brook
Adrian Segecic
36’
Mohammad Abualnadi
Aoun Al Maharma
69’
Nicolas Milanovic
Garang Kuol
46’
Reziq Bani Hani
Baker Kamal Kalbouneh
70’
Jake Hollman
Mohamed Toure
82’
Sief Addeen Darwish
Yossef Hassan
90’
Rhys Youlley
Jordi Valadon
90’
Aref Al Haj
Saif Al Bashabsheh
Cầu thủ dự bị
Cameron Cook
Laith Abu Rahal
Keegan Jelacic
Mohammad Kahlan Abde
Nishan Velupillay
Bashar Al-Diabat
Jake Girdwood-Reich
Osama Al Kawamleh
Jordi Valadon
Ali Ahmad Azaizeh
Jacob Italiano
Saif Al Bashabsheh
Steven Hall
Aoun Al Maharma
Mohamed Toure
Ahmed Al Salman
Mark Natta
Baker Kamal Kalbouneh
Adrian Segecic
Tony Awad
Garang Kuol
Yossef Hassan
Lucas Mauragis
Sabra

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Châu Á
07/06 - 2022
15/04 - 2024

Thành tích gần đây U23 Australia

U23 Châu Á
17/01 - 2026
14/01 - 2026
11/01 - 2026
08/01 - 2026
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
U23 Châu Á
21/04 - 2024
18/04 - 2024

Thành tích gần đây U23 Jordan

U23 Châu Á
16/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
12/01 - 2026
09/01 - 2026
06/01 - 2026
Giao hữu
13/10 - 2025
10/10 - 2025
U23 Châu Á
09/09 - 2025
06/09 - 2025
03/09 - 2025
21/04 - 2024

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 Việt NamU23 Việt Nam330049T T T
2Jordan U23Jordan U23320106B T T
3Saudi Arabia U23Saudi Arabia U233102-13T B B
4Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U233003-30B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Japan U23Japan U233300109T T T
2UAE U23UAE U233111-14T B H
3Syria U23Syria U233111-44B T H
4Qatar U23Qatar U233003-50B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Uzbekistan U23Uzbekistan U23321037T H T
2South Korea U23South Korea U23311104H T B
3Lebanon U23Lebanon U233102-23B B T
4Iran U23Iran U233021-12H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23320116T B T
2China U23China U23312015H T H
3Iraq U23Iraq U233021-12H H B
4U23 Thái LanU23 Thái Lan3021-12B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow